Cú mấy cặp đơn thức đồng dạng?. Kết quả nào sau đõy là đỳngA. Một kết quả khỏc Cõu 4.. Một kết quả khỏc?. Cho VABC vuụng tại A, trờn cạnh AC lấy điểm M, trờn cạnh AB lấy điểm NA. So sỏnh
Trang 1KIEÅM TRA HOẽC Kè II-NAấM HOẽC: 2009-2010
Moõn Toaựn 7 Ngày thi 5/5/2010
Thụứi gian: 90 phuựt (khoõng keồ thụứi gian giao ủeà)
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hóy khoanh trũn chữ cỏi (A, B, C, D) đứng trước cõu trả lời đỳng :
Cõu 1 Cho cỏc đơn thức - 2x5y3 ; 2
5x
3y(– 3x2y2) ; x3y ; 3
5xy
−
2y2 Cú mấy cặp đơn thức đồng dạng?
A 1 B 2 C 3 D khụng cú cặp nào
Cõu 2: Cho hàm số y = f(x) = –2x2 + 2x – 3 Kết quả nào sau đõy là đỳng?
A f(1) = –5 B f(–1) = 7 C f(2) = –7 D f(–2) = 7
Cõu 3: Tớch của hai đơn thức 1
2xy
3 và – 3x2y là
A 3
2x
3y3 B 3
2
− x3y4 C 6x3y4 D Một kết quả khỏc
Cõu 4 Đa thức x6 + 3x5y5 – 2x6 – 2x4y3 –3x5y5 + 10 cú bậc là :
Cõu 5 Cho đa thức P(x) = 3x4 – 5x3 – x2 + 3x – 2 Giỏ trị của P(x) tại x = - 1 là :
A 2 B – 1 C 4 D Một kết quả khỏc
Cõu 6: Cho VABC vuụng tại A, trờn cạnh AC lấy điểm M, trờn cạnh AB lấy điểm N So sỏnh nào sau đõy sai:
A BM < BC B MN > MA C MN < BM D MN >BM
Cõu 7 Tam giaực ABC coự AC2 = AB2 + BC2 Vaọy Tam giaực ABC vuoõng taùi ủaõu ?
A vuoõng taùi C B vuoõng taùi A
C vuoõng taùi B D Caỷ 3 ủeàu ủuựng
Cõu 8: Đánh dấu “ì” vào ô đúng hoặc sai cho phù hợp:
Câ
u
g
Sai
1 Gớa trị của biểu thức 2x2y + 3x + 5 tại x = 2, y = 1 là 12
2 Điểm nằm trong tam giỏc cỏch đều ba cạnh là điểm
chung của ba đường phõn giỏc
3 Tam giỏc cõn cú một gúc bằng 600 là tam giỏc đều
4 Nếu ba gúc của tam giỏc này bằng ba gúc của tam giỏc
kia thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau
5 Trọng tõm của một tam giỏc cõn thỡ cỏch đều ba đỉnh
Trửụứng THCS Nguyeón Thaựi Bỡnh
Lụựp: 7…
Hoùù vaứ teõn:………
ẹieồm Nhaọn xeựt cuỷa GV
Trang 2của tam giác ấy.
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 đ)
Bài 1 : (1,0 đ)
Cho đa thức
A= 3x3y2 + 2x2y – x3y2 + 5xy3 – 2x3y2 –5 x2y + 7 a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A
b) Tính giá trị của đa thức A tại x = -1 và y = 2
Bài 22,0 điểm )
P(x) = 4x2 + 5x4 – 3x3 + 4x4 + 3x3 - x+ 8 Q(x) = x2 - 5x3 – 2x2 - x4 - 1 + 3x + 4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Bài 3 (1,5 đ )
Cho đa thức P(x) = ax – 3 Xác định hằng số a biết rằng P(-1) = 2
Bài 4: (3,0 ®)
Cho ∆ABC cân ở A ; vẽ BH và CK thứ tự vuông góc với AC và AB
a) Chứng minh BH = CK
b) Gọi I là giao điểm của BH; CK Chứng minh AI là tia giác của góc BAC c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm A; I; M thẳng hàng
–––––––––––––––––––––––––––––––––––
*Ghi chú: Học sinh làm phần trắc nghiệm trực tiếp trên đề thi, làm phần tự luận ra trên giấy kiểm tra.