1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tổng quan về kế toán tài chính

14 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán và việc ra quyết định Hoạt động của tổ chức Dữ liệu Hệ thống kế toán Thông tin Đối tượng sử dụng Ra quyết định 6 Kế toán tài chính • Cung cấp thông tin cho các đối tượng ở bên ng

Trang 1

Chương 1

Tổng quan về kế toán tài chính

và hệ thống kế toán Việt Nam

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM 2

Mục tiêu

• Sau khi nghiêncứu xong nội dung này, người học có thể:

– Trình bày vai tròcủa thông tin kế toán tài chính trong việc đưa ra quyết định

– Giới thiệu những nội dung cơ bản của hệ thống kế toán Việt Nam

– Giải thích những nguyên tắc cơ bản trong việc trình bày báo cáo tài chính

– Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán một các tổng quát vào cácphần hành kế toán của một số loại hình doanh nghiệp

Nội dung

• Tổng quan về kế toán tài chính

• Hệ thống tài khoản kế toán VN và ứng dụng vào một số hoạt động

Nội dung 1

• Tổng quan về kế toán tài chính

Trang 2

Kế toán và việc ra quyết định

Hoạt động của tổ chức

Dữ liệu Hệ thống kế

toán

Thông tin

Đối tượng

sử dụng

Ra quyết định

6

Kế toán tài chính

• Cung cấp thông tin cho các đối tượng ở bên ngoài (nhà đầu tư, chủ nợ), thông qua các báo cáo tài chính

7

Thông tin cần thiết

• Tình hình tài chính

• Tình hình kinh doanh

• Tình hình lưu chuyển tiền tệ

• Các thông tin bổ sung

8

Tình hình tài chính

• Các nguồn lực kinh tế mà DN kiểm soát

• Các nguồn tài trợ cho tài sản

• Khả năng trả các món nợ tới hạn

Trang 3

Tình hình tài chính

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Nguồn lực kinh tế Nguồn tài trợ

Tình hình kinh doanh

Doanh thu thuần GVHB

Lãi/lỗ khác Lợi nhuận gộp

CPBH CPQL LNKD

Lãi/lỗ tài chính

Lợi nhuận kế toán trước thuế

CP thuế Lợi nhuận sau thuế

Tình hình kinh doanh

• Quy mô kinh doanh

• Khả năng tạo ra lợi nhuận

• Ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính

Tình hình lưu chuyển tiền tệ

• Tình hình tạo ra tiền từ hoạt động kinh doanh

• Tình hình sử dụng/thu hồi tiền từ hoạt động đầu tư

• Tình hình huy động/hoàn trả nguồn lực từ chủ nợ và chủ sở hữu

Trang 4

Thông tin bổ sung

• Bản thuyết minh BCTC

– Chính sách kế toán – Số liệu chi tiết – Tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu – Các thông tin về rủi ro

14

Hệ thống kế toán Việt Nam

• Hệ thống kế toán Việt Nam được quy định theo pháp luật Việt Nam:

– Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn – Các chuẩn mực kế toán

– Các hệ thống kế toán doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, ngân hàng…

15

Các nguyên tắc kế toán cơ bản

• Cơ sở dồn tích,

• Hoạt động liên tục,

• Giá gốc,

• Phù hợp,

• Nhất quán,

• Thận trọng,

• Trọng yếu

16

Cơ sở dồn tích

• Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi

sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền

• Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ảnh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong quá khứ, hiện tại và tương lai.

Trang 5

Hoạt động liên tục

• Báo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần, nghĩa là doanh nghiệp không có ý định cũng như không buộc phải ngừng hoạt động hoặc phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động của mình

• Trường hợp thực tế khác với giả định hoạt động liên tục thì báo cáo tài chính phải lập trên một cơ sở khác và phải giải thích cơ sở đã sử dụng để lập báo cáo tài chính

18

Giá gốc

• Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

• Giá gốc của tài sản không được thay đổi trừ khi

có quy định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể.

Phù hợp

• Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

• Chi phí tương ứng với doanh thu gồm chi phí của

kỳ tạo ra doanh thu và chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó.

Nhất quán

• Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm

• Trường hợp có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán đã chọn thì phải giải trình lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.

Trang 6

Thận trọng

• Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết

để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

– Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn;

– Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập;

– Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí;

– Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế, còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

22

Trọng yếu

• Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính

• Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể

Tính trọng yếu của thông tin phải được xem xét trên cả phương diện định lượng và định tính

23

• Trung thực,

• Khách quan,

• Đầy đủ,

• Kịp thời,

• Dễ hiểu,

• Có thể so sánh.

24

Các yếu tố cơ bản của BCTC

• Bảng cân đối kế toán

– Tài sản – Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu

• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

– Doanh thu và thu nhập khác – Chi phí

Trang 7

Tài sản

• Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

• Tài sản được ghi nhận khi:

– Doanh nghiệp có khả năng chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai và

– Giá trị của tài sản đó được xác định một cách đáng tin cậy

26

Bài tập thực hành

• Dùngđịnh nghĩa và điều kiện ghi nhận để đánh giá các khoản sau có đủ tiêu chuẩn ghi vào tài sản của DN không:

– DNbỏ ra 5 tỷ mua quyền sử dụng đất mà không sử dụng, chỉ giữ chờ tăng giá để bán

– Trong 5 năm, DN đã chi 300 triệu cho nhân viên đi học, nhờ

đó đã tạo ra một đội ngũ nhân viên lành nghề

– Công ty khai thácdầu khí đã chi ra 400 tỷ cho chi phí thăm dò

20 mỏ trong 3 năm Chỉ có 3 mỏ trong số đó là thỏa điều kiện khai thác

Nợ phải trả

• Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

• Điều kiện ghi nhận:

– Chắc chắn là doanh nghiệp sẽ phải dùng một lượng tiền chi ra để trang trải cho những nghĩa vụ hiện tại mà doanh nghiệp phải thanh toán, và

– Khoản nợ phải trả đó phải xác định được một cách

Bài tập thực hành

• Dùngđịnh nghĩa và điều kiện ghi nhận để đánh giá các khoản sau có đủ tiêu chuẩn ghi vào nợ phải trả của DN không:

– DNbị kiện vì vi phạm Luật lao động Dù chưa có quyết định chính thức nhưng chắc chắn DN sẽ phải bồi thường trong khoảng 300-340 triệu đồng.

– DN bán hàng cam kết bảo hành trong 1 năm Chi phí bảo hành phải chi ước tính đáng tin cậy trong năm sau là 200 triệu; trong đó bảo hành cho sản phẩm bán năm nay là 120 triệu và cho năm sau là 80 triệu.

– DN công bố kế hoạch thu hồi 10.000 xe gắn máy do bị lỗi hệ thống điện có thể gây cháy nổ Chi phí dự kiến đáng tin cậy là 400 triệu

Trang 8

Vốn chủ sở hữu

• Vốn chủ sở hữu là phần còn lại của tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả

30

Doanh thu và thu nhập khác

• Doanh thu và thu nhập khác là tổng giá trị các lợi ích kinh

tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt động khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu

• Doanh thu và thu nhập khác được ghi nhận khi thu được lợi ích kinh tế trong tương lai có liên quan tới sự gia tăng

về tài sản hoặc giảm bớt nợ phải trả và giá trị gia tăng đó phải xác định được một cách đáng tin cậy

31

Chi phí

• Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu

• Chi phí sản xuất, kinh doanh và chi phí khác được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi các khoản chi phí này làm giảm bớt lợi ích kinh tế trong tương lai có liên quan đến việc giảm bớt tài sản hoặc tăng nợ phải trả

và chi phí này phải xác định được một cách đáng tin cậy

32

Nội dung 2

• Hệ thống tài khoản kế toán VN và ứng dụng vào một số hoạt động

Trang 9

Tài khoản tài sản

• Tàikhoản tài sản:

 Số dư đầu kỳ, cuối kỳ: bên Nợ

 Số phát sinh tăng: bên Nợ

 Số phát sinh giảm: bên Có Lưu ý

 Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản: 214, 229

 Số dư đầu kỳ, cuối kỳ: bên Có

 Số phát sinh tăng: bên Có

 Số phát sinh giảm: bên Nợ

 Tài khoản phải thu: 131, 136, 138 có số dư hai bên

34

Tài khoản tài sản

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

111 Tiền mặt

112 Tiền gửi Ngân hàng

113 Tiền đang chuyển

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

121 Chứng khoán kinh doanh

128 Đầu tư ngắn hạn khác

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

131 Phải thu của khách hàng

133 Thuế GTGT được khấu trừ

138 Phải thu khác

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

Tài khoản tài sản

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

151 Hàng mua đang đi đường

152 Nguyên liệu, vật liệu

153 Công cụ, dụng cụ

154 Chi phí SXKD dở dang

155 Thành phẩm

156 Hàng hóa

157 Hàng gửi đi bán

158 Hàng hoá kho bảo thuế

Tài khoản tài sản

Trang 10

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Mua nguyên vật liệu đã trả bằng tiền mặt 300 triệu (giá chưa thuế, thuế suất GTGT 10%), hàng đã về kho

2 Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên 20 triệu

3 Mua hàng hóa đã trả bằng tiền gửi ngân hàng 440 triệu (giá có thuế GTGT 10%) hàng đã về kho

4 Người mua trả tiền bằng tiền mặt 220 triệu

38

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2

TÊN TÀI KHOẢN

211 Tài sản cố định hữu hình 212

213 217

Tài sản cố định thuê tài chính Tài sản cố định vô hình Hao mòn tài sản cố định Bất động sản đầu tư

Tài khoản tài sản –

39

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

221 Đầu tư vào công ty con

222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

228 Đầu tư dài hạn khác

229 Dự phòng tổn thất tài sản

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

241 Xây dựng cơ bản dở dang

242 Chi phí trả trước

243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Mua một xe tải trị giá 500 triệu, giá chưa thuế GTGT, thuế suất 10%, thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng

2 Mua một lô đất dùng làm nhà xưởng với giá 10 tỷ, Thanh toán ngay bằng TGNH

Trang 11

Tài khoản Nguồn Vốn

• Tàikhoản nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

 Số dư đầu kỳ, cuối kỳ: bên Có

 Số phát sinh tăng: bên Có

 Số phát sinh giảm: bên Nợ

Lưu ý:

TK nợ phải trả: TK 331, 333, 334, 336, 338 có số dư hai bên

TK vốn chủ sở hữu: TK 412, 413, 421 có số dư hai bên

TK điều chỉnh giảm VCSH: TK419 có số dư đầu kỳ, cuối kỳ

bênNợ Số phát sinh tăng bên Nợ và số phát sinh giảm bên Có

42

Tài khoản Nợ phải trả –

SỐ HIỆU Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

331 Phải trả cho người bán

333 Thuế và các khoản phải nộp NN

334 Phải trả người lao động

335 Chi phí phải trả

336 Phải trả nội bộ

337 Thanh toán theo tiến độ KH

338 Phải trả, phải nộp khác

Tài khoản Nợ phải trả

-SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

341 Vay và nợ thuê tài chính

343 Trái phiếu phát hành

344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

347 Thuế hoãn lại phải trả

352 Dự phòng phải trả

353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

356 Quỹ phát triển KH & CN

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Vay ngắn hạn bằng tiền mặt 200 triệu đồng

2 Vay dài hạn 500 triệu để thanh toán một khoản phải trả người bán

3 Thanh toán tiền lương nhân viên trong kỳ 60 triệu đồng bằng chuyển khoản qua ngân hàng

Trang 12

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

411 Nguồn vốn kinh doanh

412 Chênh lệch đánh giá lại TS

413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

414 Quỹ đầu tư phát triển

418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

46

Tài khoản Vốn chủ sở hữu

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

421 Lợi nhuận chưa phân phối

441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

461 Nguồn kinh phí sự nghiệp

466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

47

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền mặt 400 triệu, bằng tài sản cố định 300 triệu

2 Dùng lợi nhuận chưa phân phối để lập quỹ đầu tư phát triển 300 triệu

3 Chia cổ tức bằng tiền mặt 200 triệu

4 Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 700 triệu

48

• Tàikhoản doanh thu và thu nhập khác

 Số dư đầu kỳ, cuối kỳ: không có

 Số phát sinh tăng: bên Có

 Số phát sinh giảm: bên Nợ

Lưu ý:

TK điều chỉnh giảm doanh thu: TK 521 Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

Tài khoản Doanh thu và thu nhập khác

Trang 13

Tài khoản Doanh thu và thu nhập khác

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

515 Doanh thu hoạt động tài chính

521 Các khoản giảm trừ

711 Thu nhập khác

50

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Bán hàng thu tiền mặt với giá chưa thuế 400 triệu, thuế GTGT 10%

2 Bán hàng chưa thu tiền với giá chưa thuế 600 triệu, thuế GTGT 10%

3 Lãi tiền gửi ngân hàng trong kỳ là 2 triệu đồng

• Tàikhoản chi phí sản xuất kinh doanh

 Số dư đầu kỳ, cuối kỳ: không có

 Số phát sinh tăng: bên Nợ

 Số phát sinh giảm: bên Có Lưu ý:

TK chi phí sản xuất: 621, 622, 627 kết chuyển qua TK154

TK chi phí thời kỳ: 632, 641, 642, 635, 811, 821 kết chuyển qua TK911

• Tàikhoản xác định kết quả kinh doanh:

 Bên Có: nhận số liệu của TK doanh thu, thu nhập khác kết chuyển qua

SỐ HIỆU TK Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN

621 Chi phí NVL trực tiếp

622 Chi phí nhân công trực tiếp

623 Chi phí sử dụng máy thi công

627 Chi phí sản xuất chung

631 Giá thành sản xuất

632 Giá vốn hàng bán

635 Chi phí tài chính

641 Chi phí bán hàng

642 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 14

 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Giáxuất kho của các SP đã tiêu thụ là 500 triệu đồng

2 Chi bằng tiền mặt cho BPBH là 20 triệu đồng, BPQL là

10 triệu đồng

3 Tínhlương nhân viên BPBH là 30 triệu đồng, BPQL là

15 triệu đồng

4 Khấu hao TSCĐ dùng cho BPBH là 10 triệu đồng, BPQL là 5 triệu đồng Chi phí lãi vay dồn tích trong kỳ

là 10 triệu đồng

5 Bị phạt vi phạm hợp đồng là 12 triệu đồng bằng TM

54

• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng HTTKDN):

1 Xuất nguyên liệu cho SX 200 triệu đồng

2 Tính lương công nhân trực tiếp 150 triệu đồng

3 Khấu hao TSCĐ dùng cho SX 20 triệu đồng

4 Lương nhân viên phân xưởng 10 triệu đồng

5 Kết chuyển chi phí SX

6 Nhập kho thành phẩm, biết giá trị SPDD đầu kỳ và cuối kỳ bằng 0

Ngày đăng: 24/07/2015, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w