Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 d, thoát ra 0,56 lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất.. Crom tan trong dung dịch HCl cũng nh trong dung dịch NaOH Câu 5 : Nớc giếng khoan thuộc
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Bài kiểm tra học kì II
Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau Đề 1
Câu 1 : Có 5 gói bột màu đen : CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS Nếu chỉ có dung dịch HCl thì nhận biết
đợc bao nhiêu gói bột
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 2 : Để xác định nồng độ dung dịch NaOH ngời ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch
H2C2O4 0,05M ( dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH Nồng độ dung dịch NaOH đó là
A 0,0269 M C 0,0456 M B 0,0545M D 0,0102 M
Câu 3 : Nung m gam bột Fe trong O2, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 d, thoát ra 0,56 lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là
A 3,08 gam C 2,8 gam B 2,24 gam D 2,52 gam
Câu 4 : Chọn tính chất đúng của Crom kim loại
A Cứng nhất, dẫn điện tốt nhất trong tất cả kim loại B Tất cả đều đúng
C Crom thuộc kim loại nặng, có nhiệt độ nóng chảy cao và cứng nhất trong tất cả kim loại
D Crom tan trong dung dịch HCl cũng nh trong dung dịch NaOH
Câu 5 : Nớc giếng khoan thuộc loại nớc nào sau đây
A Nớc ngầm C Nớc suối B Nớc biển D Nớc ma
Câu 6 : Trong các phát biểu sau , phát biểu nào không đúng
A Hàm lợng C trong gang nhiều hơn trong thép B Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
C Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác D Gang là hợp chất của Fe – C
Câu 7 : Phản ứng : MnO4- + Sn2+ + H+ Mn2+ + Sn4+ + H2O có tỉ lệ số mol ion chất khử : số mol ion
chất oxi hoá là A 1:1 B 2:1 C 5:2 D 4:1
Câu 8 : Có các dung dịch NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3 Đợc dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1
hoá chất nào trong số các chất sau để nhận ra dung dịch trên
A.Dd Ca(OH)2 B.Dd HCl C.Dd KOH D.Dd NaOH
Câu 9 : Tính lợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết lợng dung dịch chứa 15,2 gam FeSO4 ( H2SO4 loãng
làm môi trờng) A 4,9 gam C 4,5 gam B 14,7 gam D 9,8 gam
Câu 10 : Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang
A.Dd HCl B.Dd H2SO4 loãng C.Dd NaOH D.Dd HNO3 đặc, nóng
Câu 11 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Xvào Y là
Câu 13 : Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,22 mol AgNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu
đ-ợc dung dịch X và Ag Khối lợng muối trong dung dịch X là
Câu 14 : Có 1 loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất
trên ngời ta dùng hoá chất nào
A Dd HgSO4 B Dd H2SO4 đặc, nóng
Câu 15 : Hoà tan 12,9 gam Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 3,136 lít SO2 đktc, 0,64 gam
S và dung dịch muối sunfat Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 17 : Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+, có cùng nồng độ
mol Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là
A Ag+>Cu2+>Pb2+ B Cu2+>Pb2+>Ag+
C Cu2+>Ag+>Pb2+ D Pb2+>Cu2+>Ag+
Trang 2Câu 18 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu đợc khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam
Fe Tính khối lợng muối trong dung dịch X
Câu 20 : Để sản xuất 1 lợng gang nh nhau ngời ta đã dùng m1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 và m2
tấn quặng chứa 69,6% Fe3O4 Tính tỉ lệ m1 : m2 Hãy chọn tỉ lệ đúng
Câu 21 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Y vào X là
Câu 22 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,Fe2O3,, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d,
thu đợc 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc
m gam muối khan Giá trị m là
Câu 23 : Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hoá
chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Câu 24 : Hoà tan m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu bằng 500 ml dung dịch NaOH aM Sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 6,72 lít H2 đktc và còn lại m1 gam kim loại Oxi hoá hoàn toàn m1 gam kim loại đó thu đợc 1,45 m1 gam oxit Giá trị a là
C 0,2<a<0,4 D a = 0,2
Câu 25 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100
ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 12 thi học kì II-2009
Trang 4Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Bài kiểm tra học kì II
Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau Đề 2
Câu 1 : Để xác định nồng độ dung dịch NaOH ngời ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch
H2C2O4 0,05M ( dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH Nồng độ dung dịch NaOH đó là
A 0,0269 M C 0,0456 M B 0,0545M D 0,0102 M
Câu 2 : Chọn tính chất đúng của Crom kim loại
A Crom thuộc kim loại nặng, có nhiệt độ
nóng chảy cao và cứng nhất trong tất cả
kim loại
B Cứng nhất, dẫn điện tốt nhất trong tất cả
kim loại
C Tất cả đều đúng D Crom tan trong dung dịch HCl cũng nh
trong dung dịch NaOH
Câu 3 : Hoà tan 12,9 gam Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 3,136 lít SO2 đktc, 0,64 gam
S và dung dịch muối sunfat Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
A 45,54 và 54,46 B 50,15 và 49,85
C 49,61 và 50,39 D 51,08 và 48,92
Câu 4 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Y vào X là
A 7,8 gam C 7,12 gam B 3,12 gam D 6,24 gam
Câu 5 : Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hoá
chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
A Dd HCl C Dd Na2SO4 B Dd AgNO3 D Dd NaOH
Câu 6 : Có 5 gói bột màu đen : CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS Nếu chỉ có dung dịch HCl thì nhận biết
đợc bao nhiêu gói bột
A 5 C 2 B 4 D 3
Câu 7 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu đợc khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam
Fe Tính khối lợng muối trong dung dịch X
A 36,3 gam C 27 gam B 54 gam D 28 gam
Câu 8 : Nung m gam bột Fe trong O2, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 d, thoát ra 0,56 lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là
A 2,52 gam C 2,8 gam B 3,08 gam D 2,24 gam
Câu 9 : Có 1 loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất
trên ngời ta dùng hoá chất nào
A Dd H2SO4 đặc, nóng B Dd NaOH
Câu 10 : Tính lợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết lợng dung dịch chứa 15,2 gam FeSO4 ( H2SO4 loãng
làm môi trờng)
A 14,7 gam C 9,8 gam B 4,9 gam D 4,5 gam
Câu 11 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,Fe2O3,, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d,
thu đợc 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc
m gam muối khan Giá trị m là
A 60,5 gam C 29,04 gam B 36,3 gam D 38,72 gam
Câu 12 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Xvào Y là
A 7,8 gam C 3,12 gam B 6,24 gam D 7,12 gam
Câu 13 : Cho phản ứng : K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + H2O + Cl2 trong phản ứng này có bao nhiêu
phân tử HCl bị oxi hoá
Câu 14 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100
ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng
Câu 15 : Để sản xuất 1 lợng gang nh nhau ngời ta đã dùng m1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 và m2
tấn quặng chứa 69,6% Fe3O4 Tính tỉ lệ m1 : m2 Hãy chọn tỉ lệ đúng
Trang 5C 2,318:2,550 D 2,381:1,984
Câu 16 : Kim loại trong cặp oxi hoá - khử nào sau đây có thể phản ứng với ion Ni2+ trong cặp Ni2+ /Ni
Câu 17 : Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,22 mol AgNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu
đ-ợc dung dịch X và Ag Khối lợng muối trong dung dịch X là
Câu 18 : Hoà tan m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu bằng 500 ml dung dịch NaOH aM Sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 6,72 lít H2 đktc và còn lại m1 gam kim loại Oxi hoá hoàn toàn m1 gam kim loại đó thu đợc 1,45 m1 gam oxit Giá trị a là
C 0,2<a<0,4 D a= 0,4
Câu 19 : Trong các phát biểu sau , phát biểu nào không đúng
A Gang là hợp chất của Fe – C B Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố
khác
C Gang trắng chứa ít C hơn gang xám D Hàm lợng C trong gang nhiều hơn trong
thép
Câu 20 : Phản ứng : MnO4- + Sn2+ + H+ Mn2+ + Sn4+ + H2O có tỉ lệ số mol ion chất khử : số mol ion
chất oxi hoá là
Câu 21 : Có các dung dịch NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3 Đợc dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1
hoá chất nào trong số các chất sau để nhận ra dung dịch trên
Câu 25 : Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+, có cùng nồng độ
mol Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là
A Cu2+>Ag+>Pb2+ B Cu2+>Pb2+>Ag+
C Ag+>Cu2+>Pb2+ D Pb2+>Cu2+>Ag+
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 12 thi học kì II-2009
Trang 7Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Bài kiểm tra học kì II
Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau Đề 3
Câu 1 : Để xác định nồng độ dung dịch NaOH ngời ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch
H2C2O4 0,05M ( dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH Nồng độ dung dịch NaOH đó là
A 0,0269 M C 0,0545M B 0,0456 M D 0,0102 M
Câu 2 : Phản ứng : MnO4- + Sn2+ + H+ Mn2+ + Sn4+ + H2O có tỉ lệ số mol ion chất khử : số mol ion
chất oxi hoá là
A 4;1 C 2:1 B 1:1 D 5: 2
Câu 3 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu đợc khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam
Fe Tính khối lợng muối trong dung dịch X
A 27 gam C 54 gam B 36,3 gam D 28 gam
Câu 4 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Y vào X là
A 6,24 gam C 7,12 gam B 3,12 gam D 7,8 gam
Câu 5 : Trong các phát biểu sau , phát biểu nào không đúng
A Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố
khác B Hàm lợng C trong gang nhiều hơn trong thép
C Gang là hợp chất của Fe – C D Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
Câu 6 : Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hoá
chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Câu 7 : Hoà tan 12,9 gam Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 3,136 lít SO2 đktc, 0,64 gam
S và dung dịch muối sunfat Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 10 : Có các dung dịch NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3 Đợc dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1
hoá chất nào trong số các chất sau để nhận ra dung dịch trên
Câu 11 : Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+, có cùng nồng độ
mol Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là
A Cu2+>Ag+>Pb2+ B Pb2+>Cu2+>Ag+
C Cu2+>Pb2+>Ag+ D Ag+>Cu2+>Pb2+
Câu 12 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Xvào Y là
Câu 13 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,Fe2O3,, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d,
thu đợc 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc
m gam muối khan Giá trị m là
Câu 14 : Chọn tính chất đúng của Crom kim loại
A Crom thuộc kim loại nặng, có nhiệt độ
nóng chảy cao và cứng nhất trong tất cả
kim loại
B Tất cả đều đúng
C Cứng nhất, dẫn điện tốt nhất trong tất cả
kim loại
D Crom tan trong dung dịch HCl cũng nh
trong dung dịch NaOH
Câu 15 : Tính lợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết lợng dung dịch chứa 15,2 gam FeSO4 ( H2SO4 loãng
làm môi trờng)
Trang 8A 14,7 gam B 4,9 gam
Câu 16 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100
ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng
Câu 20 : Có 1 loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất
trên ngời ta dùng hoá chất nào
C Dd H2SO4 đặc, nóng D Dd HNO3
Câu 21 : Có 5 gói bột màu đen : CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS Nếu chỉ có dung dịch HCl thì nhận biết
đợc bao nhiêu gói bột
Câu 22 : Hoà tan m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu bằng 500 ml dung dịch NaOH aM Sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 6,72 lít H2 đktc và còn lại m1 gam kim loại Oxi hoá hoàn toàn m1 gam kim loại đó thu đợc 1,45 m1 gam oxit Giá trị a là
Câu 23 : Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,22 mol AgNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu
đ-ợc dung dịch X và Ag Khối lợng muối trong dung dịch X là
Câu 24 : Nung m gam bột Fe trong O2, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 d, thoát ra 0,56 lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là
Câu 25 : Để sản xuất 1 lợng gang nh nhau ngời ta đã dùng m1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 và m2
tấn quặng chứa 69,6% Fe3O4 Tính tỉ lệ m1 : m2 Hãy chọn tỉ lệ đúng
Trang 9phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 12 thi học kì II-2009
Đề số : 301
Trang 10Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Bài kiểm tra học kì II
Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau Đề 4
Câu 1 : Nung m gam bột Fe trong O2, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 d, thoát ra 0,56 lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là
A 2,80 gam C 3,08 gam B 2,24 gam D 2,52 gam
Câu 2 : Có các dung dịch NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3 Đợc dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1
hoá chất nào trong số các chất sau để nhận ra dung dịch trên
Câu 3 : Phản ứng : MnO4- + Sn2+ + H+ Mn2+ + Sn4+ + H2O có tỉ lệ số mol ion chất khử : số mol ion
chất oxi hoá là
A 5:2 C 2:1 B 4;1 D 1:1
Câu 4 : Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,22 mol AgNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu
đ-ợc dung dịch X và Ag Khối lợng muối trong dung dịch X là
A 16,47 gam C 20,82 gam B 24 gam D 19,24 gam
Câu 5 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Y vào X là
A 6,24 gam C 7,12 gam B 7,8 gam D 3,12 gam
Câu 6 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,Fe2O3,, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d,
thu đợc 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc
m gam muối khan Giá trị m là
A 60,5 gam C 36,3 gam B 38,72 gam D 29,04 gam
Câu 7 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu đợc khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam
Fe Tính khối lợng muối trong dung dịch X
A 27 gam C 54 gam B 36,3 gam D 28 gam
Câu 8 : Nớc giếng khoan thuộc loại nớc nào sau đây
Câu 9 : Có 1 loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất
trên ngời ta dùng hoá chất nào
A Dd NaOH B Dd H2SO4 đặc, nóng
Câu 10 : Để sản xuất 1 lợng gang nh nhau ngời ta đã dùng m1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 và m2
tấn quặng chứa 69,6% Fe3O4 Tính tỉ lệ m1 : m2 Hãy chọn tỉ lệ đúng
Câu 11 : Trong các phát biểu sau , phát biểu nào không đúng
A Gang là hợp chất của Fe – C B Hàm lợng C trong gang nhiều hơn trong
thép
C Gang trắng chứa ít C hơn gang xám D Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố
khác
Câu 12 : Chọn tính chất đúng của Crom kim loại
A Crom tan trong dung dịch HCl cũng nh
trong dung dịch NaOH
B Tất cả đều đúng
C Crom thuộc kim loại nặng, có nhiệt độ
nóng chảy cao và cứng nhất trong tất cả
Trang 11Câu 16 : Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hoá
chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Câu 17 : X là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3, Y là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y
Khối lợng kết tủa thu đợc khi đổ hết Xvào Y là
Câu 20 : Hoà tan 12,9 gam Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 3,136 lít SO2 đktc, 0,64 gam
S và dung dịch muối sunfat Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
A 49,61 và 50,39 B 50,15 và 49,85
C 51,08 và 48,92 D 45,54 và 54,46
Câu 21 : Có 5 gói bột màu đen : CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS Nếu chỉ có dung dịch HCl thì nhận biết
đợc bao nhiêu gói bột
Câu 22 : Hoà tan m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu bằng 500 ml dung dịch NaOH aM Sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 6,72 lít H2 đktc và còn lại m1 gam kim loại Oxi hoá hoàn toàn m1 gam kim loại đó thu đợc 1,45 m1 gam oxit Giá trị a là
A 0,2<a<0,4 B a = 0,5
Câu 23 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100
ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng
A 1 M C 1,6 M B 3,2M D 2 M
Câu 24 : Để xác định nồng độ dung dịch NaOH ngời ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch
H2C2O4 0,05M ( dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH Nồng độ dung dịch NaOH đó là
Câu 25 : Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+, có cùng nồng độ
mol Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là
A Cu2+>Pb2+>Ag+ B Ag+>Cu2+>Pb2+
C Cu2+>Ag+>Pb2+ D Pb2+>Cu2+>Ag+
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 12 thi học kì II-2009
Đề số : 401