Hàm số không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ Câu 5: Biết phương trình có hai nghiệm là và tỉ số trong đó và a, b có ước chung lớn nhất bằng 1.. Tìm số đo góc giữa đường thẳng
Trang 1Mời Bạn ghé qua trang www.lephuoc.com để tải về nhiều đề file word giải chi tiết miễn phí
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA – LẦN 3
Câu 1: Cho a là số thực dương thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây sai
A B
Câu 2: Số nghiệm thực của phương trình
là
Câu 3: Cho a là số thực dương Viết
biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số a ta
được kết quả
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Tập giá trị của hàm
số là
B Hàm số có tập xác
định là
C
D Hàm số
không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ
Câu 5: Biết phương trình có
hai nghiệm là và tỉ số trong
đó và a, b có ước chung lớn nhất bằng 1 Tính
A B C
D
Câu 6: Cho số phức Tính
A B C
D
Câu 7: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức
A B
C D
a 10,�
log 10.a10 1 log a log log a 1 a
� �
� � log 10log a 10 a aa
x 2 x
2 2
3 3
1
P 5
a
1 6
P a 56
P a 76
P a 196
P a
y ln x0;�1
y ln x � x 1
2
1
ln x x 1
x 1
�
log 3 1 1 log 3��1x1x2 1 ��6
2
log
xa, ba b��*b
a b 38
a b 37
a b 56
a b 55
z 3 i. z
zzzz2 22410
3 2i
2 3i
2 3i
3 2i
Trang 2Câu 8: Câu 22: Cho là hai nghiệm phức
của phương trình (trong đó số phức có phần ảo âm) Tính
A B C
D
Câu 9: Câu 25: Cho khối chóp S.ABC
có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và Đáy ABC thỏa mãn
(tham khảo hình vẽ) Tìm số đo góc giữa đường thẳng SB và
mặt phẳng (ABC)
Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều có
tất các cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ) Tính theo a khoảng
cách giữa hai đường thẳng và
Câu 11: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc
với mặt phẳng (ABC) và Đáy ABC nội tiếp trong đường
tròn tâm I có bán kính bằng 2a (tham khảo hình vẽ) Tính
bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Câu 12: Trong không gian
với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
mặt cầu Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) là
A B C
D
Câu 13: Trong không gian với hệ
trục tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song
với mặt phẳng (P)?
A B
C D
Câu 14: Trong không gian với hệ
trục tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
1 2
z , z 2 2zz1 z11 03z2
z13z2 2.i
z1 3z2 2
zz13z3z2 22.i
SA a.
AB a 3
30�
45�
90�
60�
ABC.A 'B'C'AA '
a 15 2
a 2
a 3 2
SA a.
a 5 2
a 17 2
a 5 3
2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 9
I 1;3; 2 , R 9
I 1; 3; 2 , R 9I 1;3; 2 , R 3I 1;3; 2 , R 3
A 3; 2;1
P : x y 2z 5 0.
x 3 y 2 z 1
x 3 y 2 z 1
x 3 y 2 z 1
M(1;0;1)
P : 2x y 2z 5 0.
9 2 2
3 23
Trang 3Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox?
A B C
D
Câu 16: Trong không gian với hệ
trục tọa độ Oxyz, cho điểm Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các mặt phẳng
Phương trình của mặt phẳng là
A B C
D
Câu 17: Gọi (C) là đồ thị của hàm số
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A (C) có đúng 1 tiệm cận ngang B (C) có đúng 1 trục đối xứng
C (C) có đúng 1 tâm đối xứng D (C) có đúng 1 tiệm cận đứng
Câu 18: Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau:
4
0
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
Câu 19: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
Câu 20: Cho hàm số Tìm
A
B
2y z 0
x 2y 0
x 2y z 0x 2z 0
A 1; 2;3 A A A1 2 3
Oyz , Ozx , Oxy A A A1 2 3
x y z
0
1x 2 3y z 1
3 6 9
x y z
1
1 2 3
x y z
1
2 4 6 2x 4
x 3
y f x
�
x 4
x 2x 1
3
3
f x �f x dx4x 2x 1.
f x dx 12x 2x x C
� �f x dx 12x 22
Trang 4C D
Câu 21: Gọi S là diện tích miền
hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên Công thức tính S là
A
B
C
D
Câu 22: Cho hàm số liên tục
trên và có Tính
Câu 23: Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R Tính thể tích của
khối trụ đã cho
Câu 24: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đó đôi một khác
nhau?
A B C
D
Câu 25: Tính tổng vô hạn sau:
A B C 4
D 2
Câu 26: Gọi giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
lần lượt là M, m Tính
Câu 27: Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau:
1
3
f x dx x x x C
� �f x dx 12x 2 2 C
S f x dx f x dx
S f x dx f x dx
2
1
S f x dx
2
1
S f x dx
f (x)��
f x dx 2; f x dx 6.
0
I�f x dx
I 8
I 12
I 36I 4
2 aR
2
2 aR 2 1 aR
3aR 2
10 9
A 3A 9
A3 10 A
9 9 8� �
n
2 1 n
1 1
1 2. 1
2
x2 3x 6
f x
x 1
2; 4
S M m
S 6
S 4
S 7S 3
y f x
Trang 5Tìm số nghiệm của phương trình
A 3 B 6 C 4
D 0
Câu 28: Cho đường cong (C) có phương
trình Gọi M là giao điểm của (C) với
trục tung Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A B C
D
Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số
biết
A B
C
D
Câu 30: Cho miền phẳng (D) giới hạn
bởi đồ thị hàm số hai đường thẳng và trục hoành Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay (D) quanh trục hoành
Câu 31: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng Tính diện tích
xung quanh S của hình nón
A B C
D
Câu 32: Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển của với
Câu 33: Tìm
A 1 B C 2
D
Câu 34: Tìm đạo hàm của hàm số
A B C
D
2 f x 1 0
x 1
x 1
yy 2x 1y 2x 1y x 2 2x 1
F x
f xF sin 2x,0 6
� �
� �
� �
F x cos 2x
F x cos x
4
F x sin x
4
F x cos 2x
2
y x,
x 1, x 2
3 2
33 2
2 3
2 a.
2
S 2 aSS aa2 2 a S 3
3
2
1 2x x
x 0�
x
2x 1 lim
x 2
� �
2
�
2
2
2x 2x 3 y
x x 3
2
3 2
x x 3
6x 3
x x 3
3
x 2 x 3
x 3
x x 3
Trang 6Câu 35: Gọi S là tập các giá trị
dương của tham số m sao cho hàm số đạt cực trị tại thỏa mãn Biết Tính
A B C
D
Câu 36: Gọi S là tập các giá trị của
tham số thực m để hàm số đồng biến
trên tập xác định của nó Biết Tính tổng là
Câu 37: Có bao nhiêu số phức thỏa
mãn
Câu 38: Trong không gian với hệ trục
tọa độ Oxyz, cho điểm Biết rằng có hai điểm M, N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM, AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một góc 45o Tổng các hoành
độ hai điểm M, N tìm được là
Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của
phương trình trên đoạn là
Câu 40: Cho hàm số có đồ
thị như hình vẽ Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực
Câu 41: Biết Trong đó a, b,
c là các số nguyên dương,
phân số tối giản Tính
Câu 42: Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một
khối nón có chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ) Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để rỗng Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1dm Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng - lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm)
y x xST b a13m.xx , x 1xa;b 2 2�2.9x m
T 2T 1 33
T 2T 3 33
2
y xS K a b�ln x m 2 ;a b ��
KK 0K 2K 5 5
z z i 1 i 0
4
A 1;0;6
3cos x 1 00; 4
15 2
6
17 2
8
y f x axf f x bx cx d a 00 �
2
0
x x cos x sin x b
�
b c
T a b c
T 16
T 59
T 69
T 50
Trang 7A
B
C
D
Câu 43: Có tất cả bao nhiêu bộ số
nguyên dương biết và các số theo thứ tự đó là số hạng thứ nhất, thứ ba, thứ năm của một
cấp số cộng
Câu 44: Cho phương trình Có
bao nhiêu giá trị thực của tham số
a thuộc đoạn để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực
Câu 45: Cho số phức Biết
rằng tồn tại các số phức
(trong đó thỏa mãn Tính
A B C
D
Câu 46: Cho hình lập phương có
cạnh bằng a Một đường thẳng d đi qua đỉnh D và tâm I của mặt bên Hai điểm M, N thay
đổi lần lượt thuộc các mặt phẳng và sao cho trung điểm K
của MN thuộc đường thẳng d (tham khảo hình vẽ) Giá trị bé
nhất của độ dài đoạn thẳng MN là
Câu 47: Trong không
gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và hai điểm Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và
d; H là giao điểm của đường thẳng AA và mặt phẳng (P) Một đường thẳng thay đổi trên (P)
nhưng luôn đi qua H đồng thời cắt d và d lần lượt tại B, B Hai đường thẳng cắt nhau tại
điểm M Biết điểm M luôn thuộc một đường thẳng cố định có véc tơ chỉ phương (tham khảo
hình vẽ) Tính
h 1, 73dm�
h 1,89dm�
h 1,91dm�
h 1, 41dm�
k, n
n 20
k 1 k k 1
C ;C ;C
3 a.3 cos x2018;2018 9
z 1 i.
za, b a 5i, z��, b 1)b
3 z z 3 z zb a z z
b a 5 3
b a 2 3
b a 4 3b a 3 3
ABCD.A 'B'C'D 'BCC 'B'.BCC 'B'ABCD
3a 2
3 5a 10
2 5a 5
2 3a 5
A a;0;0 , A ' 0;0;b u 15; 10; 1rAB, A 'B'T a b
Trang 8A B C D
Câu 48: Cho hai
hàm số đều có đạo hàm trên và thỏa mãn: Tính
Câu 49: Cho hàm số xác
định và liên tục trên thỏa mãn: với đồng
thời Tính
A B C
D
Câu 50: Trò chơi quay bánh xe số trong chương trình truyền hình "Hãy chọn giá đúng" của
kênh VTV3 Đài truyền hình Việt Nam, bánh xe số có 20 nấc điểm: 5, 10, 15, , 100 với vạch chia đều nhau và giả sử rằng khả năng chuyển từ nấc điểm đã có tới các nấc điểm còn lại là như nhau
Trong mỗi lượt chơi có 2 người tham gia, mỗi người được
quyền chọn quay 1 hoặc 2 lần, và điểm số của người chơi được
tính như sau:
+ Nếu người chơi chọn quay 1 lần thì điểm của người chơi là điểm
quay được
+ Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được không
lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được
+ Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được lớn
hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được trừ đi
100
Luật chơi quy định, trong mỗi lượt chơi người nào có điểm số cao hơn sẽ thắng cuộc, hòa nhau sẽ chơi lại lượt khác
An và Bình cùng tham gia một lượt chơi, An chơi trước và có điểm số là 75 Tính xác suất
để Bình thắng cuộc ngay ở lượt chơi này
Đáp án
T 8
T 9
TT 6 9
f x
g x�
f 2 x 2f 2 3xA 3f 2 x g x4f ' 2 36x 0 x ��
y f x�\ 0
2 2
x f x 2x 1 f x ��f 1x2 \ 0 2 x.f ' x 1
1
f x dx
�
ln 2 1 2
ln 2 1
2
ln 23
2
ln 2 3
1 P 4
7 P 16
19 P 40
3 P 16
Trang 931-A 32-A 33-C 34-B 35-C 36-C 37-A 38-C 39-D 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
với
Câu 2: Đáp án B
Phương trình Giải phương trình
ta được duy nhất một nghiệm x=1
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án D
Hàm là hàm lẻ do:
hàm có tập xác
định là và Các mệnh đề còn lại kiểm tra đều thấy đúng
Câu 5: Đáp án D
Đặt
Từ dó, ta tính được
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ ta thấy M biểu thị cho số phức
Câu 8: Đáp án A
Hai nghiệm của phương trình là
(do có phần ảo âm) Vậy
Câu 9: Đáp án A
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
(ABC) là góc
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án B
Qua I dựng đường thẳng d song song với SA (vuông góc với mặt phẳng (ABC)) Mặt phẳng trung trực của SA cắt d tại tâm mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
Bán kính mặt cầu là
Câu 12: Đáp án C
10 log a �a 10�a
x 2 x
2 2 � x 2 x
5 3 1
3
1
a
y f xy ln x Dln x � x2x11
f x ln x x 1 ln x x 1 f x
3
t log 3 1 �t 1 t 6�t 2; t 3
3 1
28 log x
z 3 i z�z 3 i10 �
2 3i
2 2z 1 0
z13zz21 2.i
� SBA 30 �
d AA ',CB' d AA ', CBB'C' d A, CBB'C '
2
2
2 a a 17
Trang 10Tọa độ tâm và bán kính mặt cầu (S):
Câu 13: Đáp án D
Nhận thấy đường thẳng: đi qua A
và song song với (P)
Câu 14: Đáp án D
Áp dụng công thức khoảng cách:
Câu 15: Đáp án A
Mặt phẳng chứa trục Ox
Câu 16: Đáp án D
Tọa độ các
điểm
Câu 17: Đáp án B
Đồ thị hàm số có hai trục đối xứng
Câu 18: Đáp án B
Dựa vào bảng biến thiên
Câu 19: Đáp án A
Dựa vào hình vẽ
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ ta có
Câu 22: Đáp án A
Câu 23: Đáp án A
Áp dụng công thức tính thể tích khối trụ
ta được thể tích khối trụ:
Câu 24: Đáp án D
Áp dụng quy tắc nhân ta được số các số số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đo đôi một khác nhau là:
Câu 25: Đáp án D
S là tổng tất cả các số hạng của một cấp
số nhân lùi vô hạn có Vậy
Câu 26: Đáp án C
Ta có liên tục trên đoạn
I 1;3; 2 , R 3
x 3 y 2 z 1
d M; P 3
ax by cz d 0 a �a d 0 �b c 0
1 A 1;0;3 , A 1; 2;0 1 2 3
A 0; 2;3 , � A A A : 6x 3y 2z 12 0
x y z
1
2 4 6
� 2x 4 y
x 3
f x dx 4x 2x 1 dx x x x C
S f x dx f x dx
I�f x dx�f x dx�f x dx 8
2
9 9 8� �
1
1
u 1;q
2
1
1 1 2
f x
2 2
x 2x 3 2; 4 ,f ' x
x 1
Trang 11Với
Ta có
Vậy (tại (tại
Câu 27: Đáp án B
Phương trình
Bảng biến thiên của hàm số
như sau:
1
3
1
Từ đó suy ra số nghiệm của phương
trình là 6
Câu 28: Đáp án C
Giao điểm hệ số góc: Phương
trình tiếp tuyến có dạng
Vậy phương trình tiếp tuyến là
Câu 29: Đáp án C
vì nên
Vậy
Câu 30: Đáp án D
Câu 31: Đáp án A
Sử dụng công thức diện tích
xung quanh nón ta có:
Câu 32: Đáp án A
Ta có:
Số hạng chứa ứng
với k thỏa mãn:
Hệ số trong khai triển là:
Câu 33: Đáp án C
x�2; 4 ,f ' x 0�x 3
f 2 4;f 3 3;f 4
3
x 2;4min f x 3
� x 3);
x 2;4
max f x 4
x 2) �S M m 3 4 7
2
y f x
2 f x 1 0
M 0; 1 ,
k f ' 0 0 2.0 0
y f ' x x x y
y 2x 1
F x cos 2x C,
2
6
� �
� �
� �
1
4
F x sin x
4
2
2
� �
2
S 2 a
9 k
� � �9 3k 3 x3�� �k 2 �
3 x
2 7 9
C 2 4608
Trang 12Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án C
Điều kiện hàm số có cực trị:
Lúc này theo Viet: Theo giả thiết:
Mà m dương
nên
Vậy
Câu 36: Đáp án C
Điều kiện xác định:
Ta có:
Để hàm số đồng biến trên
TXĐ thì
Nhận thấy:
+Xét luôn thỏa
mãn với
+ Xét Kết hợp hai trường hợp ta được:
Câu 37: Đáp án A
Đăt Thay vào biểu thức của bài
toán ta có:
Vậy chỉ có
đúng một số phức thỏa mãn bài toán
Câu 38: Đáp án C
Đặt
Áp dụng công
thức góc giữa hai
đường thẳng ta có:
Hai điểm Tổng hoành độ là:
Câu 39: Đáp án D
1 2
2
x
2
2
y ' 3 x m2 3 02mx 3
1 2
1 2
x x 3
�
�
x ��� ���x 2 x 3 mx 2 � �44 x 3 m 2x �4x x 4 m 4
a 3, b 2 �b a 2 3
x m 2
2 2x 2 m 2 x 1 1
y ' 2x
g x 2x x2 m 2 x 1 0m 2 �
� � � �
m 2
2
�
�
S �; 2 2���a 2;b 2 �a b 0
2 2
t 7
2
t 1 36
M 7;0;0 , N 5;0;0 7 5 2
Trang 13Phương trình với
và
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn là
Câu 40: Đáp án B
Đặt phương trình trở thành Nhìn vào
đồ thị thấy phương trình này có 3 nghiệm t thuộc khoảng với mỗi giá trị t như vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt Vậy phương trình có 9 nghiệm
Câu 41: Đáp án C
Suy ra
Vậy
Câu 42: Đáp án C
Tỉ số giữa thể
tích giữa lượng
chất lỏng ban
đầu và lượng chất lỏng còn lại trong ly thứ nhất là:
Vậy tỉ số giữa thể tích giữa lượng chất
lỏng chuyển và lượng chất lỏng còn lại trong ly thứ nhất là:
Tỉ số này cũng chính là:
Câu 43: Đáp án A
theo thứ tự là các số hạng thứ
nhất, thứ 3, thứ 5 của một cấp số cộng
Vì
suy ra là số chính phương, mà
(loại)
Vậy có 4 cặp số thỏa
mãn là
Câu 44: Đáp án A
3cos x 1 0 � x , x 2 1 , x 2 , x 4
cos
3
0;
2
� �
�� �� �
0; 48
t f x ,
f f xf tf x( 2; 2 , )0.t0
f f x 0
1
2 2
x
I xdx
�
2 1
8 2
T a b c 69
3 2 8 1
� �
� �
� �
8 1 7.
3
3 h
7 h 7 1,91dm 1
� �
� �
k 1 k k 1
C ;C ;C
k 1 k 1 k
C C 2C 1
�
n k 1 � n 2
1
k 1 ! n k 1 ! k 1 ! n k 1 ! k! n k ! n k n k 1 k k 1 k n k
k k 1 n k n k 1 2 k 1 n k 1
�
2k n n 2
n 20 �n 2;7;14
2
n 2 � k 1 1� k 2
k 2
�
� � � �
k 5
�
n, k
7;5 , 7;2 , 14;9 , 14;5