1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

37 đề thi chính thức vào 10 môn toán hệ chuyên THPT chuyên cần thơ năm 2015 2016 (có lời giải chi tiết)

7 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng với mọi giá trị của m khác 0 thì hai đường thẳng d1 và d2 luôn cắt nhau tại một điểm duy nhất b Gọi Mx;y là giao điểm của d1 và d2.. Gọi P là giao điểm thứ hai của DF v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÝ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015–2016 MÔN: TOÁN (chuyên)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức

x y y x x y y x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A biết rằng x,y là nghiệm của phương trình t2 – 4t + 1 = 0

Câu 2: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1

2

m

    và đường

2

3

d y x m   (m là tham số thực khác 0)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m khác 0 thì hai đường thẳng d1 và d2 luôn cắt nhau tại một điểm duy nhất

b) Gọi M(x;y) là giao điểm của d1 và d2 Tìm m để biểu thức P x 2 y2xy2n3y đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3: (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm H tiếp xúc trong với đường tròn tâm O tại D (OD > HD) Gọi A là điểm

thuộc (O) (A khác D) sao cho các tiếp tuyến AE, AF của đường tròn tâm H (E, F là các tiếp điểm) cắt đường tròn tâm O lần lượt tại B và C thỏa AB < AC Gọi P là giao điểm thứ hai của DF với đường tròn (O)

a) Chứng minh DP là tia phân giác của ADC

b) Tia phân giác của BDC cắt EF tại Q Chứng minh tứ giác QFCD nội tiếp

c) Chứng minh QD2 = DB.DC

Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau trên tập số thực

2

2 2

)2 3 4 5 8( 1)

9 2

4 ( 1) 4(4 )

b

x y

    

Câu 5: (1,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có trực tập H Gọi M, N lần lượt là chân đường cao vẽ từ B và C

của tam giác ABC Gọi D là điểm thuộc cạnh BC (D khác B và C), E là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác CDM và đường tròn ngoại tiếp ta giác BDN (E khác D) Chứng minh ba điểm A, E, D thẳng hàng

Câu 6: (1,5 điểm)

a) Cho A a 2015b2015c2015d2015, với a, b, c, d là các số nguyên dương thỏa mãn ab=cd Chứng minh

rằng A là hợp số

b) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 2xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) A=

x y y x x y y x

2 2

2

x y y x x y y x

x y y x x y y x

x y

y x

x y

x y

Vậy A= 2

xy

b) Do x và y là nghiệm của phương trình t2 – 4t + 1 = 0 (1) nên theo định lí Vi–ét ta có:

x + y = 4; xy = 1 ⇒ x, y > 0; x ≠ y ⇒ x, y thỏa mãn ĐKXĐ của A

Mặt khác ta có

2

3 6

A

Câu 2:

a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:

Trang 3

2

(4 ) (2 1)(4 )

2 1

2

( 1) m 1 3 m

m

x

m

       

  

      

Vậy 2 đường thẳng luôn cắt nhau tại điểm M(2m-1;3-m) ∀ m

b) Theo câu a ta có x = 2m – 1; y = 3 – m

Thay vào P, ta có:

2 2

2

2

2 3 (2 1) (3 ) (2 1)(3 ) 2(2 1) 3(3 )

(4 4 1) ( 6 9) ( 2 7 3) 4 2 9 3

10 4

( 5) 29 29

m

   

Dấu bằng xảy ra ⇔ m = –5

Vậy GTNN của P là –29 ⇔ m = –5

Câu 3:

Trang 4

⇒ FH // OP Mà FH ⊥ AC (tính chất tiếp tuyến) nên OP ⊥ AC

Tam giác OAC cân tại O có OP là đường cao kẻ từ đỉnh O, nên OP cũng là phân giác góc AOC Suy ra AOP =COP (1)

Theo quan hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung, ta có:

ADPAOP CDPCOP

Từ (1) và (2) ta có:

ADP=CDP

Suy ra DP là phân giác góc ADC

b) Chứng minh tương tự câu a ta có DE là phân giác góc ADB Do đó

1

2

(3)

BDC CDQ

EDF CDQ

Theo quan hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung:

EDF=EFA(4)

Từ (3) và (4) ta có:

CDQ=EFA=>CDQ+QFC=180o

Suy ra tứ giác QFCD nội tiếp đường tròn

c) Chứng minh tương tự câu b ta có hai tứ giác QFCD và QEBD nội tiếp Suy ra

DBQ=DEQ;DQC=DFC(5)

Mặt khác:

DEQ=DFC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung DF) (6)

Từ (5) và (6) suy ra

DBQ=DQC

Xét ∆ DQB và ∆ DCQ có:

2

( )

~ ( ) ( )

QDB QDC gt

DBQ DQC cmt

Câu 4:

)2 3 4 5 8( 1)(1)

a xxx  x

ĐK: x2 4x  5 0 (x 2)2 1 0 (luôn đúng ∀ x)

(1)2(x  4x5) 3 x  4x 5 2 0

Đặt 2

4 5, 0

txxt Phương trình (1) trở thành

Trang 5

2 3 2 0

1

( )

2

  

            







Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là 2 3; 2 3

2

2 2

9 2 (2)

4 ( 1) 4(4 )(3)

b

x y

    

ĐK: x-y>0x>y

2 2

2 2

2 2

0

8

(x )( 4) 4( ) 16( )

4

xy

x y

x y

  

      

Thay x = y + 4 vào (2), ta có:

2 2

( )

TM

     

   

  

 

   

Vậy hệ phương trình có nghiệm (7;3);(3; 5

2 2

 )

Câu 5:

Trang 6

Vì BNED là tứ giác nội tiếp nên:

BNE=EDC (góc trong và góc ngoài đỉnh đối diện) (1)

Vì CDEM là tứ giác nội tiếp nên:

EDC=EMA (góc trong và góc ngoài đỉnh đối diện) (2)

Từ (1) và (2) suy ra

BNE =EMA =>ANE+ EMA 180

Suy ra tứ giác ANEM nội tiếp ⇒ AEN= AMN (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AN) (3)

Vì BNC= BMC  90 nên BNMC là tứ giác nội tiếp Suy ra

AMN= NBD (góc trong và góc ngoài đỉnh đối diện) (4)

Từ (3) và (4) suy ra

AEN= NBD

Mà BNED là tứ giác nội tiếp nên NBD +NED=180o=> AEN +NED=180o =>AED =180o Suy ra A, E, D thẳng hàng

Câu 6:

a) Đặt (a, d) = k, suy ra a = ka1, d = kd1 với (a1, d1) = 1 và k, a1, d1 ∈ ℕ*

Khi đó ab = cd ⇔ a1b = cd1 ⇒ cd1 ⋮ a1, mà (a1, d1) = 1 nên c ⋮ a1 ⇒ c = a1c1

⇒ a1b = cd1 = c1a1d1 ⇒ b = c1d1

Từ đó ta được:

2015 2015 2015

2015 2015 2015 2015 2015 2015 2015 2015

2015 2015 2015 2015

là hợp số vì 2015 2015

ad và 2015 2015

1

k c là các số nguyên dương ≥ 2

b) Áp dụng BĐT Cô–si cho hai số dương, ta có:

Trang 7

2 2

xy

Tương tự ta có:

2

2

2 (x y)

2 (2) 2

2 x(y z)

2 (3) 2

y z z

yz

x y

z x

zx

y z

Cộng từng vế của (1), (2) và (3), ta có:

xy yz zx xy yz zx

xy yz zx

Chia cả hai vế của BĐT cho 2xyz, ta có:

1

P

 

Dấu bằng xảy ra khi 3

2

x  y z

Vậy GTNN của P là 1 khi 3

2

x  y z

Ngày đăng: 22/03/2019, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w