Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010
Môn : Hoá Học
Phần : Hoá hữu cơ
Biên soạn và sưu tầm Giáo viên : Vũ Trọng Tân
Mọi thắc mắc xin liên hệ Email : vutrongtan_chayu@yahoo.com
Tel: 0500 35 36 911 website : www.violet.vn/tanhoa
Đaklak-03/2010
Lưu hành nội bộ
Trang 2CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A 5 B 4 C 2 D 3 Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với:
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là A 2 B 5 C 4 D 3 Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etyliC Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3 Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chứC D este đơn chức.
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH ,glixerol C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa, glixerol
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
Trang 3C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol.
Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml
dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.
Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam.
Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 3 B 6 C 4 D 5 Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại A ancol no đa chức B axit không no đơn chức.C este no đơn chức D axit no đơn chức Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của
este là A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 42: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là A 13,8 B 4,6 C 6,975 D 9,2 Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là A 8,0gB 20,0g C 16,0g D 12,0g
Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2NA Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ v
(ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng
Câu 48: Thủy phân 7,4 gam este X có công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam
một ancol Y và A 8,2 g muối B 6,8 g muối C 3,4 g muối D 4,2 g muối.
Câu 49: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản
ứng kết thúc thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa bằng 65% Giá trị của m là A 11,44 gam
B 17,6 gam C 22 gam D 10,50 gam
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
Trang 4A metyl axetat B propyl fomat C etyl axetat D metyl fomat.
Câu 51: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit stearic , số loại tri este được tạo tối đa là A 5 B.3 C 6 D.4
Câu 52: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen
Câu 53: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 54: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A.NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D NH3, H2O
Câu 39: Chất nào sau đây không là xà phòng ?
A Nước javen B C17H33COONa C C15H31COOK D C17H35COONa
CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH.
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại NA.
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 184 gam B 276 gam C 92 gam D 138 gam.
Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Câu 16: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetiC X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetiC B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.
Trang 5Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản
Câu 21: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.
Câu 22: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70 Câu 23: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đime tyl ete và axit fomiC Số chất tác dụng
Câu 24: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam.
Câu 25: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạC Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A 11,4 % B 14,4 % C 13,4 % D 12,4 %
Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi
cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2
ở nhiệt độ thường là A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 30: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etyliC Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120
gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam.
Câu 32: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A 3 B 4 C 5 D 2.
Câu 33: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A ancol etyliC B glucozơ và fructozơ C glucozơ.D fructozơ Câu 34: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 36: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancoletyliC
C glucozơ, glixerol, andehit axetic, natri axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.
Câu 37: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch B với dd NaCl
C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dd màu xanh lam D thủy phân trong môi trường axit Câu 38: Dung dịch saccarozơ không phản ứng được với
A Cu(OH)2 B vôi sữa Ca(OH)2
C H2O (xúc tác axit, đun nóng) D dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Câu 40: Chỉ dùng Cu(OH)2 trong dd OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
C saccarozơ, glixerol, andehit axetic, ancol etylic D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic Câu 41: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
A 42 kg B 30 kg C 10 kg D 21 kg
Câu 42:Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 43:Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg
Câu 44: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, andehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Trang 6C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2(đktc) và 2,97 gam nước
X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
A glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantoz
Câu 46 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C AgNO3 / dd NH3 D Dung dịch brom
Câu 47 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%
A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,5 tấn D 0,85 tấn
Câu 48 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng B Phản ứng với dd Ag/NH3
C Phản ứng với H2/Ni, t0 D Phản ứng với Na
Câu 49 Khi CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có đủ CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500g tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít?
A 1382666,7lít B 1402666,7lít C 1382600,0lít D 1492600,0 lít
Câu 50 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và
axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D= 1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
Câu 51: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương là
A saccarozơ; fomon; andehit axetic B mantozơ; fomon; saccarozơ
C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ D glucozơ; mantozơ; fomon
Câu 52: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ
CHƯƠNG 3: AMIN - ANILIN
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A 4 B 3 C 2 D 5.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A 4 B 3 C 2 D 5.
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A 5 B 7 C 6 D 8 Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A 4 B 3 C 2 D 5 Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 7: Anilin có công thức là A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 17: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniaC B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Trang 7Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etyliC B benzen C anilin D axit axetic
Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl.
Câu 21: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên làA dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH.
Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.
Câu 25: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành
anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam.
Câu 27: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Câu 28: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu
được là A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.
Câu 29: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng
là A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.
Câu 31: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A 7,1g B 14,2g C 19,1g D 28,4g.
Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A C2H7N B CH5N C C3H5N D C3H7N
Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam
Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A 164,1ml B 49,23ml C 146,1ml D 16,41ml.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O Công
thức phân tử của X là A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin
tương ứng là
A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân C C3H9N; 4 đồng phân.D C4H11N; 8 đồng phân
Câu 40: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là
44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N
Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.
Câu 44 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Trang 8Câu 45: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng
được với NaOH (trong dung dịch) là
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất
Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoiC B Axit α-aminopropioniC C Anilin D Alanin
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleriC.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A CH3NH2 B NH2CH2COOH
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa.
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 20: Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam.
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1
gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Trang 9Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH.
Câu 25: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)–COOH B H2N-CH2-CH2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH
Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu
được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là
A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43
Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm
cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam
aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng
được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A axit glutamiC B valin C alanin D glixin
Câu 31: Este A được điều chế từα -amino axit và ancol metyliC Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công
thức cấu tạo của A là:
A CH3–CH(NH2)–COOCH3 B H2N-CH2CH2-COOH
C H2N–CH2–COOCH3 D H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3
Câu 32: A là một α–aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là :
A HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH
C CH3CH2–CH(NH2)–COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 33: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất
Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 37: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 38: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxyliC D este.
Câu 40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 41: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản
Câu 42: dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây
A HCl B HNO3 C KOH D quỳ tím
Câu 43: Dãy các chất gồm các amin là
A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2
C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH
Câu 44: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3 B (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
Trang 10C CH3NHC2H5 và C2H5OH D C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
Câu 45:Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng
A CaCO3 B quỳ tím C phenol phtalein D NaOH
Câu 46: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím
A dd metyl amin B dd axit axetic C dd etyl amin D dd axit amino axetic
Câu 47: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch
Câu 48: Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành các
A α- amino axit B β- amino axit C Axit amino axetic D amin thơm
Câu 49: peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A.bị thuỷ phân và phản ứng màu biure B.bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
C.bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl D.bị thuỷ phân và lên men
Câu 50: Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
A Cu(OH)2 B dd NaCl C HCl D KOH
Câu 51:Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
A Quỳ tím B Cu(OH)2 C nước vôi trong D Na
Câu 52: Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat Số chất không tác dụng với dung dịch Br2 là
A 3 B.4 C 3 D 2
Câu 53 ( TN- PB- 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 54: ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 55Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm
A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g
Câu 56:Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A 11,7475 B 16,785 C 11,7495 D 16,875
Câu 57: Cho axit amino axetic ( NH2-CH2-COOH ) tác dụng vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng sản phẩm là
A 18,08g B 14,68g C 18,64g D 18,46g
Câu 58: Cho glixin tác dụng 500g dung dịch NaOH 4% Hiệu suất 90% Khối lượng sản phẩm
A 43,65 B 65,34 C 34,65 D 64,35
Câu 59Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g B.66g C.33g D.44g
Câu 60: ( TN- PB- 2007)Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là A 0,85gam B 8,15 gam C 7,65gam D 8,10gam
Câu 61 ( TN- Mẫu -2009)Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân
tử của amin đó là A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 62: ( TN- KPB- 2007- L2)Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là A 4,5gam B 9,7gam C 4,85gam D 10gam
Câu 63 ( TN- PB- 2007) Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
Câu 64:( TN- PB- 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 65 (TN- Phân ban -2008 -L2)Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 66 (TN- Bổ túc -2009) Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là
A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là