đây là bài tập chương 5 của môn PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRONG LẬP TRÌNH ở các trường đại học, cao đẳng thường dùng, bài tập chương 5 khá đầy đủ và rõ ràng cho các bạn xem và sẽ hiểu cực kì sâu sắc về các vấn đề khai triển hàm qua chuỗi taylor . các bạn nhớ xem cả chương 2,3,4,6,7,8 nữa nhé, chúc các bạn học tập thật tốt
Trang 1Chương 5 Nội suy và xấp xỉ hàm
Trang 2Chương 5 Nội suy và xấp xỉ hàm
5.1 Nội suy đa thức 5.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline 5.3 Xấp xỉ hàm bằng phương pháp bình phương cực tiểu Bài tập
Trang 35.1 Nội suy đa thức
5.1.1 Đa thức nội suy
Trong thực hành, ta có thể gặp các hàm số y = f(x) mà ta không biết biểu thức giải tích cụ thể f của chúng Thông thương, ta chỉ biết các giá trị y 0 ,
y 1 , …, y n của hàm số tại các điểm x 0 , x 1 , …, x n của đoạn [a, b] (đa thức) Khi sử dụng hàm số trên, làm thế nào để biết giá trị của hàm tại các điểm không trùng với x i (i = 1, 2, …, n)? Muốn thực hiện được điều này, ta cần xây dựng một đa thức có dạng:
(5.1) thỏa mãn:
𝑃𝑛(𝑥) = 𝑎0𝑥𝑛 + 𝑎1𝑥𝑛−1+ +𝑎𝑛−1𝑥 + 𝑎𝑛
𝑃𝑛(𝑥𝑖) = 𝑓(𝑥𝑖) = 𝑦𝑖, 𝑖 = 0,1,2, , 𝑛 (5.2)
P n (x) gọi là đa thức nội suy của hàm f(x).
Trang 45.1 Nội suy đa thức
5.1.1 Đa thức nội suy
Lý do chọn đa thức
• Đa thức Pn(x) là hàm số dễ tính toán nhất.
• Có thể xấp xỉ hàm liên tục với sai số tùy ý
• Có thể lấy đạo hàm và tích phân bao nhiêu lần tùy ý
• Tính giá trị đa thức và đạo hàm dễ dàng
Chúng ta đa thức Pn(x) thay thế cho hàm số f(x) nếu f(x) được tính phức tạp.
Trang 55.1 Nội suy đa thức
5.1.1 Đa thức nội suy
Trang 65.1 Nội suy đa thức
5.1.1 Đa thức nội suy
Về hình học, ta tìm đường cong (đa thức) P n (x) thay cho hàm f(x) để tính gần đúng giá trị của hàm số f(x).
Trang 75.1 Nội suy đa thức
5.1.1 Đa thức nội suy
Mốc nội suy x0 x1 … x = x k … x n-1 x n
Giá trị nội suy y0 y1 … y = ? … y n-1 y n
• Bảng chứa (n+1) cặp dữ liệu
{ (x k , y k ) }, k = 0 n
• Chúng ta có 1 điểm x = α x k , x ∈ [x0, xn] và chúng ta cần biết giá trị y => phải
nội suy từ các điểm đã biết.
x k : mốc nội suy, y k : giá trị (hàm) nội suy
• Chúng ta có 1 điểm x = α [x0, xn] và chúng ta cần biết giá trị y => ngoại suy từ các điểm đã biết.
Trang 85.1 Nội suy đa thức
5.1.2 Đa thức nội suy Lagrange
Trong đó P (k) là các đa thức phụ có bậc n và thỏa
Trang 95.1 Nội suy đa thức
5.1.2 Đa thức nội suy Lagrange
Do các đa thức phụ có bậc n và có n nghiệm x0, x1, …x k-1 , x k+1 , x n, nên
Trang 105.1 Nội suy đa thức
5.1.2 Đa thức nội suy Lagrange
Trang 115.1 Nội suy đa thức
Ví dụ 5.1.2
Cho hàm f(x) = 2x với các giá trị của hàm tại 3 mốc
Tìm đa thức nội suy của hàm trên Tính giá trị tại x1 = -0.5 và x2 = 0.7
Chú ý:
Thông thường thì chúng ta không biết hàm f(x) mà thông qua thực nghiệm ta biết giá trị của hàm tại một số điểm.
Trang 125.1 Nội suy đa thức
Trang 135.1 Nội suy đa thức
Ví dụ 5.1.3
x – 1 0 1 2
y 0.5 1 2 4 Cho hàm f(x) = 2x với các giá trị của hàm tại 4 mốc
Tìm đa thức nội suy của hàm trên Tính giá trị tại x1 = -0.5 và x2 = 0.7
Trang 145.1 Nội suy đa thức
Ví dụ 5.1.3
Theo CT (5.6) ta có:
(0) 3
Trang 155.1 Nội suy đa thức
Trang 165.1 Nội suy đa thức
Ví dụ 5.1.4
Cho bảng giá trị tại 3 mốc
Tìm đa thức nội suy L2(x)
1 2
Trang 175.1 Nội suy đa thức
5.1.3 Sai số nội suy Lagrange
0
max ( ) ( )
Trong đó c phụ thuộc x và ϵ [a, b].
Vì CT (5.11) đúng với mọi điểm thuộc [a, b], kể cả các điểm nội suy nên sai số sẽ được tính theo CT (5.12)
(5.11)
(5.12)
Trang 185.1 Nội suy đa thức
5.1.3 Sai số nội suy Lagrange
Nhận xét vế sai số:
• Số mốc nội suy càng lớn thì sai
số càng nhỏ, tuy nhiên khối
lượng tính toán sẽ lớn.
• Sai số phụ thuộc vào đạo hàm f (n+1)
nhưng thực tế hàm f có thể chưa biết.
Trang 195.1 Nội suy đa thức
5.1.3 Sai số nội suy Lagrange
4 𝜋4 − 𝜋2
0.707 +
𝜋
3 𝜋3 − 𝜋4 𝜋
Trang 205.1 Nội suy đa thức
5.1.4 Khái niệm về tỷ số sai phân
k
p k k
k p
k k
k p
k k
k
x x
x x
x f x
x x
f x
x x
2 1
1
, , ,
, ,
, , ,
Trang 215.1 Nội suy đa thức
5.1.4 Khái niệm về tỷ số sai phân
Đặc điểm:
x k x k f x k x k
f , 1 1,
Tỷ sai phân cấp n của đa thức bậc n là hằng số
Tỷ sai phân cấp lớn hơn n của đa thức bậc n bằng 0
Trang 225.1 Nội suy đa thức
5.1.4 Khái niệm về tỷ số sai phân
Trang 235.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
0
0 0
,
x x
y x
f x
x f
0 1
0
,
, ,
,
x x
x x
f x
x
f x
x x f
Trang 245.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
x x
x x
x x
x f
x x
x x
x x
x f x
x x
x f y
x f
,
, , ,
, ,
,
1 0
1 0
1 1
0 1
0
1 0
2 1
0 0
1 0
Trang 255.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
Chúng ta có 2 quá trình nội suy Nội suy Newton tiến và lùi.
Nội suy Newton tiến sẽ xuất phát từ nút x0 của hàm số f(x) và Nn(x) có
Trang 265.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
Nội suy Newton lùi sẽ xuất phát từ nút xn của hàm số f(x) và Nn(x) có
Trang 275.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
Trang 285.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
Trang 295.1 Nội suy đa thức
5.1.5 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy không cách đều
Trang 305.1 Nội suy đa thức
5.1.6 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy cách đều
Sai phân hữu hạn cấp 1 của hàm tại điểm x k
Trang 315.1 Nội suy đa thức
5.1.6 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy cách đều
Khi đó ta có mối quan hệ giữa tỷ sai phân và sai phân hữu hạn:
(5.27)
Trang 325.1 Nội suy đa thức
Trang 335.1 Nội suy đa thức
5.1.6 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy cách đều
Sai phân hữu hạn cấp 1 của hàm tại điểm x k
Trang 345.1 Nội suy đa thức
Trang 355.1 Nội suy đa thức
5.1.6 Đa thức nội suy Newton: Cách lập bảng
Bảng {(x k ,y k )} , k = 0 n, mốc nội suy cách đều: x 0 , x 1 = x 0 + h, x 2 = x 1 + h …
Trang 365.1 Nội suy đa thức
Ví dụ 5.1.7
5.1.6 Đa thức nội suy Newton: TH các nút nội suy cách đều
Xây dựng đa thức nội suy Newton và xấp xỉ giá trị tại x*
0 3
3
75 2
25 0
Trang 375.1 Nội suy đa thức
Trang 395.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.1 Nội suy spline
Khi số mốc lớn, nội suy bằng Lagrange có sự tính toán phức tạp Việc
giảm bậc đa thức bằng cách nội suy từng đoạn sẽ giải quyết được yêu cầu đơn giản hóa tính toán và đảm bảo sai số xấp xỉ.
Thay đa thức nội suy bậc n bằng đa thức nội suy bậc thấp (bậc m = 1, 2, 3 … và m < n) trên từng đoạn [x k , x k+1 ], k = 0 … n – 1 Sau đó dán các đa thức này với nhau để nhận
được hàm thay thế thì tính khả vi phải được bảo đảm Những hàm thay thế như vậy gọi
là Spline bậc m (đường nối trơn) Spline thông dụng nhất là bậc 3.
Trang 405.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.2 Nội suy spline bậc 3
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) dưới dạng bảng Một Spline bậc ba g(x) nội suy hàm f(x) trên [a,b] là hàm thỏa mãn các điều kiện sau:
Trang 415.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.2 Nội suy spline bậc 3
0
1 1 1
0
1 1 1
0
x S x
S
x S x
S
x S x
Trang 425.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.2 Nội suy spline bậc 3
x x d x
x c x
x b a
S
x x x
x x d x
x c x
x b a
S S
, ,
, ,
, ,
1
2 1 1
1 1
1 1
2 1
3 1 1
2 1 1
1 1
1 1
1 0
3 0 0
2 0 0
0 0
0 0
2/ Điều kiện nội suy: S(x k ) = y k , k = 0, 1,…, n
3/ Điều kiện ghép trơn:
Trang 435.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
(5.42)
Trang 445.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 455.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.3 Xây dựng spline bậc 3
Từ CT (5.47) và (5.48) ta có:
2 1
1
3
k k k
k
c c d
Trang 465.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
, 3
Trang 475.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 485.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.3 Xây dựng spline bậc 3
Phương trình (***) được dùng để tính ck, tuy nhiên nó còn thiếu Để giải
được ta cần bổ sung 1 số điều kiện.
1
3
k k k
Trang 495.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 505.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.4 Spline bậc 3 tự nhiên
❖ Thuật toán spline bậc 3 tự nhiên
Điều kiện g”(a) = g”(b) = 0 suy ra c0 = cn = 0
Bước 1
Tính hk =xk+1 - xk, k = 0, n-1.
ak = yk, k = 0, n Bước 2
Giải hệ Ac = b tìm c = (c0, c1, …, cn)t
Trang 515.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 525.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 535.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 545.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.1:
Bước 2:
Giải hệ Ac = b với c = (c0, c1, c2)t
Trang 555.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.1:
Bước 2:
Bước 3: Tính các hệ số bk, dk:
Trang 565.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.1:
Kết luận : spline tự nhiên
Tính x* = 3
g1(3)=1 + 2/5+3/10-1/30 = (30 + 12 + 9 -1)/30 = 5/3
Trang 575.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 585.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.2:
Bước 2:
Giải hệ Ac = b với c = (c0, c1, c2, c3)t
Trang 595.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.2:
Bước 2:
c0 = c3 = 0,
c1 = 2/5, c2 = 7/5
Trang 605.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.2:
Bước 3: Tính các hệ số bk, dk:
Trang 615.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Ví dụ 5.2.2:
Kết luận : spline tự nhiên
Trang 625.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 635.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Giải hệ Ac = b tìm c = (c0, c1, …, cn)t
Trang 645.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
y y y y
h h b
y y y y
y y h
Trang 655.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 665.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
Trang 675.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.5 Spline bậc 3 ràng buộc
Bước 2:
Trang 685.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.5 Spline bậc 3 ràng buộc
Bước 3: Tính các hệ số bk, dk:
Trang 695.2 Khớp đường cong bằng nội suy spline
5.2.5 Spline bậc 3 ràng buộc
Kết luận : spline ràng buộc
Trang 70Bài tập phần nội suy spline
Bài 1 Xây dựng spline tự nhiên nội suy hàm theo bảng số
Trang 715.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trong thực tế, các giá trị yk được xác định thông qua thực nghiệm hay
đo đạc nên có thể thiếu chính xác Khi đó việc xây dựng một đa thức nội suy đi qua tất cả các điểm Mk(xk, yk) cũng không còn chính xác.
tập hợp điểm, không nhất thiết đi qua các điểm đó.
Đây chính là tìm hàm f(x) xấp xỉ bảng {(xk,yk)} theo phương pháp
Trang 725.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Hàm f tổng quát rất đa dạng Để đơn giản, ta tìm hàm f theo dạng:
2
))
Trang 735.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
n
k k k k
Trang 745.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trang 755.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trang 765.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trang 775.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trường hợp tuyến tính f(x) = acos x + bsin x
Trang 785.3 Phương pháp bình phương cực tiểu
Trường hợp tuyến tính f(x) = acos x + bsin x
Trang 79Bài tập: Phương pháp bình phương cực tiểu
Trang 80Bài tập: Phương pháp bình phương cực tiểu