1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ma trận và hệ phương trình tuyến tính

45 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là bài tập chương 4 của môn PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRONG LẬP TRÌNH ở các trường đại học, cao đẳng thường dùng, bài tập chương 3 khá đầy đủ và rõ ràng cho các bạn xem và sẽ hiểu cực kì sâu sắc về các vấn đề khai triển hàm qua chuỗi taylor . các bạn nhớ xem cả chương 2,3,5,6,7,8 nữa nhé, chúc các bạn học tập thật tốt

Trang 1

Chương 4 Ma trận và hệ phương trình

tuyến tính

Trang 2

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

n

b b b

n

x x

Trang 3

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Chuẩn vector và chuẩn ma trận

• Không gian tuyến tính thực Rⁿ

• Chuẩn của vector xRⁿ là một số thực ║x║ thỏa

 xRⁿ, ║x║ 0; ║x║ = 0 x = 0

 xRⁿ, λ  R, ║λ x║= │λ│║x║

 x, yRⁿ, ║x + y║ ≤ ║x║ + ║y║ (bất đẳng thức tam giác)

• Giả sử x là một vector, xét chủ yếu chuẩn thường dùng sau:

1

2

n

x x x

Trang 4

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Chuẩn vector và chuẩn ma trận

235

x x

Trang 5

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Chuẩn vector và chuẩn ma trận

Max của “tổng cột”

Max của “tổng hàng”

Trang 6

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Chuẩn vector và chuẩn ma trận

| 1 | | 0 | |1 | | 4 | | 2 | | 1 | | 2 | | 2 | | 5 |

A A A

Trang 7

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Sự hội tụ của dãy vector

Dãy các véctơ     với x(k)  Rn hội tụ về véctơ khi k  + 

Trang 8

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Jacobi

(I)

Với giả thiết ma trận A có tính chéo trội, khi đó các hệ số aii ≠ 0, i = 1,2, ,n nên ta có thể chia phương trình thứ i của hệ (I) cho aii và nhận được hệ phương trình tương tương.

Trang 9

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Jacobi

Trang 10

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.1 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp (Jacobi)

Trang 11

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.1 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp (Jacobi)

Điều kiện hội tụ:

Trang 12

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.1

Giải gần đúng hệ phương trình sau:

Trang 13

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.1

Trang 14

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.1

Trang 15

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.1

Trang 16

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.1

Trang 17

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Với vectơ x(0) = (0, 0, 0)T , tìm nghiệm xấp xỉ x (k) bằng

phép lặp Jacobi của hệ phương trình sau và đánh giá sai số

với sai số cho phép 10-2 Nghiệm chính xác x = (0.5, 1, 1) T

Trang 18

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Bước 2: Tìm nghiệm và đánh giá sai số

Biến đổi hệ phương trình về dạng:

Đặt:

1 2 3

Trang 19

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

0.7 0 0.5

Trang 20

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

    

Trang 21

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 22

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

00.5

Trang 23

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 24

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

x x x

Trang 25

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

(I)

Với giả thiết ma trận A có tính chéo trội Phương pháp Gauss-Seidel cải tiến phươngpháp Jacobi bằng cách dùng ngay những kết quả vừa tính được cho các thành phần củanghiệm tại bước k để tính các thành phần khác của bước k, chỉ có những thành phầnnào chưa được tính thì mới lấy ở bước k-1

Trang 26

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Giả sử chúng ta có 4 nghiệm x1, x2, x3, x4 Tại các bước 1, 2,…, các nghiệm này đượctính như sau:

Bước 1:

Giá trị x1(1) được tính thông qua x2(0), x3(0), x4(0)Giá trị x2(1) được tính thông qua x1(1), x3(0), x4(0)Giá trị x3(1) được tính thông qua x1(1), x2(1), x4(0)Giá trị x4(1) được tính thông qua x1(1), x2(1), x3(1)

Trang 27

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Bước 2:

Giá trị x1(2) được tính thông qua x2(1), x3(1), x4(1)Giá trị x2(2) được tính thông qua x1(2), x3(1), x4(1)Giá trị x3(2) được tính thông qua x1(12), x2(2), x4(1)Giá trị x4(2) được tính thông qua x1(2), x2(2), x3(2)Bước 3:

Giá trị x1(3) được tính thông qua x2(2), x3(2), x4(2)Giá trị x2(3) được tính thông qua x1(3), x3(2), x4(2)Giá trị x3(3) được tính thông qua x1(3), x2(3), x4(2)Giá trị x4(3) được tính thông qua x1(3), x2(3), x3(3)

Trang 28

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

4.5.2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

(I)

Nghiệm của phương trình (I) có dạng:

Lặp theo công thức dưới đây:

Trang 29

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Lặp theo công thức dưới đây:

Trang 30

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Trường hợp ma trận α được thực hiện như phương pháp 4.5.2 thì công thức như dưới đây:

n

j j j

n

j j j

Trang 31

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Trang 32

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Trang 33

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Giải hệ phương trình bằng phương pháp lặp Gauss - Seidel

Trang 34

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 35

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 36

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Tìm nghiệm xấp xỉ x (k) bằng phép lặp Gauss - Seidel của

hệ phương trình sau với sai số bé hơn 10-2

Trang 37

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.3

Sử dụng phép lặp Gauss - Seidel ta có:

(1) 1 (1) 2 (1) 3 (2) 1 (2) 2 (2) 3

0.7 - 0.1 0 - 0.1 0 0.71- 0.2 0.7 0.1 0 0.861.1- 0.4 0.7 0.1 0.86 0.906

0.7 - 0.1 0.86 - 0.1 0.906 0.52341- 0.2 0.5234 0.1 0.906 0.985921.1- 0.4 0.5234 0.1 0.98592 0.989232

x x x x x x

0.5234 0.7 0.17660.98592 0.86 0.12592 0.1766 100.989232 0.906 0.083232

Trang 38

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.3

(1) 1 (1) 2 (1) 3

(2) 1 (2) 2 (2) 3

0.7 - 0.1 0 - 0.1 0 0.7 1- 0.2 0.7 0.1 0 0.86 1.1- 0.4 0.7 0.1 0.86 0.906

0.7 - 0.1 0.86 - 0.1 0.906 0.5234 1- 0.2 0.5234 0.1 0.906 0.98592 1.1- 0.4 0.5234 0.1 0.98592 0.989232

x x x x x x

0.7 - 0.1 0.98592 - 0.1 0.989232 0.502485 1- 0.2 0.502485 0.1 0.989232 0.998426 1.1- 0.4 0.502485 0.1 0.998426 0.998849

x x x

0.998426 0.98592 0.012506 0.02092 10 0.998849 0.989232 0.009617

Trang 39

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.3 (3)

1 (3) 2 (3) 3

0.7 - 0.1 0.98592 - 0.1 0.989232 0.502485 1- 0.2 0.502485 0.1 0.989232 0.998426 1.1- 0.4 0.502485 0.1 0.998426 0.998849

x x x

0.7 - 0.1 0.998426 - 0.1 0.998849 0.5002725

x x x

Trang 40

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

x x x

Trang 41

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 42

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Trang 43

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

Ví dụ 4.5.4

Giải:

Chọn x(0) = (2, 3, 5)T

(1) 1 (1) 2 (1) 3

2 0.06 3 0.02 5 1.92

3 0.03 1.92 0.05 5

5 0.01 1.92 0

3.1924 5

.02 3.1924 044648

x x x

Trang 44

4.5 Hệ phương trình đại số tuyến tính

1 0.08

3.1924 3 0.1924 5.04

Trang 45

Luyện tập

Giải hệ phương trình bằng 2 phương pháp lặp Jacobi và Gauss – Seidel với sai số 10-2

Ngày đăng: 17/06/2018, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w