ĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINHĐỀ CƯƠNG HÓA SINH
Trang 1CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA SINH 2
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
MÃ ĐỀ CƯƠNG: DD078
1 Bản chất của sự hô hấp tế bào là:
A Sự đốt cháy các chất hữu cơ B Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
C Sự oxy hóa khử tế bào D Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
E Tất cả các câu trên đều sai
2 Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là:
A H2O B CO2 và H2O C H2O2 D H2O và O2 E H2O 2 và O2
3 >Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuổi hô hấp tế bào tích lũy được:
A 3 ATP B 2 ATP C 4 ATP D 1 ATP E Tất cả các câutrên đều sai
4 Sự phosphoryl oxy hóa là :
A Sự gắn oxy vào acid phosphoric B Sự gắn acid phosphoric vào ADP
C Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử D Gồm A và C E Gồm B và C
5 Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra là:
A 5 ATP B 4 ATP C 3 ATP
D 12 ATP E Tất cả các câu trên đều sai
6 Sinh vật tự dưỡng là:
A Thực vật và động vật B Động vật C Vi sinh vật
D Động vật và vi sinh vật E Thực vật
7 Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
A Thực vật B Loài tảo C Các loài cây sống ở dưới nước
D Cây không có lá màu xanh E Động vật và vi sinh vật
8 Sinh vật dị dưỡng là:
A Thực vật B Động vật C Cơ thể sống có khả năng tổng hợp cácchất G,L,P
D Câu A và C E Câu B và C
9 Quá trình đồng hóa là:
A Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid
B Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất trên
C Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
D Câu A và B E Câu A và C
10 Quá trình dị hóa là:
Trang 2A Quá trinh giải phóng năng lượng
B Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất nàyđược đào thải ra ngoài
C Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến cácchất cặn bả rồi đào thải ra ngoài
D Câu A và B E Câu A và C
11 Quá trình dị hóa là:
A Quá trinh thoái hóa các chất G, L, P thành CO2 , H2O
B Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất nàyđược đào thải ra ngoài
C Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến cácchất cặn bả rồi đào thải ra ngoài
D Câu C và với sự cung cấp năng lượng
E Câu C và với sự giải phóng năng lượng
12 Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
A Nhiệt độ, chất xúc tác B Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
C Sản phẩm tạo thành, pH môi trường D Nhiệt độ, pH môi trường
E Tất cả các câu trên đều sai
13 Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thểlà:
A Nhiệt độ B Mức năng lượng sinh ra như nhau C Sự tíchluỹ
D Câu A và B E Câu A và C
14 Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau :
A Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
B Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom
D NAD+ , FAD, CoQ, và các cytocrom
E NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
15 Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các Coenzym sau :
A Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
B Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+, FAD, CoQ
D NAD+ , FAD, CoQ
E NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
Trang 316 Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau:
CoQH2 + 2cyt b Fe3+ CoQ + cyt b Fe2+ + 2H+ (1)
2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+ 2cyt b Fe3+ + 2cyt c1 Fe2+ (2)
2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ (3)
2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+ 2cyt c Fe3+ + 2cyt a Fe2+ (4)
2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+ 2cyt a Fe3+ + 2cyt a3 Cu+ (5)
A Phản ứng (1) B Phản ứng (2) C Phản ứng (3) D Phản ứng (4) E Phản ứng (5)
17 Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuổi hô hấp tế bào:
A Đói B Thiếu sắt C Thiếu Vit C D Thiếu oxy E Thiếu Vit A
18 Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, nănglượng được giải phóng là:
A 1000>5000 calo B 5000>7000 calo C >5000 calo D <7000 calo E >7000 calo
19 NADHH+ đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A 3 ATP B 2 ATP C 4 ATP D 1 ATP E Tất cả các câu trên đều sai
20 FAD đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A 3 ATP B 2 ATP C 4 ATP D 1 ATP E Tất cả các câu trên đều sai.21.Sự tiêu hóa Glucid trong cơ thể xảy ra chủ yếu ở :
D Pyruvat kinase, saccarase
24 Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid là
A Disaccharid
B Monosaccharid chủ yếu là các glucose
Trang 4C Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
D Vận chuyển tích cực nhờ sự phosphoryl hóa
Trang 531 Fructose được hấp thu ở ruột non theo cơ chế
A Thụ động
B Thẩm thấu
C Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
D Vận chuyển tích cực nhờ sự phosphoryl hóa
32 Glucose sau khi được hấp thu vào máu đến gan, sẽ xảy ra quá trình:
A Một phần glucose được gan sử dụng
36 Glucose máu có nguồn gốc:
A Thức ăn qua đường tiêu hoá
B Thoái hoá glycogen ở gan
C Quá trình tân tạo đường
D Câu a, b và c
37 Glucose, chọn câu ĐÚNG :
Trang 6A Bình thường không qua được cầu thận
B Chỉ được tái hấp thu một phần ở ống thận
C Có ngưỡng thận là 170 – 180 mg/dl
D Bình thường chiếm một lượng nhỏ ( khoảng 1g) trong nước tiểu
38 Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:
B Tham gia cấu trúc tế bào
C Cung cấp thành phần tạo polysacaric tạp
D Vận chuyển O2, CO2
Trang 7A Glycerol
B Phospholipid
C Lipoprotein
D Triglycerid
44 Sự tiêu hóa Lipid trong cơ thể bao gồm các quá trình sau ,NGOẠI TRỪ :
A Nhũ tương của dịch mật , tuỵ
B Thuỷ phân của men Amylase
C Thủy phân của men Lipase
D Thủy phân của men Phospholipase
45 Thực chất của quá trình tiêu hóa Lipid ở ruột non là :
A Lipid bị oxy hóa
B Lipid bị khử oxy
C Lipid bị thủy phân không hòan toàn
D Lipid bị thủy phân hoàn toàn thành các đơn vị cấu tạo
46 Chọn câu ĐÚNG:
A Nếu tắc mật, trong phân sẽ có nhiều hạt mỡ
B Lipase tụy thủy phân triglyceride chỉ giải phóng 3 acid béo tự do
C Trong ruột non không có enzyme nào thủy phân cholesterol
D Chỉ có glycerol và acid béo được hấp thu qua niêm mạc ruột
47 Các sản phẩm chủ yếu trong quá trình tiêu hóa lipid là:
A Glycerol, acid béo, acid amin, acid mật
B Glycerol, acid béo, monosaccarid
C Glycerol, acid béo, cholesterol
D Acid béo, triglycerid, phosphatid
48 Sau quá trình tiêu hóa , thành phần nào sau đây được hấp thu thẳng vào máu và vận chuyển đến gan dưới dạng tự do :
Trang 855 Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào?
A Trong ty thể + acetyl CoA synthetase
B Bào tương + Phosphatase
C Trong ty thể + Dehydrogenase
D Bào tương + Acyl CoA synthetase
Trang 956.Quá trình tổng hợp Globin, gen quyết định cấu trúc chuỗi nằm trên nhiễm sắc thể:
C Thận, não, hệ võng mạc nội mô
D Tủy xương, gan
59 Cơ quan có khả năng tổng hợp hem, NGOẠI TRỪ:
Trang 1062 Chọn lấy một cặp 2 acid amin là cần thiết đối với trẻ em :
A Được tạo thành trực tiếp từ acid amin Arginin và Glycin
B Được tạo thành ở gan
C Là sản phẩm khử nước của creatine trong cơ
D Nồng độ trong máu phụ thuộc chế độ ăn
Trang 12D Glutamin và Succinyl CoA
82 Nguyên liệu tổng hợp Hem
A Succinyl CoA, glycin, Fe
Trang 13B Coenzym A, Alanin, Fe
C Malonyl CoA, glutamin, Fe
D Malonyl CoA, Alanin, Fe
83 Về quá trình tổng hợp heme, quá trình nào diễn ra ở bào tương
A Tạo acid δ-amino levulinic (AAL) amino levulinic (AAL)
B Tạo coproporphyrin III
C Tạo protoporphyrin X
D Gắn Fe2+ vào nhân Heme
84 Về quá trình tổng hợp heme, quá trình nào diễn ra ở ty thể
A Tạo acid δ-amino levulinic (AAL) amino levulinic
B Tạo coproporphyrin III
86 Chọn câu đúng về quá trình tổng hợp Hem:
A Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong bào tương, giai đoạn giữa trong ty thể
B Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là lysine và succinyl CoA
C Giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể
D Tất cả các câu trên đều đúng
87 Trong ngộ độc chì , enzyme nào bị ức chế:
Trang 14C Protoporphyrinogen oxydase
D Coproporphyrinogen oxydase
89 Trong quá trình tổng hợp hemoglobin
A Hem có thể được tổng hợp từ bất kỳ acid amin nào
B Phản ứng tạo acid delta-amino levulinic (AAL) amino levulinic xảy ra ở bào tương
C Protoporphyrin IX kết hợp với Fe3+ để tạo hem
D Tạo protoporphyrin IX xảy ra trong ty thể
90 Enzym nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tổng hợp hem
A ALA synthase
B Decarboxylase
C Hem synthase
D Không có enzym nào kể trên
91 CO2 cung cấp nguyên liệu tổng hợp nhân purin ở vị trí:
Trang 1598 Nguồn gốc cấu tạo nên base pyrimidin là:
A Acid aspartic, CO2, Glutamin
B Acid aspartic, CO2, NH4OH
C Acid aspartic, CO2, H3PO4
D Acid aspartic, CO2, NH3 và H3PO4
99 Enzym tách rời sự tách rời hai sợi ADN và sự di chuyển của chạc
Trang 16D ADN polymeraz III
104 Enzym đóng vai trò quan trọng trong việc loại ARN mồi và sửa chữa ADN sau khi nhân đôi là:
A AND ligase
B ADN polymeraz I
C ADN polymeraz II
D ADN polymeraz III
105 Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
A ADN ligase
B ADN polymerase
C ADNase
D Polynucleotid phosphorylase
106 ADN-amino levulinic (AAL) ligase xúc tác phản ứng:
A Nối các mononucleotid với nhau
B Nối các nucleotid tự do với ADN
Trang 17C Nối các đoạn polynucleotid với nhau
D Nối ARN với AND
107 Đoạn ARNm có thứ tự là: A U G C A G G A A được sao chép từ mạch 1 ADN nào:
D Chuyển ARNt thành ARNm
109 Enzym đầu tiên được biết, có thể tổng hợp được ARN từ các ribomononucleosid diphosphat (với sự có mặt của ARN thiên nhiên) là:
A Proteinderoulase
B ARN-amino levulinic (AAL) polymerase
C ARN-amino levulinic (AAL) polymerase phụ thuộc ARN
D Polynucleotid phosphorylase
110 Tổng hợp ARN, CHỌN CÂU SAI :
A Dựa trên khuôn là một ADN có sẵn
B Dựa trên nguyên lý bổ sung đôi base
Trang 18C Men
D Ure
112 Hormon là:
A Một số hợp chất vô cơ được tiết ra từ 1 số tế bào
B Một số hợp chất vô cơ được tiết ra từ tất cả các tế bào
C Một số hợp chất hữu cơ được tiết ra từ 1 số tế bào @
D Một số hợp chất hữu cơ được tiết ra từ tất cả các tế bào
113 Hormon sau khi được tiết ra từ 1 số tế bào, đổ vào tuần hoàn, tác dụng lên :
A Tuyến nội tiết tiết ra, đổ vào ống tiết
B Tuyến nội tiết tiết ra, đổ thẳng vào hệ tuần hoàn
C Cơ quan đích tiết ra, đổ vào ống tiết
D Cơ quan đích tiết ra, đổ thẳng vào hệ tuần hoàn
115 Receptor:
A Ái lực cao với Hormon
B Ái lực thấp với Hormon
C Gắn không đặc hiệu với hormon
D Không phát tín hiệu truyền tin
116 Tế bào đích có những thụ thể đặc hiệu ở , chọn câu SAI:
A.Trên màng tế bào
B Bào tương
C Nhân tế bào
D Ty thể
117 Tuyến nội tiết có thể có nguồn gốc từ :
A Các tế bào biểu mô
B Tinh hoàn và buồng trứng
C Hệ thống thần kinh
Trang 19A Lipid là nguồn năng lượng chủ yếu của cơ thể
B Glucid là nguồn năng lượng chủ yếu của cơ thể
C Các acid béo trong cơ thể chỉ là loại không cần thiết
Trang 20D Tất cả acid amin cơ thể đều tổng hợp được
124 Tỉ lệ năng lượng do lipid cung cấp trong khẩu phần ăn hàng ngày ở người trưởng thành bình thường là:
127 Chu trình Cori là chu trình:
A Lactat → Glucose → Lactat
B glucose → lactat → glucose
C Lactat → Glucose
D Glucose → Lactat
128 Chu trình Cori là chu trình
A Liên quan đến sự tạo thành lactase ở cơ và chuyển lactat về gan
B Liên quan đến sự tổng hợp và ly giải triglicerid ở mô mỡ
C Liên quan đến sự tổng hợp và sử dụng thể ceton ở gan và cơ
D Liên quan đến chuyển hóa ái khí glucose để tạo năng lượng ở cơ
129 Về liên quan chuyển hóa
A Lactat là chất trung gian giữa Glucid – Lipid
B Riboz 5P là chất trung gian giữa Glucid – Lipid
C Acetyl CoA là chất trung gian giữa Glucid – A.Nucleic
Trang 21D Pyruvat là chất trung gian giữa Glucid – Protid
130 Sự thống nhất chuyển hóa thể hiện ở, NGOẠI TRỪ:
A Chu trình acid citric
B Chu trình Cori
C Hô hấp tế bào
D Tích trữ, sử dụng năng lượng
HẾT >