ĐINH NGHĨA Dan xuất halogen cua hidrocacbon hay goi tat dan xuat halogen X la halogen, a = 1, x 21... Sự biến đổi nhiệt độ sôi ghi trong bảng có theo qui luật nao khong?. So sánh nh
Trang 1CHUON
DẬN YUATHALOGEN
-ANCQL - PHENOL
Trang 2BAI 51 : DAN XUAT HALOGEN
- Định nghĩa — Phần loại -
Dong phân —- Danh pháp
- Tính chất vật lý
- Tính chất hoá học
- Ứng dụng
Trang 3ĐINH NGHĨA
Dan xuất halogen cua
hidrocacbon hay goi tat dan xuat halogen
X la halogen, a = 1, x 21
Trang 4Phan loai
GOC HIDROCACBON HALOGEN | BAC HALOGEN
No, không no, thơm -F,QI, Br, I Bac I, II, Ill
-Vai halogen
khac nhau
C,H;CH.Cl, C;H:Cl | CF.=CF,, CH;-CH-CH; (II)
C CH;-C-CHs (III)
CH;
Bac Halogen = bac cua C lién ket voi halogen
Trang 5DONG PHAN
Nguyên nhân gay ra dong phan?
CH,
1-clobutan 1-clo-2metylpropan
Pong phan mach cacbon
CH, - CH = CH - CH, - Cl CH, = CH - CH, - CH, - Cl
Dong phân vị trí nhóm chức
Trang 6Nguyén nhan gay ra dong phan?
<— Mee
Công thức lập thể và tên các đồng ae ứng với công thức
phân tử C,H,CIF ( A = 1)
Đồng phân lập thể ===>
H Cl Byes és Ne= 7 ere
oa x8 Sử ⁄Z ie \ / 5 NX
F H Y H
Cis -1-clo-2-floeten trans - 1-clo 2-floeten 1-clo 1-floeten
Trang 7@u ng với CTPT C,H,ClI co bao nhiêu đồng phân
Budc 1: tinh so lién két pi A = simian —0
Bước 2 : viết mach cacbon, chọn trục đối xứng cho
môi mạch
+ Dài nhất = số cacbon
+ Ngắn nhất > số cacbon : 2
Bước 3 : di chuyển nhóm halogen từ cacbon đầu mạch
-> trục đối xứng
a: eit 2k |
Trang 8DANH PHAP
1 Tên thông thường
2 Tên gốc - chức
CH,Cl, mtylen clorua CH,=CH-Cl vinyl clorua
Trang 9DANH PHAP
3 Tên thay - thế
- Chọn mạch chính ( như hidrocacbon )
- Đanh số cho cacbon mạch chính
- Gọi : số chỉ nhành + tên nhánh + tên hidrocacbon mạch chính
1 2
CÌ - CH - CH — Cl 1,2 - đicloetan
CH, - CH) - a - C] 1,1-điclopropan
Cl
Trang 10TINH CHAT VAT LI
Nhiệt độ sôi (°C) của một số dẫn xuất cho trong bảng
Công thức X=F |X=C |X=BE X=!
CHX; -82 61 150 Thằng hoa ở 210
a Sự biến đổi nhiệt độ sôi ghi trong bảng có theo qui luật
nao khong ?
b So sánh nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen trong bang
với nhệt đồ sôi của hidrocacbon tương ứng và rút ra nhận xét ?
Trang 11TINH CHAT HOA TINH
—C—cC—-X ĐỘ am điện cua halogen > độ âm điện của
====» Liên kết C— X phân cực về phía X
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH
<<» Phản ứng tách HX
Phan ung voi Mg
Trang 12
Phản ứng thể nguyên tử halogen
bằng nhóm -OH
Thí nghiệm
Dẫn xuất Lắc với nước ĐÐĐun sôi với ÐĐun sôi với
halogen đẩrửa gạn lấy lớp nước, gạn lấy |kiêm, gan lay
bằng HNO., nhỏ
lớp nước, axit
hoa bang HNO,,
lớp nước, axit
hoa bang HNO,,
vài giọt AgNO l|nhỏ vài giọt nhỏ vài giọt
AgNO, AgNO,
CH.CH,CH,CI Không có kết|Không có kết! Có kết tủa AgCl
Propylclorua tua tua
CH,=CH-CH,Cl Không có kết! Có kết tủa AgCL | Có kết tủa AgCl
Anlylclorua tua
C.H.Cl Không có kết|Không có kết Không có kết
Phenylclorua
Trang 13
Phản ứng thể nguyên tử halogen
bằng nhóm -OH
Với nước nhiệt độ thường
CH, CH-CH,-Cl CH,=CH-CH,-C) CH.-Q
Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng
Với nước, đun nóng
CH, CH, - CH,-Cl CH,=CH-CH.-Q CH.-Q
Không phản ứng Có phản ứng Không phản ứng
CH,=CH-CH,-C + H-OH_——È€ — CH,=CH-CH,-OH + HCI
Trang 14
Voi dung dich NaOH dun nong
Phản ứng Phản ứng Không phản ứng
CH.- CH, — CH, -Cl + NaOH C_ CH - CH, - CH, -OH + NaCl
CH,=CH-CH,-Cl+ NaoH —t© > CH, = CH- CH, -OH + NaCl
Voi dung dich NaOH dun nong va ap suat cao
300°C, 200atm
CH.Cl + NaOH › CH.OH + NaqQ
AgNO dùng để chứng minh phản ứng xảy ra, do tạo kết tủa
trang AgCl : Agt + Cl >AgCl|
Trang 15
Sơ lược về cơ chế thể nguyên tử halogen
CH, |
lð+ ö- Dung môi phân cực + ⁄
CH,
CH; C—CH, † OH > CH.— C— CH, (2)
Ankyl bac I tac dung voi dung dich NaOH loang tao ancol
với hiệu suất khả cao
Ankyl bac III trong những điều kiện loãng như trên cho hỗn
Hợp sản Phẩm thế và tách
Trang 16Phản ứng tách hidrohalogenua
INAVOWAMMAMVQAAVVMAAVA)0/00000010000001 001 6 ccr.s.nrreesssse
Mth — Nước brom Chứng minh có sự tạo
thanh CH, = CH,
Hinh 8.1 - Thi nghiém tach HBr
(if CoH Br
Trang 17* Viết phương trình hoá hoc
Ancol toC
CH, — CH, + KOH CH, = CH, + KCI + H,O
La
Cách tách : Br tách cùng với nguyên tử H ở cacbon bên cạnh
Tách HBr tử 2 — brombutan được bao nhiêu sản phảm—› Có bao
nhiêu sản phẩm tạo thành ? Viết PTHH
CH, = CH — CH, — CH,
Al >
H; — CHỊ CH — CH, + KOH en < vi
ancol,t°C
WS at te ae ‘CH, — CH = CH — CH,
San pham chinh
Qui tac ZAI -XEP
Nhóm-OH ưu tiên tách cùng với nguyên tử H ở C bac cao bên cạnh
Trang 18Phản ứng vớ magie
Mg (bột) không tan trong C.H.-O-C.H
Cho etyl bromua, khuấy đều, bột Mg tan thành dung dịch
đồng nhất
Mg + CH.-Br _=fz9©H:*lan ch —Mg— Br
Etylmagiebromua, tan trong ete
Có liên kết trực tiếp giữa C và Mg — hợp chất cơ —- kim ( hữu cơ — kim loại) Liên kết C — Mg là trung tâm phản ứng
Hợp chất cơ kim tác dụng mạnh với các chất có H linh động : H,O, ancol,
Với khí CO,
2CH.-Mg-Br + H,O > 2CH, + Mg(OH), + MgBr,
Trang 19Ung dung
Cung co