1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi và bài tập lí 10 ôn kì I

5 606 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Và Bài Tập Lí 10 Ôn Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Cương Ôn Tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần bao nhiêu thời gian để vận tốc đạt đến 36km/h và thời gian đó ô tô đi được quãng đường bao xa?. Bài 4 : Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì bắt đầu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 10 - KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

A Lí Thuyết :

Ôn các câu hỏi trong sách giáo khoa từ bài 1 đến bài 20:

B Bài tập:

I BÀI TẬP TRONG SÁCH BÀI TẬP:

Chương I: 2.15; 3.12; 3.13; 3.14; 3.19; 4.13; 4.14; 5.11; 6.8; 6.9:

Chương II: 9.1; 9.2; 9.5; 9.6; 10.4 đến 10.9; 14 14; 10.15; 10.16; 10.21; 10.22; 11.2; 11.3;

11.4; 12.5 đến 12.8; 13.6; 13.7; 13.8; 14.4; 14.5; 15.5; 15.6;

Chương III: 17.1; 17.2; 17.3; 17.4; 18.3; 18.4; 18.6; 19.2; 19.3;

II LÀM THÊM 1 SỐ BÀI TẬP SAU:

Bài 1 : Một ô tô bắt đầu rời bến cđtndđ sau thời gian 100s vận tốc đạt 36km/h.

a Tính quãng đường vật đi trong thời gian trên.

b Sau bao lâu kể từ lúc khởi hành xe đạt vận tốc 54km/h.

c.Tính vận tốc trung bình của xe từ lúc xuất phát đến khi đạt vận tốc 54km/h.

Bài 2: Một ô tô rời bến bắt đầu cđtndđ với gia tốc 0,5m/s2

a Cần bao nhiêu thời gian để vận tốc đạt đến 36km/h và thời gian đó ô tô đi được quãng đường bao xa?

b Tiếp theo ôtô chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 1m/s2 Tìm quãng đường ôtô

đi thêm được

Bài 3 : Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh chạy chậm dần đều sau 10s vận

tốc giảm còn 54km/h

a.Tính quãng đường đi được sau 5s từ lúc hãm phanh.

b.Thời gian và quãng dường đi từ lúc hãm đến lúc dừng.

c.Quãng đường đi trong 10s cuối cùng.

Bài 4 : Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì bắt đầu hãm phanh

ô tô chạy chậm dần đều, sau khi chạy thêm được 125m thì vận tốc ô tô chỉ còn 10m/s

a.Tính thời gian để ôtô chạy 125m ở trên.

b.Tính quãng đường và thời gian ô tô chuyển động đến lúc dừng.

ĐS: 10s; 100m,20s.

Bài 5: Hai xe A và B cách nhau 100km, chuyển động ngược chiều nhau, xe A chuyển

động với vận tốc 30km/h, xe B chuyển động với vận tốc 20km/h và cùng khởi hành lúc 8 giờ

a lập phương trình chuyển động của 2 xe

b Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau, quãng đường mỗi xe đi được

c vẽ đồ thị toạ độ thời gian của 2 xe trên cùng hệ trục toạ độ

Bài 6: Một Xe ô tô chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh sau 5s dừng hẳn.

a tìm gia tốc của xe

b quãng đường mà xe đi được kể từ lúc hãm phanh

c Nếu xe không hãm phanh mà lại xuống dốc cđtndđ với gia tốc 2m/s cuối dốc xe đạt vận tốc 90km/h tìm thời gian chuyển động của xe trên dốc và chiều dài của dốc

Bài 7: Xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 5s đạt vận tốc 72km/h và bắt đầu hãm

phanh đi thêm được 50m nữa thì dừng hẳn

a Tìm gia tốc của xe b Thời gian xe chuyển động c Quãng đường xe đi được

Bài 8 : Hai xe đa ̣p khởi hành cùng mô ̣t lúc và đi ngược chiều nhau Người thứ nhất khởi hành ở A

có v01 = 18km/h và lên dốc châ ̣m dần đều với gia tốc là -20 cm/s2 Người thứ hai khởi hành ta ̣i B với v02 = 5,4km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Biết khoảng cách AB = 130m

a Thiết lâ ̣p phương trình chuyển đô ̣ng của 2 xe?

b Sau thời gian bao lâu 2 xe gă ̣p nhau?

c Vi ̣ trí 2 xe gă ̣p nhau? Lúc đó mỗi xe đi được quãng đường dài bao nhiêu?

Bài 9: Cùng 1 lúc 2 xe đi qua 2 địa điểm cách nhau 260m và đi ngược chiều nhau, tới gặp nhau Xe

A có vận tốc đầu 10,8km/h chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 40cm/s2 Xe B có vận tốc đầu

Trang 2

36 km/h cđtcdđ với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi sau bao lâu 2 xe gặp nhau , mỗi xe đã đi được quãng đường bao nhiêu?

Bài 10: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì xuống dốc , chuyển động nhanh dần đều,

xuống đến chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72 km/h Sau đó xe tắt máy tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc 0,5m/s2 đến khi dừng hẳn

a tính gia tốc của xe trên dốc và chiều dài dốc

b xe xuống dốc được 625m thì nó có vận tốc là bao nhiêu và đã xuống dốc được bao lâu?

c Tính quãng đường xe đi được trong giây thứ 10

d Tìm thời gian và quãng đường xe đi từ lúc xuống dốc đến khi dừng lại?

e Quãng đường xe đi được trong 110 giây đầu tiên?

Bài 11 : Cho đồ thi ̣ vâ ̣n tốc của 3 vâ ̣t như hình vẽ:

a Mô tả tính chất chuyển đô ̣ng của 3 vâ ̣t?

b Các đoa ̣n thẳng OC, OD, OK trên các tru ̣c to ̣a đô ̣ tương ứng với

đa ̣i lượng nào?

c Sau bao nhiêu giây vâ ̣t thứ 3 sẽ dừng la ̣i?

d Xác đi ̣nh gia tốc chuyển đô ̣ng của các vâ ̣t?

Bài 12 : Thả mô ̣t hòn đá rơi từ miê ̣ng mô ̣t cái hang sâu xuống đến đáy.

Sau 4s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá cha ̣m vào đáy Tính

chiều sâu của hang Biết vâ ̣n tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s

Lấy g = 9,8 m/s2

Bài 13 :

1 Một vật thả rơi tự do thời gian rơi là 10s.Hãy tính:

a.Thời gian vật rơi 100m đầu tiên.

b.Thời gian vật rơi 100m cuối cùng.

2 Một vật rơi tự do từ vị trí có độ cao h, trong giây cuối cùng vật rơi được 35m Lấy g = 10m/s2 Tính thời gian rơi và độ cao h

Bài 14: Từ điểm A cách mặt đất 20m người ta ném thẳng đứng lên trên 1 viên bi với vận tốc

10m/s

a Tính thời gian viên bi lên đến điểm cao nhất, viên bi rơi trở lại A và viên bi trở lại đất

b Tính vận tốc viên bi khi nó rơi trở lại qua A và khi nó xuống đất

Bài 15: Bánh xe lăn không trượt trên mă ̣t đường Xe chuyển đô ̣ng với vâ ̣n tốc 18 km/h Tính vâ ̣n

tốc góc và tần số của bánh xe quay quanh tru ̣c, biết bán kính bánh xe là 30cm

Bài 16: Trái đất có thể coi như 1 hình cầu bán kính R0=6400km có tâm O quay đều quanh mặt trời trên 1 đường tròn bán kính R=1,5.108km, đồng thời Trái đất tự quay quanh trục đi qua O và vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo của O Tính các vận tốc dài của 1 điểm trên xích đạo trái đất lúc giữa trưa và lúc nửa đêm Các chiều tự quay của trái đất và quay quanh mặt trời trùng nhau

Bài 17 : Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với chu kỳ 3140s.Biết vệ tinh

bay ở độ cao cách Mặt Đất 600km và RĐ = 6400km.Hãy xác định:

a Vận tốc góc và vận tốc dài của vệ tinh.

b Gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Bài 18 : Mô ̣t ca nô cha ̣y xuôi dòng mất 2 h để cha ̣y thẳng đều từ bến A ở thượng lưu tới bến B ở ha ̣

lưu và phải mất 3 h khi cha ̣y ngược la ̣i từ bến B về đến bến A Cho rằng vâ ̣n tốc của ca nô đối với nước là 30 km/h

a Tính khoảng cách giữa hai bến A và B?

2

K

C

4 6

D 2

t(s) 3

1

(I) (II)

(III)

O

v (m/s)

Trang 3

Bài 19 : Mô ̣t chiếc thuyền khởi hành từ bến A, chuyển đô ̣ng theo phương vuông góc với bờ mô ̣t con

sông rô ̣ng 400 m, dự đi ̣nh đến ta ̣i điểm B bên kia sông đối diê ̣n với bến A, vâ ̣n tốc của thuyền so với dòng nước là 4 m/s Nếu vâ ̣n tốc của dòng nước so với bờ là 1 m/s thì sang bên kia, thuyền sẽ cách điểm B mô ̣t khoảng bao nhiêu mét?

Bài 20: Một ôtô chạy với vận tốc 50km/h trong trời mưa Mưa rơi theo phương thẳng đứng Trên

cửa kính bên của xe, các vệt mưa rơi làm với phương thẳng đứng một góc 600

a Xác định vận tốc của giọt mưa đối với xe

b Xác định vận tốc của giọt mưa đối với mặt đất

Bài 21: Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa dây thép AB (H-4)

Khối lượng tổng cộng của mắc và áo là 3kg Biết AB=4m; CD=10cm

Tính lực kéo mỗi nửa sợi dây

Bài 22 : Một quả bóng có m = 0,2 kg bay với vận tốc v0 = 25m/s đến đập vuông góc vào một bức tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54 km/h Thời gian va chạm là 0,05s

Tính lực do tường tác dụng lên bóng

Bài 23: Một ôtô khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh Sau khi

hãm phanh ôtô chạy thêm 500m thì dừng hẳn Tìm :

a Lực hãm phanh Bỏ qua các lực cản bên ngoài

b Thời gian ôtô hãm phanh cho đến khi dừng hẳn

Bài 24: Một chiếc xe khối lượng m=100kg đang chạy với vận tốc 30,6km/hthì hãm phanh Biết lực

hãm phanh là 250N Tìm quãng đường xe chạy thêm được trước khi dừng hẳn

Bài 25: Một vật có khối lượng 100g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi được 80cm trong 4s

a Tính lực kéo biết lực cản 0.02N

b Sau quãng đường ấy lực kéo phải bằng bao nhiêu để vật chuyển động thẳng đều?

Bài 26: Người ta kéo theo phương ngang một vật có khối lượng 50kg với lực 172N làm vật trượt

trên sàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0.3 lấy g = 9,8m/s2.

a Tính gia tốc của vật

b Tính quãng đường vật đi được sau 2s

Bài 27: Ôtô có khối lượng 2 tấn đang chạy với vận tốc v0 thì hãm phanh, xe đi thêm quãng đường 15m trong 3s thì dừng hẳn Tính:

a Vận tốc v0

b Lực hãm phanh bỏ qua các lực cản bên ngoài

Bài 28: Một vật khối lượng 0,5kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 2m/s Sau thời

gian 4s nó đi được quãng đường 24m Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo Fk và Fc=0,5N

a Tính độ lớn của lực kéo

b Sau 4s đó lực kéo ngừng tác dụng thì sau bao lâu vật dừng lại?Tính tổng quãng đường mà

nó đi được

Bài 29 : Tính gia tốc rơi tự do trên sao hoả Biết bán kính sao hoả bằng 0,53 lần bán kính Trái đất,

khối lượng Sao hoả bằng 0,11 lần khối lượng trái đất Cho gia tốc rơi tự do trên mất đất là

g0=10m/s2

Bài 30 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên là 40cm Một đầu được treo

cố định , đầu còn lại treo vật có khối lượng 100g thì lò xo dãn thêm 2cm Tính chiều dài của lò xo khi treo thêm 1 vật có khối lượng 25g

Bài 31: Khi trreo quả cân 300g vào đầu dưới 1 lò xo đầu trên cố định , thì lò xo dài 31cm Khi treo

thêm quả cân 200g nữa thì lò xo dài 33cm Tình chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo

Bài 32 : Hai lò xo L1, L2 có độ cứng k1, k2 được mắc nối tiếp nhau tại B thành hệ lò xo mắc nối tiếp )

Đầu trên A của lò xo L1 được giữ cố định, nếu kéo đầu dưới C của lò xo L2 ra bằng 1 lực F thì hệ lò

xo dãn 1 đoạn ∆l Tính độ cứng của hệ lò xo

Áo

D

H-4

Trang 4

Áp dụng bằng số: k1=50N/m, k2=80N/m

Bài 33: Một lò xo OA có khối lượng không đáng kể , có độ dài tự nhiên l0=39cm và độ cứng

k0=100N/m; M và N là 2 điểm trên lò xo vỚi OM=13cm, ON=26cm

a Giữ đầu O cố định và kéo đầu A của lò xo bằng 1 lực 6N dọc theo chiều dài của lò xo để nó dãn

ra Gọi A1, M1, N1, là các vị trí mới của A,M, N Tính các đoạn OA1, OM1, ON1

b.Cắt lò xo thành 2 đoạn có chiều dài l1=26cm và l2=13cm, rồi lần lượt kéo dãn 2 lò xo này cũng bằng lực 6N Tìm độ dãn của 2 lò xo và độ cứng của chúng

Bài 34 : Một vật khối lượng m = 2kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa mặt bàn và

vật là k = 0,25

Tác dụng lên vật một lực Fsong song với mặt bàn Cho g = 10 m/s2

Tính gia tốc chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau :

a) F = 4N b F = 6N

Bài 35 : Một lò xo có độ cứng k = 10N/m, đặt thẳng đứng, một đầu nối với

một vật m = 0,5kg nằm trên mặt bàn nằm ngang Đầu kia của lò xo được

giữ chặt ở phía trên, ở độ cao l0=0,1m Ở vị trí này lò xo không bị biến

dạng Cho bàn chuyển động đều theo phương ngang, lò xo bị lệch đi một góc

α = 600 khỏi phương thẳng đứng (hình vẽ 13) Tính hệ số ma sát giữa vật

và bàn

Bài 36 : Một ô tô khối lượng m =1 tấn , chuyển động trên mặt đường nằm ngang Hệ số

ma sát lăn giữa xe và mặt đường là k = 0,1.Tính lực kéo của động cơ ô tô trong mỗi trường hợp sau :

a) Ô tô chuyển động thẳng đều

b) Ô tô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2 ( lấy g = 10 m/s2)

Bài 37: Một vật có khối lượng 10kg được kéo trượt trên sàn nằm ngang bởi lực F hợp với phương

ngang góc 300

Cho biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1

a Biết lực có độ lớn 20N Tính quãng đường vật đi được trong 4s

b Tinhs lực F để sau khi chuyển động 2s vật đi được 5m

Bài 38: Một vật đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 20m/s thì trượt lên 1 cái dốc

dài 100m, cao 10m

a Tìm gia tốc của vật khi lên dốc Vật có lên đến đỉnh dốc không ? Nếu có tìm vận tốc của vật ở đỉnh dốc và thời

gian lên dốc

b Nếu trước khi trượt lên dốc vận tốc của vật là 15m/s thì đoạn lên dốc của vật là bao nhiêu? Tính vận tốc của vật khi trở lại chân dốc và thời gian kể từ lúc vật lên dốc đến khi nó trở lại chân dốc biết hệ số ma sát là 0,1

Bài 39: Một vật có khối lượng 10kg chuyển động đều trên 1 mặt phẳng nghiêng 300 so với mặt phẳng ngang do chịu tác dụng của lực 60N hướng lên song song với mặt nghiêng Hỏi khi thả vật

để nótự chuyển động xuống thì nó sẽ chuyển động động với gia tốc bằng bao nhiêu?

Bài 40: Một vật trượt từ đỉnh của mp nghiêng có chiều dài l = 10m, góc nghiêng α = 300, sau khi đến cuối dốc vật tiếp tục trượt trên mp ngang Hệ số ma sát trên cả hai đoạn đường đều bằng 0,1.Cho g = 10m/s2 và 3 = 1,71 Tính:

a Gia tốc trên hai đoạn đường.

b Vận tốc của vật tại chân dốc.

c Đoạn đường đi dược trên mặt phẳng ngang.

d Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường chuyển động của vật

Bài 41: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng

nghiêng dài 10m nghiêng 300 so với phương ngang Hệ số ma sát

trượt giữa vật và mặt nghiêng là 0,3

a.Xác định các lực tác dụng lên vật

b Tính gia tốc của vật

Hình 13

lo

α

30 0

Trang 5

d Tìm vận tốc của vật khi đến chân

dốc

Bài 42: Một xe tải kéo một xe con chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, trong 20s

đi được 200m Bỏ qua ma sát Khối lượng của xe tải và xe con lần lượt là 5 tấn và 1 tấn, độ cứng của dây cáp nối 2 xe là 2.106 N/m

a Vẽ biểu diễn các véc tơ lực tác dụng lên hai xe

b Tìm gia tốc của hai xe.

c Tính độ giãn của dây cáp

d Lực kéo xe tải là bao nhiêu?

Bài 43: Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng nhẵn không ma sát dài 10m, góc nghiêng 300 Hỏi khi xuống hết mặt phẳng nghiêng vật còn tiếp tục chuyển động trên mặt ngang bao nhiêu lâu và đi được quãng đường dài bao nhiêu.Biết hệ số ma sát trên mặt sàn ngang là 0,1

Bài 44: Một vật có khối lượng 10kg chuyển động đi lên dọc theo mặt phẳng nghiêng dài 10m cao

6m Hãy xác định độ lớn của lực cần tác dụng lên theo phương song song với mặt phẳng nghiêng

để

a Vật đi lên đều b vật đi lên với gia tốc 1m/s2 Biết hệ số ma sat là 0,2

Bài 45 : Một ôtô có khối lượng 1500kg Chuyển động đều qua 1 đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn)

với vận tốc

36km/h Hãy xác định áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt

là 75m.Hãy so sánh kết quả tìm được với trọng lượng của xe và rút ra nhận xét?

Bài 46 : Người ta buộc 1 hòn đá vào đầu 1 sợi dây rồi quay trong mặt phẳng thẳng đứng Hòn đá có

khối lượng 0,4kg chuyển động trên đường tròn đường kính 1m với tốc độ góc không đổi 8rad/s Hỏi lực căng củ dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn

Bài 47 : Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 25m/s và rơi xuống mặt đất

sau 3s Hỏi quả bóng được ném đi từ độ cao nào và tầm bay xa của quả bóng bằng bao nhiêu?

Bài 48: Từ đỉnh 1 ngọn tháp cao 80m một quả cầu được ném theo phương ngang với

vận tốc đầu 20m/s.

a Viết phương trình toạ độ của quả cầu Xác định toạ độ của quả cầu sau khi ném 2s,

b Viết phương trình qũy đạo của quả cầu , quỹ đạo này là đường gì?

c Quả cầu chạm đất ở vị trí nào? Vận tốc khi chạm đất?

Bài 49 : Từ độ cao 7,5m một quả cầu được ném ngang với vận tốc

đầu 10m/s

a Viết phương trình qũy đạo của quả cầu

b Tìm tầm xa đạt được và vận tốc chạm đất của quả quả

cầu Bỏ qua sức cản của không khí

Bài 50 : Một thanh đồng chất AB tiết diện đều dài 90cm có khối lượng

m1=4kg có thể quay xung quanh bản lề B (H- 10) được giữ cân bằng

nằm ngang nhờ sợi dây AC buộc vào đầu A (C buộc vào đinh đóng vào tường ở vị trí BC=90cm) Treo vật có khối lượng 6kg vào điểm D của thanh (AD=30cm) Tính lực căng của dây AC, Phản lực Q của tường tại B và góc gữa →

Q và tường?

Hết

-A

C

B D

m

H-10

Ngày đăng: 19/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w