1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK2 Ma 209 co dap an

4 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A.. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.. Câu 11: Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách A.. một

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

MÔN : SINH HỌC 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng này

Câu 1: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

A G2, G1, S, nguyên phân B S, G1, G2, nguyên phân

Câu 2: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

A màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

B màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

C thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

D thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

Câu 3: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt

A có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng.

B nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

C có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có

D hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

Câu 4: Một gen có khối lượng phân tử là 9.10 5 đvC Chiều dài của gen là

Câu 5: Fructôzơ là 1 loại

A đisaccarrit B đường pentôzơ C đường hecxôzơ D pôliasaccarit.

Câu 6: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

A lưới nội chất hạt B ti thể C trung thể D lục lạp.

Câu 7: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

A thành tế bào, màng sinh chất, nhân B thành tế bào, tế bào chất, nhân.

C màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân D màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân Câu 8: Điều nào sau đây là đúng với quá trình đường phân?

A Hình thành một ít ATP, có hình thành NADH.

B Tất cả các điều trên

C Bắt đầu ôxy hoá glucôzơ.

D Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc.

Trang 2

Câu 9: Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

A tế bào di động

B nó có vách tế bào.

C vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.

D vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.

Câu 10: Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm

A 3 ATP; 2 NADH B 1 ATP; 2 NADH C 2 ATP; 2 NADH D 2 ATP; 1 NADH Câu 11: Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

A thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào B tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

Câu 12: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

A 48 NST đơn B 24 NST kép C 24 NST đơn D 48 NST kép.

Câu 13: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

A tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp.

B tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

C một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được.

D tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp.

Câu 14: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất

A chuyển hoá sơ cấp B cần thiết cho sự sinh trưởng.

C chuyển hoá thứ cấp D chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp.

Câu 15: Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có tác dụng

A kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.

B cả A, C và D

C giải phóng O2

D quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.

Câu 16: Cacbonhidrat cấu tạo nên màng sinh chất

A chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng

loại tế bào có chức năng bảo vệ

B B và C.

C làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.

D là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

Câu 17: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?

A phân ly các nhiễm sắc tử chị em B tái bản ADN.

Câu 18: Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

A chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào.

B chứa bào tương và nhân tế bào.

C các bào quan không có màng bao bọc.

D hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

Câu 19: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

A vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

B vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

C vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

D màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

Câu 20: Quá trình nguyên phân liên tiếp một số đợt từ một tế bào lưỡng bội của ruồi giấm ( 2n

= 8) tạo ra một số tế bào mới ở thế hệ tế bào cuối cùng với 256 NST ở trạng thái chưa nhân đôi.

Số đợt phân bào của tế bào ban đầu là

Câu 21: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

A trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

Trang 3

B nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

C nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

D ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.

Câu 22: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

C thực hiện quang phân li nước D tổng hợp glucôzơ.

Câu 23: Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

A xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

B tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

C tiêu tốn ít thức ăn.

D có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích

thước lớn

Câu 24: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

A tế bào thần kinh B bạch cầu C tế bào cơ tim D hồng cầu.

Câu 25: Nhiệt độ ảnh hưởng đến

A tính dễ thấm qua màng tế bào vi khuẩn.

B tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

C hoạt tính enzin trong tế bào vi khuẩn.

D sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn.

Câu 26: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là

A phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.

B phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính

C nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

D phân đôi nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

Câu 27: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò

A kiến tạo nên thành phần tế bào B cân bằng hoá thẩm thấu.

Câu 28: Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là

A phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.

B phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.

C phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

D phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.

Câu 29: Pyruvic là sản phẩm cuối của quá trình đường phân Vậy phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Pyruvic là 1 chất oxi hoá mạnh hơn CO2

B Trong 6 phân tử CO2 có nhiều năng lượng hơn trong 2 phân tử Pyruvic

C Trong 6 phân tử CO2 có nhiều năng lượng hơn trong 1 phân tử Glucôzơ

D Trong 2 phân tử Pyruvic có ít năng lượng hơn trong 1 phân tử glucô.

Câu 30: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là

A có màng,không có vỏ và canxi dipicolinat

B có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

C không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

D có màng,không có vỏ, có canxi dipicolinat.

Câu 31: Một tế bào sinh dục của ruồi giấm ( 2n = 8) đang ở kì trung gian ( trước lần phân bàoI của giảm phân) Số NST và tâm động là

A 8 NST kép và 16 tâm động B 8 NST đơn và 8 tâm động

C 8 NST kép và 8 tâm động D 16 NST kép và 16 tâm động

Câu 32: Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

A nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

B nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

C bảo vệ nhân.

Trang 4

D nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

Câu 33: Màng sinh chất là một cấu trúc động là vì

A gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

B được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

C các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

D phải bao bọc xung quanh tế bào

Câu 34: Một gen có khối lượng phân tử là 72.10 4 đvC Hiệu số nu loại G với một loại nu khác là

380 Trên mạch gốc của gen có T = 120, trên mạch bổ sung có X = 320 Số lượng nu mỗi loại trên gen là?

A A= T = 790; G = X = 410 B A = T = 820; G = X = 1580.

C A = T = 410; G = X = 790 D A = T = 1200; G = X =1200.

Câu 35: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

Câu 36: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

A cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp

B cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

C cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

D không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

Câu 37: Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là

Câu 38: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt

Câu 39: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là

A biến tính các protein B bất hoạt protein.

C ôxi hoá các thành phần tế bào D diệt khuẩn có tính chọn lọc.

Câu 40: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

C chất nền của lục lạp D màng tilacôit của lục lạp.

- HẾT

Ngày đăng: 07/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w