Tư øallylbromid và các chất cần thiết khác điều chế4-methylpenten 1,2,3-tribromopropan 1,3-dibromopropan 2,3-dibromopropen... Hoàn thành chuỗi phản ứng... Từ toluen điều chế p-toluensulf
Trang 1HỢP CHẤT CƠ MAGNE
Trang 2DẪN XUẤT HALOGEN
Trang 31 Gọi tên theo IUPAC:
Trang 52 Viết công thức:
2,3-dibromo-3-ethylheptan cis-2-bromodichloromethylcyclohexan
1-bromo-2-iodo-cyclopentan Chloral
trichloroacetaldehyd
Trang 73 Viết phản ứng của 1-bromobutan với
Trang 96 Viết cơ chế giải thích tác dụng xúc tác của ion iodid trong pứ tạo thành alcol n-butylic từ n-butylchlorid và NaOH
C 4 H 9 I dễ thủy phân hơn C 4 H 9 Cl
Trang 118 Tư øallylbromid và các chất cần thiết khác điều chế
4-methylpenten 1,2,3-tribromopropan
1,3-dibromopropan
2,3-dibromopropen
Trang 1311 Ñieàu cheá daãn xuaát halogen
a Ethanol → 2-bromobutan
Hoặc:
Trang 14b acetylen → 1,2-dibromobutan
Trang 1512 Hoàn thành dãy phản ứng
a.
b.
Trang 1714 Hoàn thành chuỗi phản ứng
Trang 18DẪN CHẤT NITRO VÀ SULFONIC
Trang 191 Từ toluen điều chế p-toluensulfonic và viết pứ
Trang 23SO 2 Cl
CH 3 ONa NaOH
Trang 245 Benzen → saccharin
CH 3 Cl AlCl 3
NH O O
Trang 256 Từ carburcanci và những hoá chất khác điều chế
Trang 26NO 2
CH 3
H + [H]
Zn/NH 4 Cl [H]
CH 3
NH OH
7 Phản ứng khử hoá p-nitrotoluen
Trang 278 Thực hiện chuyển hóa
Trang 289 Thực hiện chuyển hóa với đk không tạo đồng phân
Trang 2910 Thực hiện chuyển hóa
Trang 30HỢP CHẤT CƠ MAGNE
Trang 311 Điều chế hợp chất cơ magne từ ethanol và các chất vô cơ
Trang 322 Từ acetylen và các chất vô cơ điều chế
a Aid acetylen dicarboxylic
b Dimethylcarbinol
Trang 333 Từ propylen và các chất vô cơ điều chế
Trang 354 Tổng hợp alcolbậc 1 từ ROH qua con đường cơ magne
Trang 365 Từ ROH và hợp chất có 1C điều chế
ROH PCl 5 RCl KCN R C N CH 3 MgBr
MgBr R
CH 3
N C
H 2 O/H +
O R
CH 3
[H]
R
CH 3 C
CH 3 OH
Mg/Et 2 O
1) 2) RCH 2 OH [O] RCHO CH 3 MgBr
H 2 O/H +
HCHO 1)
Trang 38CH 2
H 2 O/H +
1) 2)
E
CMgBr BrMgC
OH 6.
c.
Trang 396
d.