Co thắt tâm vị là một rối loạn vận động cơ trơn thực quản nguyên phát không rõ nguyênnhân. Bệnh lý này đặc trưng bởi quá trình giãn cơ không đầy đủ của cơ thắt thực quảndưới và mất nhu động thực quản gây tăng áp lực ở vị trí cơ vòng thực quản (LES loweresophageal sphincter). (bệnh này tương tự megacolon phình đại tràng và megaureterphình niệu quản bẩm sinh do vẫn đề cơ thắt dưới cho nên achalasia còn tên khác làmegaoesphagus)
Trang 1Co th t tâm v (Achalasia) ắ ị
I Đ NH NGHĨA Ị
Co th t tâm v là m t r i lo n v n đ ngắ ị ộ ố ạ ậ ộ c tr nơ ơ th c qu n nguyên phát không rõ ự ả nguyên nhân B nh lý này đ c tr ng b i quá trìnhệ ặ ư ở giãn c không đ y đ c a c th t ơ ầ ủ ủ ơ ắ
th c qu n dự ả ưới và m t nhu đ ng th c qu nấ ộ ự ả gây tăng áp l c v trí c vòng th c qu n ự ở ị ơ ự ả (LES - lower esophageal sphincter) (b nh này tệ ương t megacolon phình đ i tràng và ự ạ megaureter phình ni u qu n b m sinh do v n đ c th t dệ ả ẩ ẫ ề ơ ắ ưới- cho nên achalasia còn tên khác là megaoesphagus)
B nh co th t tâm v còn có nhi u tên g i khác là: co th t th c qu n,giãn th c qu n ệ ắ ị ề ọ ắ ự ả ự ả vô căn,giãn th c qu n b m sinh,co th t hoành tâm v …Đo n cu i c a th c qu n n i đ ự ả ẩ ắ ị ạ ố ủ ự ả ơ ổ vào d dày b co th t và h p l i,còn đo n trên b giãn to ra Trong các b nh lý th c ạ ị ắ ẹ ạ ạ ị ệ ự
qu n thì b nh co th t tâm v là b nh hay g p th hai (sau b nh Ung th th c qu n).ả ệ ắ ị ệ ặ ứ ệ ư ự ả
T l m c b nh là 7-10/100.000 ngỉ ệ ắ ệ ười B nh l n đ u tiên đệ ầ ầ ược mô t b i AF Hurst xác ả ở
đ nh nguyên nhân m c b nh do m t s co th t c a c tr n đo n dị ắ ệ ấ ự ắ ủ ơ ơ ạ ướ ủi c a th c qu n ự ả vào năm 1927
II B NH NGUYÊN Ệ
Nguyên nhân gây b nh v n ch a đệ ẫ ư ược xác đ nh Nh ng d li u ghi nh n đị ữ ữ ệ ậ ượ ợc g i ý các
y u t nh nhi m trùng, t mi n, di truy n có kh năng là nguyên nhân gây b nh.ế ố ư ễ ự ễ ề ả ệ
III SINH LÝ VÀ QUÁ TRÌNH KÍCH THÍCH V N Đ NG TH C QU N Ậ Ộ Ự Ả
M t ph n ba trên th c qu n độ ầ ự ả ượ ấ ạc c u t o b i c vân và đở ơ ược kích thích tr c ti p s i ự ế ợ
th n kinh tr c v n đ ng c a dây th n kinh ph v xu t phát t nhân dây th n kinh langầ ụ ậ ộ ủ ầ ế ị ấ ừ ầ thang Hai ph n ba dầ ưới th c qu n (c tr n) đự ả ơ ơ ược đi u khi n b i đám r i t ng Đám ề ể ở ố ạ
r i t ng có hai lo i neuron h u h ch: (1) các neuron kích thích ph thu c cholin và (2) ố ạ ạ ậ ạ ụ ộ các neuron c ch ph thu c nitric (nitric oxide, NO) và các neuron ch a VIP ứ ế ụ ộ ứ
(vasoactive intestinal polypeptide)
Bình thường, th c qu n trong tình tr ng co th t do s tác đ ng c a các neuron kích ự ả ở ạ ắ ự ộ ủ thích Quá trình nu t sẽ gây kích thích đ n các neuron c ch ph thu c nitric và ố ế ứ ế ụ ộ
Trang 2neuron ch a VIP gây s dãn c th c qu n và c th t th c qu n dứ ự ơ ự ả ơ ắ ự ả ưới Nhu đ ng là k t ộ ế
qu c a s ph i h p ho t đ ng c a s co th t và dãn c đi u khi n b i các neuron c ả ủ ự ố ợ ạ ộ ủ ự ắ ơ ề ể ở ứ
ch và kích thích d c theo đế ọ ường đi c a th c qu n.ủ ự ả
IV SINH LÝ B NH Ệ
Đi m n i b t c a co th t tâm v là s m t các neuron th n kinh c ch NO và các ể ổ ậ ủ ắ ị ự ấ ầ ứ ế neuron VIP trong đám r i t ng th c qu n Co th t tâm v giai đo n s m, có hi n tố ạ ự ả ắ ị ạ ớ ệ ượng viêm đám r i t ng v i s thâm nh p viêm c a các t bào lympho T mà không có hi n ở ố ạ ớ ự ậ ủ ế ệ
tượng m t các t bào h ch giai đo n mu n h n, quá trình viêm sẽ d n đ n hi n ấ ế ạ Ở ạ ộ ơ ẫ ế ệ
tượng m t t bào h ch và x hóa neuron Trong m t tình hu ng đ c bi t nào đó, các ấ ế ạ ơ ộ ố ặ ệ neuron c ch h u h ch NO và VIP m t đi trong khi các neuron kích thích đứ ế ậ ạ ấ ược b o ả
t n, đi u này sẽ d n đ n hi n tồ ề ẫ ế ệ ượng tăng quá trình co th t c và gi m quá trình dãn cắ ơ ả ơ
c a c th t th c qu n dủ ơ ắ ự ả ưới
V D CH T H C Ị Ể Ọ
T n su t m c b nh 1-2/200.000, t l m c b nh đ u c hai gi i B nh có th g p ầ ấ ắ ệ ỷ ệ ắ ệ ề ả ớ ệ ể ặ ở
b t kỳ l a tu i nào nh ng l a tu i t 30-50 có t l m c b nh cao h n.ấ ứ ổ ư ứ ổ ừ ỷ ệ ắ ệ ơ
VI TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
- Nu t khó là tri u ch ng n i b t các b nh nhân co th t tâm v Khó nu t th c ăn đ c ố ệ ứ ổ ậ ệ ắ ị ố ứ ặ
g p h u h t các b nh nhân Khó nu t th c ăn l ng chi m kho ng hai ph n ba các ặ ở ầ ế ệ ố ứ ỏ ế ả ầ
trường h p Nôn m a chi m 60-90% b nh nhân Nôn thợ ử ế ệ ường x y ra s m sau ăn ho c ả ớ ặ khi n m nghiêng.ằ
- Đau ng c g p m t ph n ba trong t ng các b nh nhân co th t tâm v Đau v trí sau ự ặ ở ộ ầ ổ ệ ắ ị ở ị
xương c và thứ ường x y ra sau ăn.ả
Các tri u ch ng khác nh : s t cân (liên quan đ n khó nu t và nôn), các tri u ch ng v ệ ứ ư ụ ế ố ệ ứ ề
hô h p có liên quan đ n s c th c ăn hay viêm ph i hít.ấ ế ặ ứ ổ
VII CH N ĐOÁN Ẩ
Ch n đoán xác đ nh: ph i d a vàoẩ ị ả ự
+ Tri u ch ng lâm sàng: nu t ngh n ,đau sau xệ ứ ố ẹ ương c, nôn…ứ
Ch n đoán co th t tâm v d a vào hình nh x-quang, đo áp l c th c qu n và n i soi.ẩ ắ ị ự ả ự ự ả ộ 1.Ch n đoán x-quangẩ
Soi th c qu n có c n quang dự ả ả ưới x-quang
Đây là xét nghi m c b n đ t m soát co th t tâm v , v i đ chính xác đ t 95%ệ ơ ả ể ầ ắ ị ớ ộ ạ
Trang 3Các d u hi u đ c tr ng:ấ ệ ặ ư
- D u “m chim”: do h p lòng vùng c th t th c qu n dấ ỏ ẹ ở ơ ắ ự ả ưới
- M t nhu đ ng th c qu nấ ộ ự ả
- Ch m quá trình v n chuy n thu c c n quang qua th c qu nậ ậ ể ố ả ự ả
Các d u hi u h tr ch n đoán kèm theo là th c qu n dãn, xo n v n, hình nh túi th aấ ệ ỗ ợ ẩ ự ả ắ ặ ả ừ trên c hoành.ơ
Ch p x-quang th c qu n c n quangụ ự ả ả
Ch p x-quang th c qu n c n quang giúp đánh giá hình thái cũng nh ch c năng th c ụ ự ả ả ư ứ ự
qu n Phả ương pháp ch p này ch y u giúp đánh giá b nh lý co th t tâm v và đánh giá ụ ủ ế ệ ắ ị
hi u qu sau nong b ng balloon.ệ ả ằ
Phim ch p x-quang bao g m lo t 3 phim các th i đi m 1 phút, 2 phút và 5 phút sau ụ ồ ạ ở ờ ể
u ng 100-250ml barium Lố ượng barium u ng ph thu c vào kh năng dung n p c a ố ụ ộ ả ạ ủ
b nh nhân ngệ Ở ười bình thường, thu c sẽ đi xu ng d dày trong vòng 1 phút L u ý ố ố ạ ư khi đánh giá sau khi nong là lượng thu c c n quang u ng v i lố ả ố ớ ượng gi ng nh lố ư ượng đã
u ng trố ước khi nong đ vi c so sánh hi u áp đi u tr chính xác h n.ể ệ ệ ề ị ơ
Đây là m t công c đ n gi n, d th c hi n không ch giúp ch n đoán mà còn đánh giá ộ ụ ơ ả ễ ự ệ ỉ ẩ
hi u qu đi u tr ệ ả ề ị
2 Đo áp l c th c qu n (Esophageal manometry)ự ự ả
Đây là m t th thu t c n thi t trong xác đ nh ch n đoán co th t tâm v ộ ủ ậ ầ ế ị ẩ ắ ị
Trang 4Áp l c đ th c qu n ngự ồ ự ả ở ười bình thường (hình trên) và co th t tâm v (hình dắ ị ưới)
3 N i soi th c qu nộ ự ả
N i soi giúp ch n đoán lo i tr các trộ ẩ ạ ừ ường h p gi co th t co th t tâm v th phát sau ợ ả ắ ắ ị ứ các t n thổ ương ác tính tâm v ở ị
Hình nh đ c tr ng c a n i soi b nh nhân co th t tâm v là dãn và xo n v n th c ả ặ ư ủ ộ ở ệ ắ ị ắ ặ ự
qu n C th t th c qu n dả ơ ắ ự ả ưới luôn co th t, đóng kín khi b m h i Quan sát tâm v khi ắ ơ ơ ị
ng soi dày (qu t ng c máy) th y co th t th c qu n luôn đóng ch t, ôm sát ng n i
soi N i soi đánh giá kỹ vùng tâm v đ lo i tr các t n thộ ị ể ạ ừ ồ ương u gây h p tâm v ẹ ị
VIII CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ
Nhi u b nh lý có hình nh x-quang và áp l c th c qu n tề ệ ả ự ự ả ương t nh co th t tâm v ự ư ắ ị (gi co th t tâm v ) c n ph i đả ắ ị ầ ả ược phân bi t H u h t các nguyên nhân gây các tri u ệ ầ ế ệ
ch ng gi co th t tâm v là các u ác tính vùng th c qu n dứ ả ắ ị ự ả ưới Các u này có th n m ể ằ ở chu vi th c qu n ho c đè vào th c qu n ho c thâm nhi m vào đám r i th n kinh c ự ả ặ ự ả ặ ễ ố ầ ơ
ru t làm suy y u s dãn c c a c th t th c qu n dộ ế ự ơ ủ ơ ắ ự ả ưới M t s d u hi u nghi ng ộ ố ấ ệ ờ
b nh lý ác tính:ệ
- Th i gian m c b nh du i 6 thángờ ắ ệ ớ
- Kh i phát b nh sau 60 tu iở ệ ổ
- S t cân nhanhụ
- N i soi: đ a ng soi qua v trí h p r t khó khănộ ư ố ị ẹ ấ
- CT scan: LES dày trên 10mm ho c dày không đ ng tâmặ ồ
Trang 5Các b nh lý có áp l c đ và x-quang th c qu n gi ng nh co th t tâm v ệ ự ồ ự ả ố ư ắ ị
Ác tính Gi t c ru t m n tính ả ắ ộ ạ
+ Ung th d dày ư ạ Amyloidosis
+ Ung th th c qu n ư ự ả Sarcoidosis
+ Ung th ph i ư ổ Sau c t th n kinh ph v ắ ầ ế ị
+ Ung th t y ư ụ Nang gi t y ả ụ
+ Ung th ti n li t tuy n ư ề ệ ế U x ơ th n kinh Von ầ
Recklinghausen’s
+ Ung th đ i tràng ư ạ B nh Anderson-Fabry’s ệ
+ U b ch huy t th c qu n ạ ế ự ả B nh thi u glucocorticoid gia đình ệ ế
+ U trung mô màng ph i ổ MEN type IIb
MEN: Multiple Endocrine Neoplasia
IX ĐI U TR Ề Ị
Không có pháp pháp đi u tr nào có th ch a kh i co th t tâm v Các phề ị ể ữ ỏ ắ ị ương pháp
đi u tr thề ị ường được áp d ng:ụ
- Nong th c qu n b ng bóng h iự ả ằ ơ
- N i soi c t c th t th c qu n (P.O.E.M: Per-oral endoscopic myotomy)ộ ắ ơ ắ ự ả
- Ph u thu t c t c Hellerẫ ậ ắ ơ
- Tiêm Botulinum
- Đi u tr thu cề ị ố
Nong th c qu n b ng bóng h iự ả ằ ơ
T t c b nh nhân nong h p ph i chu n b trấ ả ệ ẹ ả ẩ ị ước các xét nghi m và gi i thích kh năng ệ ả ả
ph u thu t do bi n ch ng th ng 1-5% M c đích c a phẫ ậ ế ứ ủ ụ ủ ương pháp nong là xé rách các
th c c a l p c vòng c a c th t th c qu n dớ ơ ủ ớ ơ ủ ơ ắ ự ả ưới Bóng nong thường s d ng là ử ụ Rigiflex Boston v i 3 lo i đớ ạ ường kính 30, 35 và 40mm Bóng nong 30mm đượ ử ục s d ng cho nh ng b nh nhân nong l n đ u tiên V i nh ng b nh nhân tái phát thì có th nong ữ ệ ầ ầ ớ ữ ệ ể
v i bóng l n h n Bóng nong đớ ớ ơ ược đ t vào th c qu n dặ ụ ả ướ ựi d a vào guidewire đ t qua ặ
n i soi và đ nh v trí dộ ị ị ưới màn hình C-arm Sau t t c b nh nhân c n đấ ả ệ ầ ược n i soi đánh ộ giá hi u qu nong cũng nh phát hi n s m bi n ch ng th ng Bi n ch ng này cũng có ệ ả ư ệ ớ ế ứ ủ ế ứ
th phát hi n b ng ch p x-quang b ng không chu n b ho c có c n quang.ể ệ ằ ụ ụ ẩ ị ặ ả
Hi u qu nong t 50-93% các trệ ả ừ ường h p tùy theo báo cáo Hi u qu nong t t h n ợ ệ ả ố ơ ở
nh ng b nh nhân nong v i bóng nong có đữ ệ ớ ường kính l n h n, tuy nhiên t l ch ng ớ ơ ỷ ệ ứ cũng cao h n.ơ
Trang 6B ng so sánh các ph ả ươ ng pháp đi u tr co th t tâm v ề ị ắ ị
Nong th c ự
qu nả
C t c th t ắ ơ ắ qua n i soi ộ ổ
b ngụ
Tiêm Botulinum Nifedipine
/Nitrates
Hi u qu di uệ ả ề
trị 60-90%/năm 1’, 60% sau 5
năm
90% / năm 1’, 85% sau 5 năm
90%/tháng 1’, 60% sau 1 năm
Kh i đ u 70%,ở ầ
<50% / 1 năm
Bi n ch ngế ứ 2-5% th ngủ 10% có trào
ngược
20% có n i ổ ban, đau ng cự
30% nh c ứ
đ u, h huy t ầ ạ ế áp
u đi m
Ư ể Đáp ng t tứ ố Ph u thu t ít ẫ ậ
xâm l nấ Bi n ch ng nhẹế ứ Đáp ng ban đ u t tầ ốứ
Nhược đi mể Nguy c th ngơ ủ Nguy c liên ơ
quan đ n gây ế
mê và p, thu tậ
C n đi u tr ầ ề ị nhi u l n, gây ề ầ
x hóa viêm ơ ở LES
T l đáp ng ỷ ệ ứ kém, nh p ị nhanh
N i soi c t c th t th c qu n d ộ ắ ơ ắ ự ả ướ i
M c đích đi u tr là c t l p c vòng vùng c th t th c qu n dụ ề ị ắ ớ ơ ở ơ ắ ự ả ướ ểi đ làm gi m áp l c ả ự vùng tâm v Các bị ước ti n hành: n i soi th c qu n b t đ u t v trí th c qu n dế ộ ự ả ắ ầ ừ ị ự ả ưới, bóc tách l p dớ ưới niêm m c, đ a ng soi đ n vùng tâm v , c t l p c vòng (theo s đ ạ ư ố ế ị ắ ớ ơ ơ ồ sau)
Trang 7Ph u thu t c t c Heller ẫ ậ ắ ơ
M c đích c a ph u thu t là làm gi m áp l c c th t th c qu n dụ ủ ẫ ậ ả ự ơ ắ ự ả ưới nh ng không có ư
hi n tệ ượng trào ngược
Ph u thu t n i soi c t c Heller đẫ ậ ộ ắ ơ ược th c hi n qua n i soi b ng ho c n i soi l ng ự ệ ộ ổ ụ ặ ộ ồ
ng c L p c vòng sẽ đự ớ ơ ượ ắc c t sát đ n l p niêm m c, chi u dài đo n c t tính t c th tế ớ ạ ề ạ ắ ừ ơ ắ
th c qu n dự ả ưới đi xu ng d dày kho ng 1cm và phía trên c th t vài centimet Sau c t ố ạ ả ơ ắ ắ
c vòng sẽ ti n hành t o hình tâm v đ tránh hi n tơ ế ạ ị ể ệ ượng trào ngược (Dor
fundoplication) Tri u ch ng lâm sàng đệ ứ ượ ảc c i thi n sau ph u thu t đ t 80-90% các ệ ẫ ậ ạ
b nh nhân.ệ
Tuy nhiên ph u thu t cũng mang l i 1 s bi n ch ng nh :ẫ ậ ạ ố ế ứ ư
- Khó nu tố
- GERD
- Th ng th c qu nủ ự ả
Tiêm Botulinum
Tiêm Botulinum được th c hi n nh ng b nh nhân có nguy c cao n u s d ng ự ệ ở ữ ệ ơ ế ử ụ
phương pháp nong và ph u thu t, ví d nh b nh nhân l n tu i ho c có nhi u b nh ẫ ậ ụ ư ệ ớ ổ ặ ề ệ kèm Botulinum c ch gi i phóng acetylcholin c a các đi m t n cùng th n kinh, vì v y ứ ế ả ủ ể ậ ầ ậ ngăn ch n vi c co c T l đáp ng sau tiêm đ t 85% Tuy nhiên th i gian đáp ng ặ ệ ơ ỷ ệ ứ ạ ờ ứ
đi u tr ng n, trong vòng 6 tháng T l tái phát sau 6 tháng trên 50%.ề ị ắ ỷ ệ
Hình nh n i soi b nh nhân co th t tâm v sau khi đ ả ộ ệ ắ ị ượ c tiêm Botulinum
Trang 8C ch ho t đ ng c a Botulinum ơ ế ạ ộ ủ
Đi u tr b ng thu c ề ị ằ ố
Thu c ch n calci ho c các thu c Nitrate có th i gian tác đ ng kéo dài đố ẹ ặ ố ờ ộ ượ ử ục s d ng để làm gi m áp l c c th t th c qu n dả ự ơ ắ ự ả ưới Hi u qu lâm sàng kém, không c i thi n tri uệ ả ả ệ ệ
ch ng m t cách đáng k Vì v y, vi c áp d ng đi u tr b ng thu c ch đ t ra khi b nhứ ộ ể ậ ệ ụ ề ị ằ ố ỉ ặ ệ nhân không có ch đ nh đi u tr ho c đi u tr th t b i b ng các phỉ ị ề ị ặ ề ị ấ ạ ằ ương pháp trên
X BI N CH NG: Ế Ứ
N u không đế ược đi u tr k pth i,b nh có th có các bi n ch ng sau:ề ị ị ờ ệ ể ế ứ
+ T i ch :ạ ỗ
- Viêm loét th c qu n.ự ả
- S o x gây chít h p th c th th c qu n.ẹ ơ ẹ ự ể ự ả
- Chèn ép khí qu n,tĩnhm ch,tim do đo n th c qu n giãn.ả ạ ạ ự ả ( th c qu n dãn chèn ép vào ự ả khí qu n ả t c khí qu nắ ả ng ng th ư ở ng ng tim, th c qu n dãn chèn ép vào tim ch ư ự ả ỉ gây ph n x dây X làm ch m nh p )ả ạ ậ ị
- Viêm ph i,apxe ph i do tràongổ ổ ược th c ănứ
- Ung th hoá t i vùng viêmmãn tính c a th c qu n.Cũng c n chú ý là cótrư ạ ủ ự ả ầ ường h p ợ giãn th c qu n th phát sau ự ả ứ ung th th c qu n.ư ự ả
+ Toàn thân:
- Suy dinh dưỡng: thường g p b nh nhân giai đo n cu i.ặ ở ệ ạ ố
Trang 9XI Th o lu n lâm sàng ả ậ
Cardia Achalasia có th gây ra viêm để ường hô h pấ mãn tính Liên quan đ n m t nế ấ ước, suy dinh dưỡng, gi m ho t đ ng lông chuy nả ạ ộ ể có th d n đ n s hình thành các ch t ể ẫ ế ự ấ
nh y có th ch n khí qu n ầ ể ặ ả S t c nghẽn c a n i khí có th gây nguy hi m cho h ự ắ ủ ộ ể ể ệ
th ng thông ố khí và có th gây t vongể ử tr emỞ ẻ khí qu nả có lòng h p và d b t c ẹ ễ ị ắ nghẽn
Case : 1 c u bé 7 tu i- 10kgậ ổ , được ch n đoán Achalasia Cardia, đẩ ược d ki n ự ế ph u ẫ thu t ậ Hellar B nh nhi th tr ngệ ể ạ suy nhược, m t nấ ước, và đã có b nh s ệ ử nhi m trùngễ
l ng
ở ồ ng c thự ường xuyên và có s t.ố Ngày nh p vi n, ậ ệ bé được đi u tr b ng kháng sinh, ề ị ằ thu c long đ mố ờ , hít h i nơ ước, và v t lý tr li u ậ ị ệ l ng ồ ng c.ự Công th c máu đ y đ và ứ ầ ủ sinh hóa đ u n m trong bình thề ằ ường X-Quang nu t barritố g i ý Achalasia Cardia [ợ Hình
1 ] Hai ngày trước khi ph u thu t ẫ ậ đã d t ng thông d dày qua mũi ặ ố ạ đ ể hút d ch th c ị ự
qu nả B nh nhân đệ ượ cung c pc ấ nước đ y đầ ủb ngằ truy n tĩnh m ch (IV).ề ạ
Trang 10Hình 1
Ch p X-quang achalsiaụ
Case 2 : Trường h p ng ng tim do bi n ch ng co th t tâm vợ ừ ế ứ ắ ị
cáo trường h p đ u tiên c a ng ng tim ph i (CPA), do achalasia th c qu n, mà h i ợ ầ ủ ư ổ ự ả ồ
ph c hoàn toàn v i h i s c tim ph i (CPR) ti p theo là ụ ớ ồ ứ ổ ế đi u tr ề ị h thân nhi t.ạ ệ M t ph ộ ụ
n 53 tu i đ n b nh vi n v i s ph c h i l u thông t phát (ROSC) sau khi tim ng ng ữ ổ ế ệ ệ ớ ự ụ ồ ư ự ừ
đ p.ậ Khó nu t, nôn m a và m t m i nói chung đã có ti n tri n trong m t tu n ố ử ệ ỏ ế ể ộ ầ
trướ Sau khi xe c u thc ứ ương đượ ọ vì khó th n ng, c g i ở ặ cô b ng t và ng ng tim-ị ấ ừ
ph iổ kỹ thu t viên y t kh n c p đ n và hô h p nhân t o đậ ế ẩ ấ ế ấ ạ ược b t đ u ngay l p ắ ầ ậ
t c.ứ Cô tr i qua CPA và ROSC hai l n trong khi v n chuy n đ n b nh vi n.ả ầ ậ ể ế ệ ệ Khi đ n n i, ế ơ các b nh nhân đã suy hô h p khi n khí qu n ngay l p t c đ lo i b t c nghẽn đệ ấ ế ả ậ ứ ể ạ ỏ ắ ường
th ở CT scan cho th y ấ có sự bi n đ i, th c qu n giãn ra ế ổ ự ả làm t c ắ khí qu n ả m tộ lượng l nớ
th c ăn, không khí và nứ ước b t đã ọ được hút qua m t ng thông mũi d dày, và b nh ộ ố ạ ệ nhân đã được nh n vào đ n v chăm sóc đ c bi t cho ậ ơ ị ặ ệ đi u tr ề ị h thân nhi t ạ ệ Vào ngày
th 11, ứ thônghô h p ấ được th c hi n và cô đã đự ệ ược xu t vi n vào ngày th 33.ấ ệ ứ
( Khi đ n n i, b nh nhân đã suy hô h p v i m t Glasgow Coma Scale (GCS) đi m ế ơ ệ ấ ớ ộ ể 3/15 d u hi u s ng c a cô nh sau: nhi t đ c th 37,4 ° C;ấ ệ ố ủ ư ệ ộ ơ ể huy t áp110/71 mm ế Hg; nh p tim 109 nh p / phút và ị ị t n s hô h pầ ố ấ 30 nh pị / phút đ bão hòa oxy c a cô là ộ ủ