Câu 8: Khi quay một hình chữ nhật và các điểm trong của nó quanh trục là một đường trung bình của hình chữ nhật đó, ta nhận được hình gì.. Câu 16: Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn
Trang 1Mời Bạn ghé qua trang www.lephuoc.com để tải về nhiều đề file word giải chi tiết miễn phí
ĐỀ THI THPT QG CHUYÊN HẠ LONG – LẦN 3 Câu 1: Trong không gian ᄃ, véc tơ
nào dưới đây vuông góc với cả hai véc tơ ᄃ?
A B C
D Câu 2: Cho hàm số liên tục
trên thỏa mãn: Hỏi đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị của hàm số ?
Câu 3: Giải phương trình
A B C
D
Câu 4: Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1): Mọi hàm số liên tục trên đều có đạo hàm trên
(2): Mọi hàm số liên tục trên đều có nguyên hàm trên
(3): Mọi hàm số có đạo hàm trên đều có nguyên hàm trên
(4): Mọi hàm số liên tục trên thì đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên
Câu 5: Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài đường chéo bằng
Câu 6: Cho số phức Tính hiệu phần thực
và phần ảo của
Oxyz
( 1;0; 2 ,) (4;0; 1)
w 0;7;1
uur
w 1;7;1
uur
w 0; 1;0−
uur
w 1;7; 1− −
uur
( )
g x R
g = g x g x( )> ∀ ∈ −x
1 2 1
125 25
x
x
−
4
x= −1
8
x= −1
4
x x==4
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b;
[ ]a b; 2314 12 18
2 4
z= +z i
Trang 2A B C D .
Câu 7: Tìm khoảng đồng biến của
hàm số:
A B C
D
Câu 8: Khi quay một hình chữ nhật và các điểm trong của nó quanh trục là một đường trung
bình của hình chữ nhật đó, ta nhận được hình gì?
A Khối chóp B Khối nón C Khối cầu D Khối trụ
Câu 9: Trong không gian ᄃ, phương
trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm?
A B
Câu 10: Hàm số nào dưới đây là một
nguyên hàm của hàm số trên ?
A B
C
D
Câu 11: Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho hai bạn A, F
ngồi ở 2 đầu ghế?
Câu 12: Hàm số có tập xác định là:
A B C
D
Câu 13: Cho hàm số xác định, liên tục
trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng
2
2 5−62
4 2
y x= − x + x+
(−∞;1) (− +∞2; ) ( (−∞ +∞−∞;; 2) )
Oxyz
(4; 2;0 ,) (2;3;1)
x− = y− = z−
−
x = y− = z−
4 2
= −
= +
= +
4 2 2
z t
= −
= +
=
f x(0;=+∞x) −
1 3
F x( ) =2 x3 − +x
2 3
F x = x − +x
2
F x
x
=
2
x
12024
( 2)
2 log 3
(0;( ) [ ]0;30;3R+∞) ( )
y=R f x
−∞01
+∞
+−
0
+
0
+∞
−∞−1
01
−
Trang 3B Hàm số có đúng cực trị.
C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
D Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A B C
D Câu 15: Trong không gian ᄃ, cho 2
véc tơ ᄃ cùng phương Tính
Câu 16: Tính diện tích phần hình phẳng
giới hạn bởi các đường thẳng và đường cong có phương trình
Câu 17: Trong không gian ᄃ , xác
định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng
A B C
D Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số sao cho hàm số đồng biến
trên khoảng
A B C
D Câu 19: Cho Tính
Câu 20: Cho hình lập phương cạnh
bằng Gọi là trung điểm của Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Câu 21: Có 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10 Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để tích 2 số ghi trên 2 thẻ bốc được là một số lẻ
Câu 22: Cho hàm số (1) Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số (1)
có hai tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
2 1
−
0
x x==1
1 lim
n = +∞
lim 2− + = −∞n 1
2
2 lim 3
n n
− = −∞3 3 lim
2n 1 2
− +
Oxyz
(1; ; 2 ,) ( 3;9; )
ur a 2 vr − b
a +b
1530
4, 9
x=2 x=
8
y = x
76 2 3
152 3
76 2
152 2 3
Oxyz(2;3;1)
M
( )α :x−2y z+ =0
5 2; ;3 2
(55; 4;33)
; 2;
(1;3;5)
m
tan 2 tan
x y
x m
−
=
−
;0 4
π
1 m 2
− ≤ <m m<≥221
m m
≤ −
≤ <
f x =' cos x
8
f π
÷
12
−0 ' ' ' '
ABCD A B C D A D DD CK 2a K '
3
a 5 5
a 3 3
a 3 3
a
1 2
7 9
5 18
2 9
3 2018 2
x y x
+
= +
3, 3
y= − y=
Trang 4B Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
C Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số (1)
có hai tiệm cận ngang và có hai tiệm cận đứng ,
Câu 23: Hai người A, B chạy xe ngược
chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc mét trên giây, người còn lại di chuyển với vận tốc mét trên giây Tính khoảng cách hai xe khi
đã dừng hẳn
Câu 24: Cho biết có hai số phức thỏa
mãn , kí hiệu là và Tính
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều có
cạnh đáy bằng Gọi và lần lượt là trung điểm của và Cho biết tạo với mặt đáy một góc bằng Tính thể tích khối chóp
Câu 26: Cho hàm số có đồ thị Hệ số
góc của tiếp tuyến với tại điểm có hoành
độ bằng là:
Câu 27: Cho mặt phẳng và đường thẳng không vuông góc với Gọi lần lượt là vectơ chỉ phương của và vectơ pháp tuyến của Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của là hình chiếu của trên ?
A B C
D Câu 28: Cho hình chóp tam giác đều có góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng Tính sin góc giữa mặt bên và mặt đáy
Câu 29: Cho hàm số Giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên là phân số tối
giản , ở đó là số nguyên và Tính hiệu
Câu 30: Cho một đa giác đều có 15 đỉnh Người ta lập một tứ giác có đỉnh là đỉnh của
3
y=
2
x= −
y= −x x= −=2y2=
( )
v t2( ) = −12 4t
25
z
2 119 120
z = z z12−2 i
1 2
z −z
169
114244338
S ABCD.MN CD30SA M N a0
S ABCD
3 30 18
a3 15 3
a3 5 12
a3 15 5
a
x y x
+
=
−
( )C
( )C0
044
−1
( )α∆
( )α, ( )
u nr r∆( ) ( )∆∆αα∆'α
( )
(u urr(urur∆∆∆∆∧∧∧∧( (nru nrrnr( )∆α( )αα∧)∧)∧n∧rur( )nrαur∆( )α∆) )
0 45
2 5 5
5 5
1 2
3 2 3
2
1
cos x
2
π
a b
,
a b0
b a b>−
504
−450
−
( )H44
( )H
( )H
Trang 5Tính số tứ giác được lập thành mà không có cạnh nào là cạnh của
Câu 31: Cho biết với là các số
nguyên , là số nguyên dương và là
phân số tối giản Tính
Câu 32: Trên đoạn , hàm số (với ) đạt giá
trị nhỏ nhất tại khi và chỉ khi:
Câu 33: Biết đường thẳng cắt đồ
thị hàm số tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi
đó thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 34: Cho phương trình Biết tập
tất cả giá trị để phương trình có đúng nghiệm phân biệt là khoảng Khi đó bằng:
Câu 35: Cho là số phức thay đổi thỏa
mãn Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn số phức chạy trên đường nào?
A Đường tròn tâm , bán kính B Đường tròn tâm , bán kính
C Đường tròn tâm , bán kính D Đường tròn tâm , bán kính
Câu 36: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 8 Biết rằng có một mặt cầu tiếp xúc với tất cả các đường sịnh của hình nón, đồng thời tiếp xúc với mặt đáy của hình nón Tính bán kính mặt cầu đó
Câu 37: Trong không gian ᄃ cho
mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng và Tính
Câu 38: Gọi là hình phẳng giới hạn
bởi các đường , trục tung và trục hoành
Gọi là hệ số góc của hai đường thẳng cùng đi qua điểm và chia thành ba phần có diện tích bằng nhau Tính
495045030
1 2
2 0
2
x
b
+
∫ a c ba b,
a b c− +
3023
−
[−2; 2]
2 1
mx y x
= +
0
m x≠=1
0
m<0
m> 2
m m= −=2
y=y x= −m−3m3x x−2+m1+
3
; 2 2
( ( )−0;131;0)
1;
2
4x −2( )b a x a b m+−4; + =6 m
4153
w
w =2
z= w+ − i
(1; 2)
I R( =1; 2−6)
I R−=2
(1; 2)
I R( =1; 2−2)
I R−=6
5 1,75
4, 253
Oxyz
( ) ( ) ( )Pαβ: 5: 3:x x my x−+−9m n7y+y z−++ − =24z z n+ =+ =3 05 00
616
−−−34
( ) (H )2 3
y= −(x )
1, 2 1 2
k k k A k( )1( )H0;9−k>2 k
13 2
7 25 4 27 4
Trang 6Câu 39: Cho với và lần lượt
là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức Tính
Câu 40: Cho phương
trình Tính hiệu nghiệm
âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
Câu 41: Cho dãy số thỏa
mãn và với mọi Giá trị
lớn nhất của để bằng:
Câu 42: Cho hình lập phương , gọi
và lần lượt là tâm của các hình vuông và Mặt phẳng chia khối lập phương thành hai
phần có thể tích là và Tính tỷ số
Câu 43: Cho ba số phức thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức M=
C D Câu 44: Gọi là tập hợp tất cả các
giá trị thực của tham số để đồ thị
của hàm số có hai điểm cực trị là và sao cho nằm khác phía và cách đều đường thẳng
Tính tích các phần tử của
Câu 45: Tổng , với là các số nguyên dương và không chia hết cho 3 Tính
Câu 46: Cho hình chóp có đáy là hình
vuông cạnh , hình chiếu của lên mặt
đáy trùng với điểm thỏa mãn Gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên các cạnh
và Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và biết
A B C
;3 27
∈ M m4P, 3
42 109 9
83 2
3
x tanx cos x cotx+ + sinx x−
3 2
π
5 6
π
5 6
π
−π
( )u n
logu + 2 log+ u u n u n+n1<−n=≥52log12100u n u =2logu
248 ' ' ' '
ABCD A B C D V V DCC D(2ABCD A MN( 'M V1N2 1<' 'V)2)
1
V V
5 3
5 2
3 2
2
1, ,2 3
z z z
2
1 2 3
1 2
1
2
=
− =
2 3 3 1
z − −z z −z
− 6− 2− 3
− 6− 2 2+
2
2
S m
1
1 3
y= x y−=mx A B5S A,x+−9m − x
30 18
−
2 1 0 2 2 1 2 3 2 2 2018 2017
1 2 2 2 3 2 2018 2 2018.3 2.a 1
2017
S ABCD 2a H2 S
5
uuurMN AD SC AB M H N2 uuur13
SH = a
38 2 13
a
19 2 13
a
19 26 26
a 13
26
a
Trang 7D .
Câu 47: Trong không gian ᄃ ,
cho mặt cầu ᄃ và các điểm
Biết rằng tập hợp các điểm thuộc và thỏa mãn là một đường tròn Tính bán kính đường tròn
đó
Câu 48: Trong không gian ᄃ
cho mặt cầu ᄃ Gọi ᄃ là mặt
phẳng đi qua hai điểm ᄃ và cắt ᄃ theo giao tuyến là đường tròn ᄃ sao cho khối nón có đỉnh là
tâm của ᄃ, đáy là ᄃ có thể tích lớn nhất Biết mặt phẳng ᄃ có phương trình dạng ᄃ, khi đó ᄃ
bằng:
Câu 49: Cho hàm số có đồ thị hàm số
như hình vẽ:
Xét hàm số
với là số thực
Điều kiện cần
và đủ để là:
A B
D Câu 50: Cho
khối trụ có
chiều cao và
hai đáy là hình
tròn tâm với
bán kính Gọi
là trung điểm
của và là một
dây cung của
đường tròn
sao cho Tính
Oxyz
S( 2;0; 2 2 ,x+ + )y+ ( 4; 4;0+z =)
A −MA2−+MO MBuuuuruuur( )M S B − −=16
3 2 4
3 2
3 7 4
5 2
Oxyz
S x−A(ax by z c0;0; 4 ,++ − + =a b c−y− +( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )+αα) (C C S S B + −2;0;0z0 ) =
4
−802
( )
y= f x'( )
y= f x
g x =g x( )f x≤ ∀ ∈ −0+x m x − x5; 5− m−
( )
2 5 3
m≥2 f( )
5 3
m≥ f2− ( )0
3
m≥2 ( )f
5 3
16
h=, '
O O12
R OO( )AB O12 3=I '
AB(IAB= )
Trang 8diện tích thiết diện của khối trụ với mặt phẳng
A B C
D ᄃ
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
Áp dụng dấu hiệu số 2 về cực trị: ᄃ
ᄃ là điểm cực tiểu hàm số
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án B
Mệnh đề 1 sai các mệnh đề cịn lại đúng
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án B
ᄃ
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án D
Số cách xếp: ᄃ
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án A
Chú ý định ngĩa về cực trị (mang tính cục bộ) và Max, Min (mang tính tồn cục)
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án D
Chú ý bằng điều kiện hàm hợp:
120 3 8060 3 4048π +120 3+24 3+ ππ
( )
' 0 0
" 0 0 1; 2
g
=
3
là 4!
4!.2! 48
A và F là 2!
BCDE
Trang 9ẩn phụ
yêu cầu
đồng biến nghịch biến Cách làm
Đặt: ᄃ
(chú ý ᄃ)
Bài toán trở thành: Tìm ᄃ để: ᄃ
ᄃ
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án B
Ta có: ᄃ
Kẻ ᄃ
Mà ᄃ
Câu 21: Đáp án D
Từ ᄃ có ᄃ số lẻ, ᄃ số
chẵn
Tích 2 số lẻ là một số lẻ
do đó:
ᄃ
Câu 22: Đáp án A
Ta có:
Ta có Đồ thị hàm số
không có tiệm cận đứng
Mặt khác:
Đồ thị hàm số hai tiệm
cận ngang
Câu 23: Đáp án D
ᄃ Xe A dừng hẳn
ᄃ Xe B dừng hẳn
Khoảng cách giữa 2 xe là:
Câu 24: Đáp án D
4
π
4
π
Z
m
( ) = −2 / 1;0(− )
t
f t
t m
1 2
0
− + > <
≤ −
= − → ∈ − ⇔ ≤ − ⇔ ≤ <
≥
m m
m
t m
' '⊥ 'C' ⇒ ' '⊥
' ⊥ ⇒ ' '; = ' '
2 2
' '
5
+
1→5510
2 10
2 9
= C =
P A
C
2
y
2 0
+ > ∀ →
→+∞ =
x y
2 2
2018 3
2
+
x
x
3
= ±
y
1 = −6 3
⇔ = ⇔ − = ⇔ =v t t
2 1 0
⇒ =S ∫ − t dt=
2 = −12 4
3 2 0
⇒S =∫ − t dt=
6 18 24+ =
Trang 10Đặt:
Câu 25: Đáp án D
Kẻ
Xét đáy
Ta có:
Áp dụng định lý
cosin:
Xét
Câu 26: Đáp án C
Câu 27: Đáp án A
Dễ thấy:
Câu 28: Đáp án A
= +
z x yi
2 2 2
⇒z =x −y + xyi= − i
2 2
2 2
60
119 119
= −
y
xy
x y
2
⊥
·
ABCD
1 2
CN
4
3
a
( ) ( )
(nrα ∧nr∆ ) =uurnβ
( )
(nrβ ∧nrα )=ur( ) ∆
( ) ( )
⇒ rn ∧u ∧nr =ur
Trang 11Câu 29: Đáp án B
Đặt
BBT
Câu 30: Đáp án D
Ta đánh số các đỉnh của đa giác từ , gọi 4 đỉnh của tứ giác là a, b, c, d (theo thứ tự)
Ta xét 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1: Vì không thể là cạnh kề đa giác nên không thể có 2 cạnh kề nhau Nên: có: (cách
chọn) (1)
Trường hợp 2:
Tương tự: có:
(cách chọn) (2)
Từ (1) và (2) ta có
tổng số tứ giác thỏa mãn:
Tổng quát: Đa giác có đỉnh số tứ giác lập thành từ 4 đỉnh
Không có cạnh của đa giác là:
Câu 31: Đáp án D
Đặt
2
1
2
π
cos x t tanx t= ( ∈(0;+∞) )
0
3
=
=
t
t
–
0;
2
23 min
27
π
b
4
⇒ − = −a b
1→15 1
=
a
1
≤ < < ≤
+ <
b c d
3 10
C
1
>
a
1
1 1
a b c d
< < < < ≤
+ <
+ <
+ <
4 11
C
⇒
3 4
10+ 11=450
n
3 5
4 n−
n C
1 2
2 0
2
x
b
+
∫x+ = ⇒2 t dx dt=
−
Trang 12Xét
Xét
Đặt
Cách khác
Đặt
Câu 32: Đáp án A
Xét:
Xét: Để hàm số đạt
Câu 33: Đáp án C
Để thỏa mãn ycbt
Câu 34: Đáp án B
Đặt
Xét: Ta có BBT:
Câu 35: Đáp án A
Ta có:
Xét:
Câu 36: Đáp án D
3
3 3 2 2
2
∫e dt e t t e e
3 2 2
4
e dt t
2
3 3
2 2
2
1
1
= −
a
e
c
2
2 2
x
0 0
2
+
x
x e
0 3
= − +e ∫ x
xe dx
0
1 3
= − + −e x
e
1 3
= − +e
2 / 2; 2 1
+
mx y x
2 2 2
1
+
( ) ( ) ( )
2 2 5 2 2 5 1 2 1
2
−
− =
− = −
m f
m f
m f
m f
/ 2;2− ⇒ <0
( )
3 3 2 1
y x= − x + C
y= m− x− m+ d
(1; 1)
1 3
⇔ =m
( )
2x = ≥ ⇒1 = − + =4 6
( )
' = − = ⇒ =2 4 0 2
–
2
3
=
a
b
w =2; z x yi= +
Trang 13Mặt cắt thiết diện như
sau:
Do đó bán kính mặt cầu =
bán kính đường tròn nội
tiếp
Ta có:
Do đó
Câu 37: Đáp án B
Chùm mặt phẳng:
Xét:
Chọn
Chọn
Mà
Câu 38: Đáp án D
∆SAB
8
=
= =
h
3 16
caàu
( ) ( )
α β
x y 1 z 18
31 9
10 10
11
= −
m
Trang 14Ta có:
Xét: có
Xét:
Do
Câu 39: Đáp án A
Viết lại: ᄃ
Đặt ᄃ
ᄃ
ᄃ
3
2 0
AOB
∆AOC
= ⇒ ÷
AOC
1
27
3
⇒d x + = ⇒y k C = −
AOD
= ⇒ ÷
2
27
3
⇒d x + = ⇒y k D = −
1
1 2
2
27 4 27 2
= −
> ⇒
= −
k
k2
1
3
3
1
27
3
= − + + +t
3
= −
⇒ f t = − + + = ⇔ =t t t
t
Trang 15BBT:
ᄃ
ᄃ
ᄃ
Câu 40: Đáp án A
Đk :
Quy đồng khử mẫu với:
Câu 41: Đáp án C
Dễ thấy: Cấp số nhân với
thế vào
Theo bài:
Câu 42: Đáp án D
–
2
3
4 3 42
3
x tanx cos x cotx+ + sinx x=
.cos ≠ ⇔0 sin 2 ≠0
x
3
( 2 2 )
2
Nghiệm dương nhỏ nhất: x
6 2 Nghiệm âm bé nhất: x
3
un 1+ q 2==2un ⇒
u u 2 − u u 2
logu + 2 log+ u −2logu =2logu
1 log u 1 18log 2
1 18log 2 1
u 10−
100 n 1 100
u <5 ⇔u 2 − <5 ⇒ ≤n 247,87⇒n =247
Trang 16Mở rộng ᄃ như sau:
Dễ thấy ᄃ đồng phẳng
Kéo dài: ᄃ cắt ᄃ tại ᄃ
Nối ᄃ cắt ᄃ tại ᄃ
Nối ᄃ cắt ᄃ tại ᄃ
Thiết diện là tứ giác ᄃ
Dễ thấy
Câu 43: Đáp án D
Tính
Cách 1: Đại số
Ta cĩ:
(1)
Ta lại cĩ:
(2)
Tính chất:
Từ (1) Thế vào (2) ta được:
(A 'MN)
A 'B / / CN⇒A', B, C, N
A ' NBCT MT
AB, CDH, K KN
C 'D 'E
A 'HKE
C là trung điểm BT
K là trọng tâm ABDT1 2 ' 2
3
A D EKH A AHKD
2 1 2
⇒V =
V
2
1 2 3
1 2
1
2
=
− =
2 3 3 1
2
1− 2 = 1 1− 2 = 1 − 1 2 = 2 3− 1 2
1 = 2 3 ⇔ 1 − 3 = 3 2− 3
2 2
⇒ z −z = z z −z ⇔ z +z z −z = z −z
2 z + z = +z z + −z z
1 3
2
−
2 3
1 4
Trang 17Từ (1) và (3):
Cách 2: Hình học
Ta có: (1)
Gọi là 3 điểm biểu
diễn
Dễ dàng có:
đều
(2)
Từ (1) và (2):
Cách 3: Chuẩn hóa
chọn
Câu 44: Đáp án D
A Dễ thấy: Hàm số luôn có 2 cực
trị
ᄃ
Ta có: ᄃ
ᄃ
ᄃ
Bấm casio có 3 nghiệm phân biệt
ᄃ (Viét)
Câu 45: Đáp án C
Xét ᄃ (1)
ᄃ
Nhân ᄃ vào 2 vế ta có:
(2)
Từ (1) và (2)
Cho ta được:
1
M
2
1, 2, 3
M M M z z z1, ,2 3
2 1 =15
M M O
2 1 2 30
2 3 60
2 3
⇒ ∆OM M
2 3 = 2 − 3 =1
1
M
1 =1
z
: =5 −9
2
⇒ ∈
3
; 3
m
3 1
3
⇒ m − =m m−
3 1
3
1 .2 3 27
⇒m m m = − = −d
a
( ) (= +1 )n =
x
( )
0
=
=∑n k k
n k
( )
0
=
n k
0
n
n k
=
′
0
=
n k
2 2018
=
=
x n