1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌC

56 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌCBẢNG TÍNH CẦU THANG ĐI BỘ MÓNG CỌC

Trang 1

dự án đ-ờng dẫn và cầu qua rạch m-ơng kinh vàdự án đường dẫn và cầu qua rạch mương kinh và Ngày Trang:

đ-ờng đại lộ k1 thuộc khu sài gòn sport cityđường đại lộ k1 thuộc khu sài gòn sport city

1 S Ố LIỆU ĐẦU VÀO

Cường độ chịu nộn của bờ tụng, f'c 30MPa

Cường độ chảy của cốt thộp, fy 400MPa

Trọng lượng đơn vị bờ tụng, gc 25kN/m3

Trọng lượng đơn vị của cỏc lớp phủ, gp 22.5kN/m3

Trọng lượng bản thõn của kết cấu được tớnh toỏn tự động bởi chương trỡnh Midas thụng qua mụ hỡnh tớnh toỏn

Trọng lượng bản thõn của cỏc phần khụng được mụ hỡnh húa sẽ được xử lý trong chương trỡnh như cỏc ngoại

lực

2.2 T ải trọng thẳng đứng của lớp phủ (gạch lỏt)

Chiều dày gạch lỏt + lớp vữa, t1= 0.040 m

2.3 Tr ọng lượng bản thõn bậc cầu thang

Chiều cao TB của cỏc bậc, t2= 0.075 m

2.4 Tr ọng lượng rải đều của Lan can thộp

Trang 2

2.53 Ho ạt tải

2.6 T ải trọng bản thân lan can

Tải trọng gió được phân tích và tính toán theo TCVN 2737-1995 (tham khảo TCVN 11823:2017)

W = Wo x k x c x n

Ở đây: Wo - giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4

k - hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao lấy theo bảng 5

c - hệ số khi động lấy theo bảng 6 (TCVN 2737-1995)

n -hệ số độ tin cậy của tải trọng gió n lấy bằng 1,2

Giá trị của áp lực gió Wo lấy theo bảng 4

Đối với vùng ảnh hưởng của bão được đánh giá là yếu (phụ lục D), giá trị của áp lực gió Wođược giảm đi

10 daN/m2 đối với vùng I-A, 12 daN/m2 đối với vùng II-A và 15 daN/m2 đối với vùng III-A

(Nội thành, Thành phố Hồ Chí Minh) Vùng gió: IIA

c - hệ số khi động được lấy theo bảng 6 (TCVN 2737-1995) đối với các kết cấu khác nhau của Lan can bộ hành:

- Phần cột trụ (sơ đồ 35 - TCVN 2737)

Cx = k x cx

Với Re = 0,88 x d x x 105 là số Rây non 2E+06

Wo - áp lực gió lấy theo bảng 4 (daN/m²) 83k(z) - hệ số thay đổi áp lực động theo độ cao (bảng 5) 7.15

y - hệ số độ tin cậy theo theo điều 6.3 1.2Re/10^3= 1878.7

Ai là diện tích hình chiếu của cấu kiện thứ i lên mặt phẳng đón gió của dàn 0.328 m2

Các trường hợp tính toán tải trọng gió:

1 Gió trái theo phương X

2 Gió phải theo phương X

C xi A i

A

1

Trang 3

3 Gió trái theo phương Y

4 Gió phải theo phương Y

2.7 T ải trọng gió truyền từ kết cấu thép chắn gió X,Y

Tải trọng m dài quy đổi 2.95 (kN/m) - Từ bảng tính Kết cấu thép

2.8 T ải trọng do kết cấu thép phía trên DW2

Tổng trọng lượng kết cấu thép 107.00 (kN)

Tải trọng m dài quy đổi 5.91 (kN/m)

Trang 4

dự án đ-ờng dẫn và cầu qua rạch m-ơng kinh và dự án đường dẫn và cầu qua rạch mương kinh và

đ-ờng đại lộ k1 thuộc khu sài gòn sport city đường đại lộ k1 thuộc khu sài gòn sport city

thiết kế CầU THANH ĐI Bộ

1 S Ố LIỆU ĐẦU VÀO

D12@400 GIÁ TR

Moment phương Y

TR ẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ

Trang 5

22.447 KN.M/M

Moment phương X

Lực cắt phương X

Trang 7

14.234 KN.M/M

Moment phương X

Lực cắt phương X

Trang 8

60.450 KN/M

Lực cắt phương y

Trang 9

D18a150 D12a450

Trang 10

59.893 KN.M/M

202.746 KN/M

Moment phương X

Lực cắt phương X

Trang 11

-153.729 KN/M

Lực cắt phương y

TR ẠNG THÁI SỬ DỤNG

Moment phương Y

Trang 12

42.05 KN.M/M

141.367 KN/M

Moment phương X

Lực cắt phương X

Trang 13

108.840 KN/M

Lực cắt phương y

Trang 15

451.65 KN/M

672.650 KN/M

Lực cắt phương X

Lực cắt phương y

Trang 17

330.41 KN/M

488.390 KN/M

Lực cắt phương X

Lực cắt phương y

Trang 19

-40.34 KN

11.760 KN

Lực cắt phương y

Trang 21

-30.02 KN

7.860 KN

Lực cắt phương X

Lực cắt phương y

Trang 22

TR ẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ

Moment phương Y

16D20

Trang 23

12.835 KN.M

Moment phương X

Lực cắt phương X

Trang 24

-9.124 KN

-222.206 KN

Lực Dọc

Lực cắt phương y

Trang 26

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 0.63√f'c= 3.45 MPa

- Hệ số theo loại cốt thép đai = 0.80

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

B ẢNG TÍNH KIỂM TRA TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO TCVN 11823:2017

C ẦU THANG - THEO PHƯƠNG X

Trang 27

- Chiều cao chịu nén quy đổi của tiết diện a = β1•c 23 mm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn γ3 0.67

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 248571233 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Trang 28

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 35719 N

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 0.000716

- Sức kháng cắt của bê tông Vc = 0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 79375 N

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr = φv Vn Vr 130958 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 200000 mm2

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25φv Tcr Cần đặt

- Sức kháng xoắn danh định Tn = 2AoAtfycot(θ)/s Tn 151509109 Nmm

- Sức kháng xoắn tính toán Tr = φv Tn Tr 136358198 Nmm

H ạng mục

Trang 29

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 248281 N

Trang 30

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 0.63√f'c= 3.45 MPa

- Hệ số theo loại cốt thép đai = 0.80

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

B ẢNG TÍNH KIỂM TRA TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO TCVN 11823:2017

CHI ẾU NGHỈ - PHƯƠNG X

Trang 31

- Chiều cao chịu nén quy đổi của tiết diện a = β1•c 29 mm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn γ3 0.67

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 1176363332 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Trang 32

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 71055 N

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 0.000749

- Sức kháng cắt của bê tông Vc = 0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 157900 N

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr = φv Vn Vr 223735 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25φv Tcr Cần đặt

- Sức kháng xoắn danh định Tn = 2AoAtfycot(θ)/s Tn 208895202 Nmm

- Sức kháng xoắn tính toán Tr = φv Tn Tr 188005682 Nmm

H ạng mục

Trang 33

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 346777 N

Trang 34

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 0.63√f'c= 3.45 MPa

- Hệ số theo loại cốt thép đai = 0.80

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

B ẢNG TÍNH KIỂM TRA TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO TCVN 11823:2017

Trang 35

- Chiều cao chịu nén quy đổi của tiết diện a = β1•c 19 mm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn γ3 0.67

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 565220262 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Bê tông không nứt

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr

- Kiểm tra fc < 0.8fr

Tiếp xúc với nước

Trang 36

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 33183 N

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 0.000560

- Sức kháng cắt của bê tông Vc = 0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 73740 N

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr = φv Vn Vr 265913 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 180000 mm2

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25φv Tcr Không cần

- Sức kháng xoắn danh định Tn = 2AoAtfycot(θ)/s Tn 147624889 Nmm

- Sức kháng xoắn tính toán Tr = φv Tn Tr 132862400 Nmm

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.5

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

H ạng mục

Trang 37

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ -69196 N

Trang 38

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

Apply Tie Bar to Shear Check : Yes

Tie Bar : P12 ( Fy = 240MPa )

7 Check Slenderness Ratio

(1) Calculate radii of gyration

ky luy

ry = 24.33 < 34 - 12

M1y M2y= 26.50 -> Not Slender

8 Check Magnified Moment

(1) Calculate moment magnification factor

δns.x = 1.000

δns.y = 1.000

Trang 39

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

MEMBER NAME : D600

9 Check Minimum Moment

(1) Calculate minimum eccentricity

10 Check Design Moment

(1) Calculate design moment

Mc.x = Mux = 12.84kN.m

Mc.y = Muy = 17.63kN.m

Mc = 21.81kN.m

11 Check Design Parameter

(1) Calculate rebar ratio

Rotation angle of neutral axis = 53.93°

(3) Calculate concentric axial load capacity

P0 = 0.85f'c ( Ag - Ast ) + fy Ast = 8,479kN

P0.max = 0.80P0 = 6,783kN

Pt = fy Ast = -1,351kN

12 Check Moment Capacity

(1) Calculate capacity of compression stress block

Trang 40

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

13 Check Shear Capacity

(1) Calculate maximum space

ø = 0.750

Smax = min(16DMainBar , 48DStirrup , B, D) = 256mm

(2) Calculate shear strength (Direction X)

s = 200mm < smax = 256mm -> O.K

øVc = ø0.17 (1+ Nu

14Ag) f'c bwd = 193kN øVs = ø Avfyts d = 171kN

øVn = øVc + øVs = 364kN

Vu / øVn = 0.0185 -> O.K

Trang 41

MIDASIT TEL:1577-6618 FAX:031-789-2001

MEMBER NAME : D600 (3) Calculate shear strength (Direction Y)

s = 200mm < smax = 256mm -> O.K

øVc = ø0.17 (1+ Nu

14Ag) f'c bwd = 193kN øVs = ø Avfyts d = 171kN

øVn = øVc + øVs = 364kN

Vu / øVn = 0.0251 -> O.K

Trang 42

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 0.63√f'c= 3.45 MPa

- Hệ số theo loại cốt thép đai = 0.80

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

B ẢNG TÍNH KIỂM TRA TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT THEO TCVN 11823:2017

Trang 43

- Chiều cao chịu nén quy đổi của tiết diện a = β1•c 46 mm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 166666667 mm3

- Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn γ3 0.67

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 10618943944 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Bê tông không nứt

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr

- Kiểm tra fc < 0.8fr

Tiếp xúc với nước

Trang 44

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 167536 N

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 0.001000

- Sức kháng cắt của bê tông Vc = 0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 372302 N

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr = φv Vn Vr 1529364 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 1000000 mm2

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25φv Tcr Không cần

- Sức kháng xoắn danh định Tn = 2AoAtfycot(θ)/s Tn 3240720878 Nmm

- Sức kháng xoắn tính toán Tr = φv Tn Tr 2916648790 Nmm

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.5

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

H ạng mục

Trang 45

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ 861860 N

Trang 46

- Cường độ chịu nén của bê tông f ' c = 30 MPa

- Cường độ chịu kéo của cốt thép f y 400 MPa

- Tải trọng lớn nhất tại đầu cọc P u = 185.00 kN

- Loại cốt thép đai

1.2 H ệ số sức kháng đối với TTGH địa chất sử dụng cho cọc

- Hệ số sức kháng cho cọc chịu nén dọc trục (Điều 5.5.4.2.1) φ = 0.75

Kh ả năng chịu lực tới hạn của cọc đơn (Bảng 10.5.5-2)

- Sức kháng thành bên trong đất sét (Phương pháp a) φqs = 0.56

- Sức kháng thành bên trong cát (PP Reese & O'Neill - 1988) φqs = 0.36

- Sức kháng mũi cọc trong sét (PP Reese & O'Neill - 1988) φqp = 0.56

- Sức kháng mũi cọc trong cát (PP Reese & O'Neill - 1988) φqp = 0.36

2 Tính toán s ức kháng của cọc

2.1 Tính toán s ức kháng của cọc theo vật liệu

P r = φP n (5.7.4.4-1)

Trong đó:

+ Đối với cốt thép đai xoắn Pn = 0.85 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ Đối với cốt thép đai thường Pn = 0.80 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ Hệ số sức kháng φ = 0.75

S ức kháng tính toán của cọc theo vật liệu P r = 2259.39 kN

TÍNH TOÁN S ỨC CHỊU TẢI CỌC(Theo Tiêu chu ẩn Thiết kế cầu TCVN 11823)

Kích th ước cọc

Thép đai thường

C ẦU THANG BỘ HÀNH T3 SAIGON SPORT CITY

Trang 47

2.2 Tính toán s ức kháng của cọc theo đất nền

+ Su : Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa)

+ α : Hệ số dính bám áp dụng cho Su (DIM) (tra theo Hình 10.7.3.3.2a-1)

Hay q s = Σf si = Σαi S ui Δz i

+ Sui : Cường độ kháng cắt của đất nền (KPa) Sui = σ'v tg(φ) + c

+ σ'v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (KPa)

+ c : Cường độ lực dính của đất (KPa)

Lực dính

c (MPa)

Góc ma sát

φ (độ)

σ'v(Mpa)

Sui(KPa)

Hệ số

αi

SPTtrung bình(búa/300)

φqsQs(kN)

Trang 48

Trong đó:

+ Ncoor : Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, σ'v (búa/300mm)

+ N : Số đếm SPT đo được (búa/300mm)

+ D : Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)

+ Db : Chiều sâu xuyên qua tầng chịu lực (mm)

+ σ'v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (MPa)

+ ql : Sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncoor cho cát và 0.3Ncoor cho bùn không dẽo (MPa)

+ Ncoor : Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ (búa/300mm)

+ N : Số đếm SPT đo được (búa/300mm)

+ D : Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)

+ Db : Chiều sâu xuyên qua tầng chịu lực (mm)

+ σ'v : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (MPa)

Vì: D = 300 mm < 1270 Nên không cần chiết giảm qp

q pr = (1270/D p )q p

q pr = 4.60 MPa

- Tr ọng lượng của cọc W = 40.50 kN

Trang 50

- Cường độ chịu nén của bê tông f ' c = 30 MPa

- Trọng lượng riêng của bê tông γc = 25 kN/m³

- Cường độ chịu kéo của cốt thép f y 400 MPa

- Mô đun đàn hồi của cốt thép E S = 200000 MPa

- Tải trọng lớn nhất tại đầu cọc P u = 185,00 kN

- Loại cốt thép đai

1.2 H ệ số sức kháng đối với TTGH địa chất sử dụng cho cọc

- Hệ số sức kháng cho cọc chịu nén dọc trục (Điều 5.5.4.2.1) φ = 0,75

Kh ả năng chịu lực tới hạn của cọc đơn (Bảng 10.5.5-2)

- Sức kháng thành bên trong đất sét (Phương pháp a) φqs = 0,56

- Sức kháng thành bên trong cát (PP Reese & O'Neill - 1988) φqs = 0,36

- Sức kháng mũi cọc trong sét (PP Reese & O'Neill - 1988) φqp = 0,56

- Sức kháng mũi cọc trong cát (PP Reese & O'Neill - 1988) φqp = 0,36

2 Tính toán s ức kháng của cọc

2.1 Tính toán s ức kháng của cọc theo vật liệu

P r = φP n (5.7.4.4-1)

Trong đó:

+ Đối với cốt thép đai xoắn Pn = 0.85 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ Đối với cốt thép đai thường Pn = 0.80 [0.85f'c(Ag - Ast) + fyAst]

+ Hệ số sức kháng φ = 0,75

S ức kháng tính toán của cọc theo vật liệu P r = 2259,39 kN

TÍNH TOÁN S ỨC CHỊU TẢI CỌC(Theo Tiêu chu ẩn Thiết kế cầu TCVN 11823)

Kích th ước cọc

Thép đai thường

C ẦU THANG BỘ HÀNH T3 SAIGON SPORT CITY

Ngày đăng: 30/01/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w