Vẽ hai đường cao BH và CK.. Chứng minh : a/ BCHK nội tiếp trong một đường tròn.. Xác định tâm O’ của đường tròn này.
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ 2 THỜI GIAN LÀM BÀI 60 Phút
Môn: Toán 9 Đề :
I/ Trắc nghiệm (7 đ) ( Chọn một đáp án đúng nhất, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ)
Câu 1: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi :
A ∆ = 0 B ∆≥ 0 C ∆ > 0 D ∆< 0
Câu 2: Tìm hai số biết tổng của chúng là 13 và tích của chúng là 42 Hai số cần tìm là :
A 10 và 3 B 6 và 7 C 8 và 5 D 9 và 4
Câu 3: Tính ∆ của phương trình 7x2
– 2x + 3 = 0 ta được kết quả là :
A -80 B -84 C 80 D 84
Câu 4: Số đo của nửa đường tròn bằng:
A 900 B 1000 C 1800 D 1100
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
a/ 3x+0y=5 b/ 0x+0y=2 c/ 6x-3=0 d/ 2x2-3y=0
Câu 6: Cho hệ phương trình 2 1
3
x y
x y
− + =
− =
Cộng từng vế hai phương trình trong hệ ta được phương trình:
Câu 7: Tính ∆ của phương trình 3x2-x-2=0 được:
Câu 8: Góc ở tâm có số đo 680 Cung bị chắn bởi góc đó có số đo:
Câu 9: Đồ thị hàm số y = - x2 là:
a) một đường tròn b) một đường thẳng
c) một đường parabol nằm phía trên trục hoành
d) một đường parabol nằm phía dưới trục hoành
Câu 10: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
a) Hình vuông b) Hình chữ nhật
c) Hình thoi d) Hình thang cân
Câu 11: Cặp số (-3; 2) là nghiệm của phương trình nào?
a) x + y = - 2 b) x + y = 1 c) x + y = 2 d) x + y = - 1
Câu 12: Khi bán tính tăng gấp ba thì diện tích hình tròn tăng :
a) gấp ba b) gấp sáu c) gấp chín d) không tăng không giảm
II/ Tự luận (7 đ)
Bài 1: Phát biểu định lí về tính chất tứ giác nội tiếp ? (1 đ)
Bài 2: Giải hệ phương trình: (1 đ)
3x y 4
2x y 11
+ =
− =
Bài 3:(2 đ)
Cho phương trình bậc hai đối với x: x2 + 8x – m 2 = 0 (1)
Trang 2a) Giải phương trình (1) khi m = 3.
b) Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 4: (3 đ) Cho ∆ABC nội tiếp trong một đường tròn tâm O Vẽ hai đường cao BH và CK Chứng minh :
a/ BCHK nội tiếp trong một đường tròn Xác định tâm O’ của đường tròn này
b/ ·AKH ACB= ·
c/ OA ⊥ KH
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1
Phát biểu được định lí (1 đ)
Bài 2
(1) ⇒ 5x = 15 (0.25 đ)
x= 3 (0.25 đ)
thế vào đúng (0.25 đ)
y = -5 (0.25 đ)
Bài 3:
a) Khi m = 1 pt (1) trở thành:
x2 + 8x – 9 = 0 (0,25)
PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 1 , x2 = -9 (0.75 đ)
b) Pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khi
∆’= 16 + m2 >0 (0.5 đ)
suy ra phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m (0.5 đ)
Bài 4:
O
B
K
H
a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp được trong một đường tròn.
a/ BCHK nội tiếp
BKC BHC= = 900 (gt)
Mà ·BKC BHC= · cùng nhìn BC dưới một góc vuông
⇒ BCHK nội tiếp (O’; BC
2 )
b) AKH ACB· = ·
AKH ACB=
0 0
AKH HKC 90 (CK làđ / cao) ACB HBC 90 ( BHCvuông) HKC HBC cùngchắnHC (O')
=
⇒ AKH ACB· = ·
x
O
C A
B
H
K
Trang 4c/ OA ⊥ KH
yAB ACB(cùngchắn AB)=
AKH ACB= (cmt )
⇒ AKH yAB· = ·
⇒ xy // KH
Mà OA ⊥ xy (t/c tiếp tuyến)
⇒ OA ⊥ KH