1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK2

3 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ 2 môn Tin học
Trường học Trường THPT Triệu Sơn 2
Chuyên ngành Tin học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Triệu Sơn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai bỏo nào sau đõy là đỳng cỳ phỏp A.. Cỏch khai bỏo xõu nào là đỳng?. Cõu lệnh nào xúa kớ tự cuối cựng của xõu aA. Chọn khai báo biến đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal.. Đọc chơng

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

ĐIỂM

KIỂM TRA H ỌC K è 2 MễN: Tin học

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

Họ tờn: Lớp: 11

Ho

I - TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

1 Khai bỏo nào sau đõy là đỳng cỳ phỏp

A Type 1mang = array [1 100] of byte;

B Type mang1c = array [1-100] of byte; C Type mang1c = array (1 100) of byte;D Type mang1c = array [1…100] of byte;

2 Đoạn chương trỡnh sau khi thực hiện cho kết quả gỡ

Var a:array[1 3] of byte; i:byte;

Begin

For i:=1 to 3 do a[i]:=i;

For i:=1 to 3 do

If a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]);

End

3 Cỏch khai bỏo xõu nào là đỳng?

A s : array[1 255] of char;

B s : File of String; C s : char[256]; D s : string[30];

4 Một xõu cú tối đa bao nhiờu kớ tự?

5 Cõu lệnh nào xúa kớ tự cuối cựng của xõu a?

A delete(a,1,255)

B delete(a,1,length(a)) C delete(a,length(a),1) D delete(a,255,1)

6 Chọn khai báo biến đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

A Type HS = Record; B.Type HS = Record

C Type HS = Record D Type HS = Record;

II - T Ự LU Ậ N (7 Đ I Ể M)

1(2 điểm) Đọc chơng trình sau và cho biết kết quả hiển thị lên màn hình khi chạy chơng trình

Program KTHK;

Var x,y:integer;

Procedure M(Var A:integer; B:integer);

Begin

A:=A*2;

B:=B*B;

Writeln(A,' ',B);

end;

Begin

x:=4; y:=8;

M(x,y);

Writeln(x,' ',y);

Trang 2

Readln;

End.

C âu 2 (3 điểm) Chọn từ khoá thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong chương trình sau, từ câu 1 đến câu 12

program hoadon;

(1) _muaban = (2) _

Stt : byte; tenhang : string[20]; dvt :(3) _[5]; Slng:integer; Dgia, Thtien: real; (4) _

Var N, i, j: byte; hd:(5) _[1 30] of muaban; tong: real; vao, ra:text;

begin

assign(vao,'D:\ketoa.txt'); (6) _(ra,'D:\toahang.txt'); (7) _(vao); (8) _(ra);

i:=1; tong:=0;

while not eof(vao) do

Begin

Readln(vao,hd[i].Tenhang); Readln(vao,hd[i].dvt); Readln(vao,hd[i].SLng);

(9) _(vao,hd[i].dgia); hd[i].STT:= i; hd[i].thtien:= hd[i].Slng*hd[i].dgia;

tong:= tong + hd[i].thtien; i:=i+1; end;

Writeln(ra,'Hoa don ban hang so ');

For j:= 1 to i-1 do

(10) _

Write(ra, hd[j].STT:3, hd[j].Tenhang:20, hd[j].dvt:5, hd[j].Slng:6, hd[j].dgia:8:0);

(11) _(hd[j].Thtien:10:0); writeln(ra); End;

Write(ra,'Cong tien hang: ',tong:36:0);

(12) _(vao);close(ra);

end.

1: A typer B const C type D record

2: A rercod B type C record D uses

3: A trings B integer C char D string

5: A record B array C aray D string

6: A assign B asisgn C select D atsign

7: A rewrite B select C seret D reset

8: A select B rewrite C rewite D reset

9: A readln B write C writeln D raedln

10: A begin B bigin C start D begins

11: A select B rewrite C write D readln

12: A claus B close C cloose D opend

Câu 3 (2 điểm) Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a, b, c, d Tìm giá trị lớn nhất của 4 số đó

Trong đó có sử dụng hàm tìm giá trị lớn nhất của 2 s ố

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w