Cõu 5: Kim loại khụng bị hũa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là Cõu 6: Oxit lưỡng tớnh là Cõu 7: Nhận định nào sau đõy sai?. Số kim loại tron
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 - 2017 TRƯỜNG THPT THANH BèNH 1 MễN HểA Thời gian : 50 phỳt
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT-SỐ 3- LẦN 2
Cõu 1: Trong số cỏc kim loại sau kim loại cú tớnh dẻo nhất là
Cõu 2: Trong số cỏc kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại cú tớnh khử mạnh nhất là
Cõu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và
3,136 lớt khớ (đktc) Kim loại là
Cõu 4: Một loại nước cú chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 là loại nước gỡ?
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu
C Nước cứng toàn phần D Nước mềm
Cõu 5: Kim loại khụng bị hũa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Cõu 6: Oxit lưỡng tớnh là
Cõu 7: Nhận định nào sau đõy sai?
A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Cõu 8: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?
A sắt bị oxi húa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
B sắt tỏc dụng với axit H2SO4 loóng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
C hợp chất sắt (II) bị oxi húa thành hợp chất sắt (III)
D hợp chất sắt (III) bị oxi húa thành sắt
Cõu 9: Cho kim loại X tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng rồi lấy khớ thu được để khử oxit kim loại Y X và Y lần lượt là:
A đồng và sắt B sắt và đồng
C đồng và bạc D bạc và đồng
Cõu 10; Cho dóy cỏc kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dóy phản ứng được
với dung dịch HCl là
Cõu 11 Dung dịch nước vụi trong phản ứng với dóy chất nào sau đõy ?
A BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Cõu 12: Hoà tan hoàn toàn 1.2 gam Kim loại M vào dung dịch HNO3 d thu
đợc 0.224 lít khí N2 duy nhất ở đktc Kim loại M là :
A- Mg B- Fe C- Al D- Cu
Cõu 13: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối
lượng chất rắn giảm 4,8 gam Cụng thức oxit sắt đó dựng :
Trang 2A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO và Fe2O3.
Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của
Câu 16: Cho dãy chuyển hoá :
Glucozơ → lªn men r î u X 2 4
o
H SO 98%
170 C
Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hoá trên là
A khí etilen B đimetyl ete
C ancol etylic D axit axetic
Câu 17: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều
tham gia phản ứng tráng bạc?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2
C HCOOC3H7 D CH3COOC6H5
Câu 18: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 20: Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với
400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 21: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm.
C Tơ capron D Tơ visco.
Câu 22: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, glucozơ Số
chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 23 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 gam B 15,0 gam
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Trang 3Câu 25: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ , màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng :
A 6,4g B 11,2g C 9,2g D 7,8g.
Câu 26: V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Tính V
A 1,12 lít hoặc 4,48 lít B 4,48 lít hoặc 2,24 lít
C 3,36 lít hoặc 2,24 lít D 1,12 lít hoặc 2,24 lít
Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
1;Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2; Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)
3; Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)
5; Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
Câu 30: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2; MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl 4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại nào sau đây?
Câu 31: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dd NaOH dư Chưng cất dd sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với
H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là :
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin + HCl → X → + NaOH Y
Chất Y là chất nào sau đây?
Trang 4A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
C CH3-CH(NH3Cl)-COOH D CH3-CH(NH2)-COONa
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Cho 14,08 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp muối của hai axit đồng đảng kết tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no
hở đồng đẳng liên tiếp A, B ( MA < MB) Công thức của ancol (A) là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
Câu 35: Cho các este :etylfomat(1),vinyl axetat (2),triolein (3),metylacrylat(4),phenylaxetat
(5).Dãy gồm các este đều phản ứngđượcvới dungdịch NaOH (đun nóng) sinh raancol là
A (1), (2),(3) B (1),(3), (4)
C (2), (3), (5) D (3), (4),(5)
Câu 36: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là
A 7,84 lít B 16,8 lít C 11,2 lít D 8,40 lít.
Câu 37: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22% Lấy 50 gam hỗn hợp hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa của B Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn
D Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E Giá trị của m là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X, Y là đồng phân của nhau cần
dùng 22,4 gam O2, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch chứa 8,42 gam NaOH rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 14,72 gam chất rắn khan Biết gốc axit của Y có số nguyên tử cacbon nhiều hơn gốc axit của X Tỉ lệ mol nX : nY là
Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch Y chỉ chứa 90,400 gam muối sunfat trung hòa và 3,920 lít khí Z (đktc) gồm hai khí
N2 và H2 Biết tỉ khối của Z so với H2 là 33/7 Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn
hợp X gần với giá trị nào sau đây ?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2 và HO-CH2-CH = CH- CH2-OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X , sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấytạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y rồi nung nóng chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 5A 8,2 B 8,8 C 5,4 D 7,2.
HẾT
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
MễN HểA Thời gian : 50 phỳt
Cõu 1: Trong số cỏc kim loại sau kim loại cú tớnh dẻo nhất là
Cõu 2: Trong số cỏc kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại cú tớnh khử mạnh nhất là
Cõu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và
3,136 lớt khớ (đktc) Kim loại là
Giải: Dễ dàng tỡm được kim loại là Na
Cõu 4: Một loại nước cú chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 là loại nước gỡ?
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu
Cõu 5: Kim loại khụng bị hũa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Cõu 6: Oxit lưỡng tớnh là
Cõu 7: Nhận định nào sau đõy sai?
A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Cõu 8: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?
A sắt bị oxi húa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
B sắt tỏc dụng với axit H2SO4 loóng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
C hợp chất sắt (II) bị oxi húa thành hợp chất sắt (III)
D hợp chất sắt (III) bị oxi húa thành sắt
Cõu 9: Cho kim loại X tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng rồi lấy khớ thu được để khử oxit kim loại Y X và Y lần lượt là:
A đồng và sắt B sắt và đồng
C đồng và bạc D bạc và đồng
Cõu 10; Cho dóy cỏc kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dóy phản ứng được
với dung dịch HCl là
Cõu 11 Dung dịch nước vụi trong phản ứng với dóy chất nào sau đõy ?
A BaCl2, Na2CO3, Al COB. 2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Cõu 12: Hoà tan hoàn toàn 1.2 gam Kim loại M vào dung dịch HNO3 d thu
đợc 0.224 lít khí N2 duy nhất ở đktc Kim loại M là :
A- Mg B- Fe C- Al D- Cu Giải: n2 nhận = 10.0,01=0,1 mol
NMg = 0,1/n mol MMg=12n n=2, M=24 Mg
Trang 7Câu 13: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối
lượng chất rắn giảm 4,8 gam Công thức oxit sắt đã dùng :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO và Fe2O3
Giải: Chọn B
nO = 4,8/16 = 0,3 mol mFe = 16-4,8=11,2 gam nFe = 0,2 mol
nFe : nO = 2: 3 Fe2O3
Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của
Câu 16: Cho dãy chuyển hoá :
Glucozơ → lªn men r î u X 2 4
o
H SO 98%
170 C
Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hoá trên là
A khí etilen B đimetyl ete
C ancol etylic D axit axetic
Câu 17: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều
tham gia phản ứng tráng bạc?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2
C HCOOC3H7 D CH3COOC6H5
Câu 18: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 20: Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với
400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
HDG: Chọn đáp án B
NaOH
22, 25
0, 4.1 0, 25 V V 0,15(lit) 150(ml) 89
n 1.V
Câu 21: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm
C Tơ capron D Tơ visco
Câu 22: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, glucozơ Số
chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 23 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào
Trang 8dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 gam 15,0 gam B.
Giải: Chọn B
Ta có : 3,4 = 10 – mCO2 mCO2 = 6,6 nCO2 = 0,15 mol
a = (0,15/2) x 180x100/90= 15 gam
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 25: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ , màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng :
A 6,4g B 11,2g C 9,2g 7,8gD.
Giải: Chọn D
Catot :
Fe3+ + 1e Fe2+
Cu2+ + 2e Cu
2H+ + 2e H2
Fe2+ + 2e Fe
, ne trao đổi = 0,6 mol
=> Theo thứ tự trên thì sau phản ứng có : 0,1 mol Cu và 0,025 mol Fe
=> mtăng = 0,1.64 + 0,025.56 = 7,8 g
Câu 26: V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Tính V
A 1,12 lít hoặc 4,48 lít B 2,24 lít hoặc 4,48 lít
C 3,36 lít hoặc 2,24 lít D 1,12 lít hoặc 2,24 lít
Giải: Chọn B
TH1; nCO2 = nCaCO3 = 0,1 mol
TH2: nCO2 = nOH- - nCaCO3 = 0,15.2 – 0,1 =0,2 mol
Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Giải: Chọn đáp án A.
Trang 9HNO ,du
3 3
NO:0,06 Fe: x mol
11,36gam
O: y mol
x y
x y
x y
Câu 28: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Giải:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)
2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu (Sai)
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
1;Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2; Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)
3; Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)
5; Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6; Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
Câu 30: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2; MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl 4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4]
M là kim loại nào sau đây?
Câu 31: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dd NaOH dư Chưng cất dd sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với
H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là :
Trang 10A 40,0 gam B 38,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam
Giải; chọn B
Ta có :
2
2
BTKL
37
74
37 0,5.40 m m m m m m 14,3 0,25.18 m 38,2
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin + HCl → X → + NaOH Y
Chất Y là chất nào sau đây?
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH3Cl)-COONa
C CH3-CH(NH3Cl)-COOH D CH3-CH(NH2)-COONa
Giải: Chọn D
Các phản ứng: CH3 – CH(NH2) – COOH + HCl → CH3 – CH(NH3Cl) – COOH;
CH3 – CH(NH3Cl) – COOH + 2NaOH → CH3-CH(NH2)-COONa + NaCl + H2O;
⇒ Đáp án D
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Cho 14,08 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp muối của hai axit đồng đảng kết tiếp và 8,256 gam hỗn hợp hai ancol no
hở đồng đẳng liên tiếp A, B ( MA < MB) Công thức của ancol (A) là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Giải: Chọn B
Do este tác dụng với AgNO3/NH3
1
HCOOR
RCOORx ( với R = 0,2.H + 0,3.CH3):0,5 = 9,4 ; Rx trung bình R1 và R2)
Dùng phương pháp đổi góc
9,4COORx KOH→ HORx
14,08 gam 8,256 gam
Mol HO x
14,08 8, 256
9, 4 44 17
−
MRx = 8,256:0,16 = 51,6 Suy ra Rx = 51,6-17 = 34,6
C2H5- (29) < 34,6 < C3H7- (43)