1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quản Lý Kế Toán – Tài Chính

46 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về dự án Dự án là một quá trình gồm các công việc, nhiệm vụ có liên quan với nhau, được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra trong điều kiện ràng buộc về thời gian, nguồn lực và ngân sách. Đặc điểm Mục tiêu rõ ràng Thời hạn nhất định

Trang 1

Chương 3

Quản Lý Kế Toán – Tài Chính

Trang 2

C3 Quản Lý Kế Toán – Tài Chính

Trang 4

1 Kế toán (tt)

1.1 Khái niệm

Mục tiêu của DN: Lợi nhuận

Chức năng cơ bản của kế toán: Nhận dạng, đo lường, ghi chép, phân loại, giám sát, phân tích, tổng hợp, truyền đạt TT tài chính

(thông qua Các báo cáo tài chính, Các báo cáo quản trị định kỳ)

Trang 5

Hình 3.1: Vai trò công tác kế toán

trong DN

Trang 6

1.Kế toán (tt)

1.1 Khái niệm (tt)

Các loại TT kế toán (Ý nghĩa, Đối tượng cần TT, cách tổng hợp TT)

• Kế toán tài chính (Các báo cáo tài chính cần kiểm toán trước khi

Hình 3.1: Vai trò công tác kế toán

trong DN

Trang 7

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính

1.2.1 Các báo cáo tài chính (Mỗi năm 1 lần nộp cho Cơ

quan thuế và Cơ quan chủ quản)

(1) Bảng cân đối kế toán

(2) Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

(3) Báo cáo luân chuyển tiền mặt

(4) Bản chú thích cho các báo cáo tài chính

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

Trang 8

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.1 Các báo cáo tài chính

(1) Bảng cân đối kế toán

Tài sản: là toàn bộ tài sản DN hiện có tại thời điểm lập phương trình

Tài sản ngắn hạn: Tiền mặt, Khoản phải thu, Tồn kho

Tài sản dài hạn: Nhà cửa & máy móc thiết bị, Đất đai

Nguồn vốn:

Nợ phải trả: Các nguồn DN huy động từ bên ngoài để tài trợ

cho một phần tài sản

• Khoản phải trả, Khoản phải trả khác, Vay ngắn hạn, Vay dài hạn

Vốn chủ sở hữu: Nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ DN, dùng

đầu tư để tài trợ cho một phần tài sản

• Vốn đầu tư tư nhân, Vốn cổ phần, Lợi nhuận giữ lại

Trang 9

(1) Bảng cân đối kế toán (tt) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY ABC

Vào ngày 31/12/200X

TÀI SẢN

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Tiền mặt Khoản phải thu Tồn kho

Tổng tài sản dài hạn

Tổng tài sản

900.000 4.000.000 5.400.000

10.300.000

9.700.000 (3.600.000) 900.000

3.000.000 640.000 860.000

4.500.000

5.000.000

9.500.000

4.400.000 3.400.000

Trang 10

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.1 Các báo cáo tài chính

(2) Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Kết quả hoạt động của DN trong một thời kỳ

Trình bày các loại doanh thu & chi phí trong kỳ

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SXKD

Công ty ABC Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/200X

Doanh thu

Giá vốn hàng bán (GVHB)

Lợi nhuận gộp

Chi phí quản lý Chi phí bán hàng Chi phí khấu hao Lãi vay ngân hàng

Lợi nhuận trước thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận ròng sau thuế (Lỗ)

22.000.000

16.400.000

5.600.000

2.000.000 800.000 600.000 270.000

1.930.000

772.000

1.158.000

Trang 11

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.1 Các báo cáo tài chính

(3) Báo cáo luân chuyển tiền mặt

Lợi nhuận DN đạt được trong một kỳ kinh doanh không

hẳn luôn đem lại sức mạnh cho DN.

Sức mạnh của DN liên quan đến lượng tiền mặt mà DN

nắm giữ.

Báo cáo luân chuyển tiền mặt: Trình bày dòng tiền ra vào

doanh nghiệp từ 3 hoạt động chính

Hoạt động sản xuất kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Trang 12

(3) Báo cáo luân chuyển tiền mặt (tt)

BÁO CÁO LUÂN CHUYỂN TIỀN MẶT

Giảm (Tăng) trong Khoản phải thu

Giảm (Tăng) trong Tồn kho

Tăng (Giảm) trong Khoản phải trả

Tăng (Giảm) trong Các Khoản phải trả khác

Dòng tiền ròng từ hoạt động SXKD

1.070.000 600.000 (500.000) 600.000 120.000 320.000

2.210.000

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Giảm (Tăng) trong Nhà xưởng & MMTB

Dòng tiền ròng từ hoạt động đầu tư (1.510.000)(1.510.000)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Tăng (Giảm) trong Tổng nợ dài hạn

Tăng (Giảm) trong Cổ phần thường

Chi trả cổ tức

Dòng tiền ròng từ hoạt động tài chính

THAY ĐỔI TIỀN MẶT RÒNG

(700.000) 400.000 (200.000)

(500.000)

200.000

Trang 13

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.1 Các báo cáo tài chính

(4) Bản chú thích cho các báo cáo tài chính

• Bản chú thích cho các báo cáo tài chính.

• Trình bày các nguyên tắc, phương pháp kế toán đang được

sử dụng trong doanh nghiệp.

DN đang sử dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng.

DN đang tuân thủ hệ thống kế toán Việt Nam.

• Tính toán sơ bộ các chỉ tiêu tài chính mà DN đạt được trong kỳ.

Tỷ số nợ/ Tổng tài sản

Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản

Trang 14

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.1 Các báo cáo tài chính

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.1 Phương trình kế toán cơ bản 1.2.2.2 Nguyên tắc bút toán kép

1.2.2.3.Chi phí trang bị tài sản và Chi phí hoạt động 1.2.2.4 Nguyên tắc đáp ứng và kế toán dựa trên cơ sở nghiệp vụ kinh tế phát sinh

1.2.2.5 Nguyên tắc tiếp tục 1.2.2.6 Các nguyên tắc khác

Trang 15

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.1 Phương trình kế toán cơ bản

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

Phương trình kế toán cơ bản là cơ sở cho việc thực hiện

tất cả các nghiệp vụ kế toán của doanh nghiệp

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet) là chi tiết hóa của

phương trình kế toán cơ bản.

Trang 16

1 Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.2 Nguyên tắc bút toán kép

Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát

sinh phải được thể hiện qua

sự thay đổi của ít nhất 2 tài

khoản khác nhau, sao cho

phương trình kế toán được

cân bằng -> Giúp các kế

toán viên có thể kiểm tra

được tính chính xác của mỗi

bút toán.

Trang 17

1.Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.3.Chi phí trang bị tài sản và Chi phí hoạt động

Chi phí trang bị tài sản được xem như một loại tài sản của doanh nghiệp có đời sống dài, và cần được thực hiện khấu hao

qua các thời kỳ sử dụng tài sản Nó là điều kiện cần để DN phát

triển được sản xuất

VD: Đổi mới, thay thế máy móc thiết bị, cơ sở vật chất kỹ thuật

Chi phí hoạt động là các chi phí xảy ra thường xuyên hơn, giúp

DN vận hành được các hoạt động hàng ngày

VD: Trả lương, chi phí điện nước, chi phí văn phòng phẩm, chi

phí mua NVL

Trang 18

1.Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.4 Nguyên tắc đáp ứng và kế toán dựa trên cơ sở nghiệp vụ kinh

tế phát sinh

Nguyên tắc đáp ứng yêu cầu trong quá trình ghi chép phải

ghi các chi phí, sao cho tương thích với mức thu nhập mà nó đem lại, tức là các chi phí và thu nhập phải phát sinh trong cùng thời đoạn

VD: Cửa hàng XYZ trong tháng nhập 1000 tuýp kem đánh

răng, tuy nhiên chỉ bán ra có 850 tuýp trong tháng Như vậy chỉ có chi phí mua 850 tuýp kem đánh răng trong tháng được tính vào chi phí giá vốn hàng bán trong kỳ, còn lại 150 tuýp được tính vào lượng tồn kho cuối kỳ Cách làm này giúp cho doanh thu thu được từ việc bán 850 tuýp đi cùng với chi phí

để có được 850 tuýp này.

Trang 19

1.Kế toán (tt)

1.2 Kế toán tài chính (tt)

1.2.2 Các nguyên tắc kế toán tài chính

1.2.2.4 Nguyên tắc đáp ứng và kế toán dựa trên cơ sở nghiệp vụ kinh tế phát

sinh (tt)

VD: Ngày 1/5/2001 doanh nghiệp XYZ mua 1000 tuýp kem đánh răng giá

6.000đ/tuýp, tiền được thanh toán vào ngày 6/6/2001 Trong tháng 5 XYZ bán được 850 tuýp giá 8.000đ/tuýp, trong đó 500 tuýp bán cho doanh nghiệp ABC thu tiền ngày 6/6/2001, số lượng còn lại bán lẻ thu tiền ngay Hai nguyên tắc dựa trên cơ sở nghiệp vụ phát sinh và dựa trên cơ sở tiền mặt sẽ xử lý hạch toán các nghiệp vụ trên.

Trang 20

vào, giá trị khi hình thành) mà không ghi theo giá thanh lý (là

giá thị trường nếu tài sản được bán ra thị trường tại thời điểm hiện tại).

VD: Thiết bị A được công ty XYZ mua cách đây 5 năm với giá

$10.000, đang được khấu hao đường thẳng Giá hiện tại của một máy có tình trạng tương tự máy A này trên thị trường là $3.000

Giá trị bút toán của máy A được thể hiện trên sổ sách công ty

XYZ là $5.000 (= Nguyên giá - Khấu hao tích lũy) thay vì phản

ánh giá thị trường $3.000.

Trang 22

1 Kế toán (tt)

1.3 Kế toán quản trị

Trang 24

1 Kế toán (tt)

1.3 Kế toán quản trị (tt)

Chức năng của Kế toán quản trị (tt)

Kế toán chi phí

• Báo cáo CP giá thành 1 đơn vị sản phẩm

• Báo cáo cấu trúc CP của DN

• Báo cáo tình hình thực hiện CP các xí nghiệp trực thuộc

• …

 Xác định các khâu hiệu quả, kém hiệu quả.

Trang 25

BÁO CÁO CẤU TRÚC CHI PHÍ DOANH NGHIỆP XYZ

Tháng 5/2001

Trang 28

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.1 Các khái niệm cơ bản

Nhiệm vụ: Bảo đảm lượng tiền cần thiết để DN có thể hoạt động.

Chức năng chính

Thực hiện phân tích và hoạch định tài chính: Ước lượng các

dòng tiền, để đảm bảo có đủ tiền thực hiện các mục tiêu

Ra các quyết định đầu tư.

Ra các quyết định tài trợ

Trang 29

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.2 Các QĐ đầu tư

Rủi ro: Khả năng làm cho lợi nhuận công ty bị lệch ra khỏi kỳ

vọng

Yếu tố dẫn đến rủi ro của DN: Tài sản ngắn hạn

PA đầu tư sản xuất sản phẩm mới phải có lợi nhuận kỳ vọng

cao hơn so với mở rộng dây chuyền gia tăng sản lượng

Lựa chọn PA có sự xem xét giữa độ rủi ro và suất thu lợi kỳ

vọng

• Điều chỉnh giá trị đồng tiền trong tương lai khi tính toán hiệu quả các PA đầu tư

Trang 30

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.3 Các QĐ tài trợ

• Vay ngân hàng, nợ nhà cung cấp

• Không ổn định, thường xuyên biến động

• Dùng để tài trợ cho tài sản ngắn hạn

Thể hiện quyền sở hữu của người giữ cổ phiếu

Chi phí huy động vốn cao hơn  mức độ rủi ro cao hơn.

Trang 32

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.4 Phân tích tài chính (tt)

2.4.1 Các tỷ số tài chính

Tỷ số thanh toán nhanh (Quick ratio)

Tỷ số thanh toán hiện thời (Current ratio)

Tỷ số nợ (Debt ratio)

Khả năng trả lãi (Time-interest earned ratio)

Tỷ lệ lợi tức trên doanh thu (Profit margin on sales)

Tỷ lệ lợi tức trên tổng tài sản (Return On Assets - ROA)

Tỷ lệ lợi tức trên vốn (Return on common equity - ROE)

Vòng quay tồn kho (Inventory turnover)

Vòng quay tài sản (Total assets turnover)

Vòng quay tài sản cố định (Fixed assets turnover)

Kỳ thu tiền bình quân (Days sales outstanding - DSO)

Trang 34

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.4 Phân tích tài chính (tt)

2.4.1 Các tỷ số tài chính

Tỷ lệ lợi tức trên doanh thu (Profit margin on sales)

Tỷ lệ lợi tức trên tổng tài sản (Return On Assets - ROA)

Tỷ lệ lợi tức trên vốn (Return On common Equity - ROE )

Trang 35

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.4 Phân tích tài chính (tt)

2.4.1 Các tỷ số tài chính

(Kỳ thu tiền bình quân (DSO)

Trang 36

2 Quản lý Tài chính (tt)

2.4 Phân tích tài chính (tt)

2.4.2 Phân tích so sánh

• Phân tích tỷ số tài chính theo thời gian.

• Phân tích tỷ số so sánh với đối thủ cạnh tranh

2.4.3 Nhược điểm của phương pháp phân tích tỷ số

• Không nhận ra tình hình kém chính xác của các báo cáo tài chính.

• Khó kết luận chính xác tình hình tài chính của DN.

• Khó áp dụng cho DN hoạt động đa lĩnh vực.

Trang 37

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

Trang 38

Bài tập Chương 3 (tt)

BT 3.1 (tt)

Trang 41

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

Trang 42

6

CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY ABC

BÁO CÁO THU NHẬP NĂM 1996

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

Trang 43

2, 4

CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY ABC

BÁO CÁO THU NHẬP NĂM 1996

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

Trang 44

150 1.200

CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY ABC

BÁO CÁO THU NHẬP NĂM 1996

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

(Kỳ thu tiền bình quân (DSO)

Trang 45

0,1

CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY ABC

BÁO CÁO THU NHẬP NĂM 1996

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

(ROA)

Trang 46

0,125

CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY ABC

BÁO CÁO THU NHẬP NĂM 1996

Lợi tức trước thuế và trả lãi 270

Thu nhập trước thuế 250

Thuế lợi tức (40%) 100

(ROE)

Ngày đăng: 06/06/2018, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w