1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảng tính cầu thang

22 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 92,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Tính toán thép bản thanga/ Sơ đồ tính của bản thang là bản loại dầm hai đầu khớpb/ Mômen lớn nhất của bản thang là: Kết cấu cầu thang 725 II/Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ 480

Trang 1

Sè liÖu ®Çu vµo

Trang 3

I/Tính toán thép bản thang

a/ Sơ đồ tính của bản thang là bản loại dầm hai đầu khớpb/ Mômen lớn nhất của bản thang là:

Kết cấu cầu thang

725 II/Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ

480 a/ Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ la loại bản kê hai cạnh

 1205 b/ Mômen lớn nhất của bản chiếu nghỉ là:

Do ta quan niệm hai đầu của bản thang là khớp nh ng thực chất tại hai đầu bản thang

Trang 4

thùc chÊt t¹i liªn kÕt gi÷a b¶n chiÕu nghØ víi dÇm chiÕu nghØ vÉn tån t¹i m«men nªn ta

bè trÝ thÐp mò chÞu m«men ©m1 ®o¹n lµ

nghØ

Trang 5

Sơ đồ tính của bản thang là bản loại dầm hai đầu khớp

1429 (kG.m)0.18

0.9Diện tích cốt thép trong phạm vi dải bản có bề rộng 100cm là

6.920.81 % Hlct hợp lý0.875

Ta phải đặt cốt mũ cho hai đầu bản thang liên kết với dầm chiếu nghỉ là vì

Liến kết với dầm chiếu nghỉ vẫn tồn tại mômen vì vậy ta sẽ đặt cốt mũ với chiều dài

đoạn cột mũ tínhtừ mép dầm một đoạn bbt/4

Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ la loại bản kê hai cạnh

728 (kG.m)0.03

0.985Diện tích cốt thép trong phạm vi dải bản có bề rộng 100cm là

3.040.23 % Hlctkhông hợp lý

Khi ta coi bản chiếu nghỉ làm việc hai đầu khớp thì mômen ở hai đầu mới bằng 0 còn

cm2

Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng chịu lực là:

Theo ph ơng không chịu lực lớp d ới đặt 10 a200

Do ta quan niệm hai đầu của bản thang là khớp nh ng thực chất tại hai đầu bản thang

cm2

cm2Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng chịu lực là:

Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng không chịu lực là: 8a200

Trang 6

thùc chÊt t¹i liªn kÕt gi÷a b¶n chiÕu nghØ víi dÇm chiÕu nghØ vÉn tån t¹i m«men nªn ta

60 cm tÝnh tõ mÐp cña dÇm chiÕu

Trang 7

III/Tính toán thép của dầm chiếu nghỉ:

a/ Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm làb/ Mômen lớn nhất của dầm chiếu nghỉ là:

Ta có:

c/ Diện tích cốt thép cần thiết là ;

Fa=M/Ra..h0=

Trang 9

III/Tính toán thép của dầm chiếu nghỉ:

Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm làMômen lớn nhất của dầm chiếu nghỉ là:

9315 (kG.m)0.38

Trang 11

Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm là

Trang 13

Sè liÖu ®Çu vµo

Trang 15

I/Tính toán thép bản thang

a/ Sơ đồ tính của bản thang là bản loại dầm hai đầu khớpb/ Mômen lớn nhất của bản thang là:

Kết cấu cầu thang

39247.5

43

839 II/Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ

480 a/ Sơ đồ tính của bản chiếu nghỉ là bản loại dầm hai đầu khớp

 1264 b/ Mômen lớn nhất của bản chiếu nghỉ là:

Lớp thép ở trên đặt theo cấu tạo theo ph ơng chịu lực ta đặt thép với a=200Lớp thép trên theo ph ơng không chịu lực ta đặt với fi 10 a200

Hai lớp thép trên đ ợc đan thàng từng l ới riêng biệt

Trang 16

thùc chÊt t¹i liªn kÕt gi÷a b¶n chiÕu nghØ víi dÇm chiÕu nghØ vÉn tån t¹i m«men nªn ta

bè trÝ thÐp mò chÞu m«men ©m1 ®o¹n lµ

nghØ

Trang 17

III/Tính toán thép của dầm chiếu nghỉ:

Sơ đồ tính của bản thang là bản loại dầm hai đầu khớp a/ Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm là

b/ Mômen lớn nhất của dầm chiếu nghỉ là:

3167 (kG.m)

0.906Diện tích cốt thép trong phạm vi dải bản có bề rộng 100cm là c/ Diện tích cốt thép cần thiết là ;

8.930.62 % Hlct hợp lý1.131

Sơ đồ tính của bản chiếu nghỉ là bản loại dầm hai đầu khớp

290 (kG.m)0.03

0.985Diện tích cốt thép trong phạm vi dải bản có bề rộng 100cm là

1.340.13 % Hlctkhông hợp lý

Khi ta coi bản chiếu nghỉ làm việc hai đầu khớp thì mômen ở hai đầu mới bằng 0 còn

cm2

Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng chịu lực là:

Theo ph ơng không chịu lực lớp d ới đặt 10 a200

Lớp thép ở trên đặt theo cấu tạo theo ph ơng chịu lực ta đặt thép với a=200

Lớp thép trên theo ph ơng không chịu lực ta đặt với fi 10 a200

Hai lớp thép trên đ ợc đan thàng từng l ới riêng biệt

cm2

cm2Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng chịu lực là:

Khoảng cách giữa các thanh thép theo ph ơng không chịu lực là: 8a200

Trang 18

thùc chÊt t¹i liªn kÕt gi÷a b¶n chiÕu nghØ víi dÇm chiÕu nghØ vÉn tån t¹i m«men nªn ta

29 cm tÝnh tõ mÐp cña dÇm chiÕu

Trang 19

III/Tính toán thép của dầm chiếu nghỉ:

Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm làMômen lớn nhất của dầm chiếu nghỉ là:

6906 (kG.m)0.25 Đặt cốt đơn

Trang 21

Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm một nhịp hai đầu khớp,tải trọng phân bố đều trên dầm là

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w