1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HH10CB (lần 2 HKII)

7 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba
Trường học Trường THPT Tứ Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Năm học 2022-2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó đờng thẳng AB có phơng trình tổng quát là: A.. a Viết phơng trình tổng quát các cạnh của tam giác ABC.. b Viết phơng trình tham số các đờng cao AA’, BB’, CC’ của tam giác ABC..

Trang 1

Trờng THPT Tứ Sơn Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba.

Sở GD&ĐT Bắc Giang

Trờng THPT Tứ Sơn

Đề kiểm tra 45 khối 10 lần III’ khối 10 lần III

Họ và Tên: ………

Lớp: 10A…

Điểm Nhận xét của Giáo viên

……… ………

……… ………

……… ………

Đề số 1:

Phần I- Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm).

Câu 1 (1đ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết:

a(-1;1); b(2;-2); c(5;1) Khi đó chu vi của tam giác ABC là:

Câu 2 (1đ) Trong hệ tọa độ Oxy cho các điểm A (1; 2), B(0;3) Khi đó đờng thẳng

AB có phơng trình tổng quát là:

(A) (AB) : 5x y  3 0 ; (B) (AB) : 5 x y  3 0 ;

(C) (AB x) : 5y 3 0 ; (D) (AB) : x 5y 3 0 ;

Câu 3 (1đ) Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm M(1;3), và đờng thẳng

    Khi đó khoảng cách từ M đến  là:

(A) 3

5 ; (B)

3 5

 ; (C) 3

5

 ; (D) 3

5;

Câu 4 (1đ) Trong hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn có phơng trình

xyxy  Khi đó nó có tâm và bán kính làn lợt là:

(A) (2;-3) và 4; (B) (2;-3) và 2;

(C) (-2;3) và 2; (D) (-2;3) và 4;

Phần II- Tự luận ( 6 Điểm)

Câu 1 (4đ) Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A ( 2;1), B(2;3)và C(1; 2)

a) Viết phơng trình tổng quát các cạnh của tam giác ABC.

b) Viết phơng trình tham số các đờng cao AA’, BB’, CC’ của tam giác ABC.

c) Tính diện tích của tam giác ABC.

Câu 2 (2đ) Phơng trình nào dới đây là phơng trình đờng tròn Khi đó hãy tìm tâm và

bán kính.

a) x2  y2 8x 2y17 0

a) x2  y2  2x10y17 0

b) x2 y2  4x2y 9 0

Trang 2

Trêng THPT Tø S¬n KiÓm tra h×nh häc khèi 10CB lÇn thø ba.

Bµi lµm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trờng THPT Tứ Sơn Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD&ĐT Bắc Giang Trờng THPT Tứ Sơn Đề kiểm tra 45 khối 10 lần III’ khối 10 lần III Họ và Tên: ………

Lớp: 10A… Điểm Nhận xét của Giáo viên

……… ………

……… ………

……… ………

Đề số 2:

Phần I- Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm).

Câu 1 (1đ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết:

a(2;1); b(1;-2); c(3;-1) Khi đó chu vi của tam giác ABC là:

Câu 2 (1đ) Trong hệ tọa độ Oxy cho các điểm A(3;1), B ( 1; 2) Khi đó đờng thẳng

AB có phơng trình tổng quát là:

(A) (AB) : 4 x y  6 0 ; (B) (AB x) : 4y  9 0 ;

Trang 4

Trờng THPT Tứ Sơn Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba.

(C) (AB) : x 4y 9 0 ; (D) (AB x) : 4y 7 0 ;

Câu 3 (1đ) Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm M(2; 1) , và đờng thẳng

    Khi đó khoảng cách từ M đến  là:

(A) 10

5

 ; (B) 10

5 ; (C)

10 5

 ; (D) 10

5 ;

Câu 4 (1đ) Trong hệ toạ độ Oxy cho đờng tròn có phơng trình

xyxy  Khi đó nó có tâm và bán kính làn lợt là:

(A) (1;-4) và 5; (B) (1;-4) và 25;

(C) (-1;4) và 5; (D) (-1;4) và 25;

Phần II- Tự luận ( 6 Điểm)

Câu 1 (4đ) Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(2;1), B ( 2;3)và C(1; 2)

a)Viết phơng trình tổng quát các cạnh của tam giác ABC.

b)Viết phơng trình tham số các đờng cao của tam giác ABC.

c) Tính diện tích của tam giác ABC.

Câu 2 (2đ) Phơng trình nào dới đây là phơng trình đờng tròn Khi đó hãy tìm tâm và

bán kính.

a) x2  y2 6x 2y10 0

a) x2  y2  2x2y13 0

b) x2  y2 4x 10y 4 0

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Trêng THPT Tø S¬n KiÓm tra h×nh häc khèi 10CB lÇn thø ba.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Trờng THPT Tứ Sơn Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba.

………

………

Đáp án và biểu điểm

Đề số 1.

I.

1.

2.

3.

4.

C.

A.

D.

b.

1đ 1đ 1đ 1đ II.

1.

a.

b.

c.

*  AB  (2;1)

(1; 2)

AB

n

*  AC   (1; 1)  nAC  (1;1)

AC x y

* BC     ( 1; 5)

(5; 1)

BC

n

':

1

AA

 

 

' :

3

BB

 

 

;

1 ':

2 2

CC

 

 

* BC  26 ; 18

26

a

h 

1 18

2 26

S

   9(đvdt)

1.5đ

1.5đ

2.

a.

b. *a2  b2  17   c không là pt đờng tròn.

* a2  b2  26 17    c Là phơng trình đờng tròn có tâm

I(1;-5) và ban kính R = 3.

* a2  b2     5 9 c không là pt đờng tròn.

0.5đ

0.5đ 1đ

Đề số 2.

Trang 7

Trờng THPT Tứ Sơn Kiểm tra hình học khối 10CB lần thứ ba.

I.

1.

2.

3.

4.

A.

D.

B.

C.

1đ 1đ 1đ 1đ II.

1.

a.

b.

c.

*  AB   ( 2;1)

(1;2)

AB

n

*  AC   ( 1;1)

(1;1)

AC

n

AC x y

* BC    (3; 1)  nBC  (1;3)

' :

1 3

AA

 

 

' :

3

BB

 

 

;

1 ':

2 2

CC

 

 

* BC  10 ; 2

10

a

h 

1 2

2 10

S

   1(đvdt)

1.5đ

1.5đ

2.

a.

b. *a2  b2  10   c không là pt đờng tròn.

* a2  b2   2 13   c không là pt đờng tròn.

* a2  b2  29 4    c Là phơng trình đờng tròn có tâm

I(-2;5) và ban kính R = 5.

0.5đ 0.5đ

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w