Nêu cách xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế và am pe kế 3 - Điện trở suất là gì, phân biệt điện trở và điện trở suất 4 - Nêu các tính chất của doạn mạch có các điện trở mắc nối ti
Trang 1Phần câu hỏi lí thuyết
A - Phần Điện học
1 - Trình bày nội dung định luật ÔM, viết biểu thức của định luật
2 - Điện trở là gì ? Nêu cách xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế và am pe kế
3 - Điện trở suất là gì, phân biệt điện trở và điện trở suất
4 - Nêu các tính chất của doạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp
Chứng minh rằng trong đoạn mạch mắc nối tiếp các điện trở, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở của nó
5 - Nêu các tính chất của doạn mạch có các điện trở mắc song song
Chứng minh rằng trong đoạn mạch mắc song song các điện trở, cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở
tỉ lệ nghịch với điện trở của nó
6 - Chứng minh rằng trong đoạn mạch mắc song song các điện trở, điện trở tơng đơng luôn nhỏ hơn mỗi
điện trở thành phần
7 - Điện trở của dây dẫn phụ thuộc các yếu tố của dây dẫn nh thế nào ? viết công thức biểu diễn sự phụ thuộc đó
8 - Trên một đèn điện có ghi 220V - 100W hãy nêu ý nghĩa số ghi trên đèn
9 - Phát biểu định luật Jun-Lenxơ , viết công thức của định luật
B - Điện từ
10 - Nêu các tính chất của nam châm vĩnh cửu
11 - Nêu lợi ích của nam châm vĩnh cửu so với nam châm điện
12 - Nêu lợi ích của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu
13 - Lõi của Nam châm điện phải làm bằng sắt non, tại sao ?
14 - Nêu quy tắc nắm tay phải xác định chiều đờng sức từ trong lòng ống dây dẫn có dòng điện chạy qua
15 - Hiện tờng gì xảy ra khi dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trờng
16 - trình bày quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện
17 - Nêu các bộ phânh chính của động cơ điện một chiều, nhiệm vụ của mỗi bộ phận đó ?
18 - Dòng điện cảm ứng là gì ? nêu điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng
19 - Trình bày cách tạo ra dòng điện xoay chiều, nêu các tác dụng của dòng điện xoay chiều
20 - Nêu các bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều
21 - Nêu cấu tạo và tác dụng của máy biến thế, dòng điện không đổi có thể làm hoạt động máy biến thế không ? tại sao ?
22 - Nêu các biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đờng dây truyyền tải điện ?
C - Quang học
23 - Nêu đặc điểm ảnh của vật đặt trớc thấu kính hội tụ khi vật đặt tại các vị trí cách thấu kính một
khoảng d là: ( d < f ) ; ( d = f ) ; ( 2f > d > f ) ; ( d = 2f ) ; ( d > 2F )
24 - Nêu đặc điểm đờng truyền của tia ló qua thấu kính hội tụ khi tia tới là :
- Tia có phơng truyền song song với trục chính
- Tia truyền qua tiêu điểm
- Tia truyền qua quang tâm
25 - Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ
26 - Nêu đặc điểm đờng truyền của tia tới thấu kính phân kỳ khi tia ló là :
- Tia có phơng truyền song song với trục chính
- Tia truyền qua tiêu điểm
- Tia truyền qua quang tâm
Một số bài tập ôn tập môn vật lí
Câu 1 Một đoạn mạch gồm ba điện trở là R1 = 3 Ω, R2 = 5Ω và R3 = 7Ω đợc mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch này là U = 6V
a.Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này; b.Tính hiệu điện thế U3 giữa hai đầu điện trở R3
Câu 2 : Một bếp điện có ghi 220V – 1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2,5 lít nớc
từ nhiệt ban đầu là 200C thì mất một thời gian là 14 phút 35 giây
a Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/kgK
b Mỗi ngày đun sôi 5 lít nớc với các điều kiện nh nêu trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nớc này Cho rằng mỗi KWh giá 800 đồng
Câu 3/ Vật AB cú A nằm trờn trục chớnh của thấu kớnh hội tụ và cho ảnh ảo A’B’ cao bằng hai lần vật a/
Thấu kớnh loại hội tụ hay phõn kỳ ? Nờu đặc điểm của ảnh
Trang 2U -+
R1
X
b/ Tự chọn lấy ảnh và khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh bằng phộp vẽ hóy trỡnh bày cỏch xỏc định vật và cỏc tiờu điểm
Câu4: Một bóng đèn khi sáng bình thờng có điện trở RĐ = 6Ω và cờng độ dòng điện qua bóng là IĐ= 0,5A a.Tính hiệu điện thế hai đầu bóng đèn khi đó ?
b.Tính công suất định mức của bóng đèn và điện năng mà bóng tiêu thụ trong 1 giờ
c.Mắc bóng đèn nối tiếp với một biến trở có điện trở lớn nhất là 12Ω vào hiệu điện thế U = 6V, phải điều chỉnh biến trở có trị số bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thờng ?
d.Nếu mắc đèn và biến trở v o hiệu điện thế U đã cho theo sơ đồ hình bên thì phải điều chỉnh để phầnà
điện trở R1 của biến trở là bao nhiêu để đèn sáng bình thờng?
Câu 5: Một mỏy biến thế cuộn sơ cấp 3600 vũng ,hiệu điện thế đưa vào là 180V muốn lấy ra một hiệu
điện thế 220V thỡ phải điều chỉnh nỳm cuộn thứ cấp nấc thứ mấy biết rằng cứ mỗi nấc sẽ tăng được 880 vũng
Cõu6: (2,5 điểm) Muốn cú 100 lớt nước ở nhiệt độ 350C thỡ phải đổ bao nhiờu lớt nước đang sụi vào bao nhiờu lớt nước ở nhiệt độ 150C ? Lấy nhiệt dung riờng của nước là 4190J/kgK
Cõu7: (2 điểm )Người ta cần truyền tải một cụng suất điện 100KW đi xa 90km, với điều kiện hao phớ do
năng suất tỏa nhiệt trờn đường truyền dõy khụng vượt quỏ 2% cụng suất cần truyền đi Người ta dựng dõy dẫn bằng đồng cú điện trở suất và khối lượng riờng lần lượt là 1,7.10-8 Ωm và 8800kg/m3 .Tớnh khối lượng của dõy dẫn khi truyền điện năng dưới hiệu điện thế U=6kV
Cõu8:) Hóy vẽ sơ đồ mạch điện gồm : Nguồn điện; dõy dẫn; một búng đốn; một chuụng điện; ba khúa K1,
K2 , K3 sao cho:
a) Đúng K1 đốn sỏng b) Đúng K2 chuụng reo c) Đúng K3 đốn sỏng, chuụng reo
Cõu9: Một Xuồng mỏy đi trong nước yờn lặng với vận tốc 30km/h Khi xuụi dũng từ A đến B mất 2h và
khi ngược dũng từ B đến A mất 3h Hóy tớnh vận tốc dũng nước đối với bờ sụng và quóng đường AB?
Cõu10:
Cho mạch điện như hỡnh vẽ:
Cỏc empekế giống nhau và cú điện trở RA , ampekế A3 chỉ giỏ trị I3= 4(A), ampekế A4 chỉ giỏ trị I4=
3(A) Tỡm chỉ số của cỏc cũn lại? Nếu biết UMN = 28 (V) Hóy tỡm R, RA?
Cõu11 Một bỡnh thụng nhau chứa nước biển Người ta đổ thờm xăng vào một nhỏnh Hai mặt thoỏng ở hai
nhỏnh chờnh lệch nhau 18mm Tớnh độ cao của cột xăng Cho biết trọng lượng riờng của nước biến là 10300N/m3 và của xăng là 7000N/m3
Cõu12 Hai điện trở R= 4Ω và r mắc nối tiếp vào hai đầu hiệu điện thế U=24V Khi thay đổi giỏ trị của r
thỡ cụng suất tỏa nhiệt trờn r thay đổi và đạt giỏ trị cực đại Tớnh giỏ trị cực đại đú
Cõu13: Cho mạch điện như hỡnh vẽ:
Trong đú R0 là điện trở toàn phần của biến trở, Rb là điện trở của bếp điện Cho R0 = Rb , điện trở của dõy nối khụng đỏng kể, hiệu điện thế U của nguồn khụng đổi Con chạy C nằm ở chớnh giữa biến trở.Tớnh hiệu suất của mạch điện Coi hiệu suất tiờu thụ trờn bếp là cú ớch
A4
U
R0
Rb
C
A3
A2
A1
R
D
C
B
Trang 3Câu 1
a áp dụng công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch nối tiếp ta có:
RTĐ = R1 + R2 + R3 => RTĐ = 3 + 5 + 7 = 15 (Ω)
Vậy điện trở tơng đơng của đoạn mạch là 15Ω
b Cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính là: 156 0,4(A)
TD R
U
I = = =
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là: U3 = I R3 = 0,4 7 = 2,8 (V)
Câu 2
a V = 2,5 lít => m = 2,5kg
Nhiệt lợng do 2,5kg nớc thu vào để tăng nhiệt độ từ 20oC đến 100oC là:
Qi = C m (t2o −t1o) = 4200 2,5 (100 – 20) = 840000 (J)
Nhiệt lợng do bếp toả ra trong 14 phút 35 giây = 875 giây là:
QTP =p t = 1000 875 = 875000 (J)
875000
840000
% 100
=
TP Q i
Q H
c Trong một ngày điện năng tiêu thụ để đun sôi 5 lít nớc gấp 2 lần điện năng tiêu thụ để
đun sôi 2,5 lít nớc
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày là:
A =p t 2 30 = 1000 875 2 30 = 52500000 (J)
=> A = 52500000 : 3600000 ≈ 14,6 (KWh)
Tiền điện phải trả cho việc đun nớc này là:
T = 14,6 800 = 11680 ≈ 11700 (đồng)
Câu 3
a/Ảnh ảo cựng chiều và lớn hơn vật
b/ Cỏch vẽ:
+ Vẽ A’B’ và thấu kớnh
+ Lấy H là trung điểm của A’B’ Vẽ HI song song với trục chớnh
Nối B’O cắt HI tại B Hạ BA vuụng gúc với trục chớnh AB là vật
+ Kộo dài B’I cắt trục chớnh tại F’ Lấy F đối xứng với F’ qua O F,F’ là 2 tiờu điểm
B’
H B I
• •
A’ F A O F’
Câu 4
Tóm tắt
RĐ = 6Ω
IĐ= 0,5A
a) UĐ= ?
b) t = 1h = 3600s P Đ= ? A = ?
c) R = 12Ω ; U = 6V , đèn nt biến trở Tính Rb=?
d) Tính R1 theo sơ đồ hình vẽ đã cho ?
Bài giải
a) UĐ= RĐ IĐ= 6 0,5 = 3V
b) Công suất định mức của bóng :
P Đ= UĐ IĐ = 3 0,5 = 1,5W
Trang 4Điện năng tiêu thụ : A = P Đ t = 1,5 3600 = 5400 J
c) Đèn sáng bình thờng nên hiệu điện thế trên bóng là 3V
Hiệu điện thế trên biến trở khi đó là Ub = U–UĐ =6 – 3 = 3V
Trị số của biến trở : Rb= Ub
I =
0,5 = Ω
d) Phân tích mạch : [Đèn//R1] nt (12 – R1)
Đèn sáng bình thờng thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song là UĐ=3V, do đó hiệu điện thế phần còn lại của biến trở là U – UĐ = 3V
⇒điện trở hai đoạn mạch này bằng nhau, tức là :
1
1 1
6R
=12 - R
6 + R ⇒R12 =72 ⇒R1 = 6 2 Ω
Câu 5: a/ Từ
2
1
U
U
=
2
1
n
n
Suy ra n2 = 4400 vũng b/ Số nấc 4400/880 = 5 nấc
Câu 6
Gọi x là khối lượng nước ở 150C y là khối lượng nước đang sụi
Ta cú : x+y= 100g (1)
Nhiệt lượng do ykg nước đang sụi tỏa ra
Q1= y.4190(100-15)
Nhiệt lượng do xkg nước ở 150C toả ra
Q2 = x.4190(35-15)
Phương trỡnh cõn bằng nhiệt:
x.4190(35-15)=y.4190(100-15) (2)
Giải hệ phương trỡnh (1) và (2)
Ta được: x=76,5kg; y=23,5kg
Vậy phải đổ 23,5 lớt nước đang sụi vào 76,5 lớt nước ở 150C
Câu 7
Ta cú :Chiều dài dõy dẫn l=2.90 km = 180 000m
Cụng suất cần truyền: p = 100 000W
Cụng suất hao phớ cho phộp: php= 0,02.100 000 = 2 000W
Điện trở dõy dẫn: R= = =18 000Ω
Tiết diện dõy dẫn: S= = = 17.10-8 m2
Khối lượng của dõy dẫn: m = D.l.S = 88.102.18.104.17.10-8 =269,28kg
Câu 8
Vẽ đỳng, đầy đủ
Câu 9
Gọi vận xuồng mỏy v1; dũng nước v2; bờ sụng v3
*Khi xuụi dũng từ A-B:
=> V13AB =V12 + V23 = 30 + V23
Suy ra quóng đường AB: SAB = V13AB.tAB = (30+ V23).2 (1)
*Khi ngược dũng từ B-A
V13BA =V12 - V23 = 30 - V23
Suy ra quóng đường BA: SBA = V13BA.tBA = (30 - V23).3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra (30+ V23).2 = (30 - V23).3
U2
php
60002
2000
ρ.l
1,7.10-8.18.104
R
18 000
K2
K 3 U
+
_
Trang 5 5V23 = 30 =>V23= 6 (km/h)
Thay V23 vào (1) hoặc (2) ta được SAB = 72km
C©u 10
*Tìm I1 và I2: Ta có dòng điện đi vào chốt M và đi ra chốt N
Do đó U3 = 4RA U4 = 3RA tức là :UCN >UDN hay VC > VD
Nên dòng điện điquaA2 có chiều từ C sang D
UCN = UCD +UDN = 4RA =I2 (RA + 3RA ) =>I2 = 1 (A )
Xét tại nút D ta có : I1 + I2 = I4 = I1 + 1 = 3 (A) =>I1 = 2 (A)
*Tìm R, RA: Ta viết phương trình hiệu điện thế
UMN = UMD + UDN = 28 = 2RA + 3RA suy ra RA = 5,6 (Ω)
Tương tự ta cũng có : UMN= UMC + UCN
28 = 5.R + 4.5,6 ( vì IR = I2 + I3 =1+4 = 5 A và RA = 5,6 Ω )
=> 5R = 5,6 => R= 1,12 (Ω)
C©u 11 Vẽ hình đúng
Xét hai điểm A, B trong hai nhánh nằm trong cùng
một mặt phẳng ngang trùng với mặt phân cách giữa xăng và bước biển
Ta có : PA = PB PA = d1.h1 , PB = d2 h2
=>d1.h1 = d2 h2
Theo hình vẽ ta có : h2 = h1-h
d1.h1 = d2 (h1- h) = d2h1 – d2h
=> (d2 – d1) h1 = d2h
=>h1 = = = 56mm
C©u 12 Gọi I lµcường độ dòng điện qua mạch.
Hiệu điện thế hai đầu r: Ur = U – RI = 24 – 4I
Công suất tiêu thụ trên r: P = Ur.I = (24 – 4I) I
4I2 – 24I + P = 0 (1) ta cã ∆ = 242 – 4P
Vì phương trình (1) luôn có nghiệm số nên ∆ ≥ 0 => 242 – 4P ≥ 0
=> P ≤ 36 => Pmax = 36W
C©u 13 Điện trở RCB = ( R0.R0/2 )/ (R0 + R0/2) = R0/3
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: I= U/(R0/2 +R0/3) = 6U/ 5R0
Công suất tiêu thụ của bếp là : P= U2
CB/ R0 = 4U2/25R0
Hiệu suất của mạch điện là : H = P/UI = ( 4U2 /25R0) : (U.6U/ 5R0) = 2/15
Vậy H = 13,3 %
N
d2h
10300 - 7000
10300.18
d2 – d1
h1
h1
h1
A3
A2
A1
R
D