Khái niệm, phân loại Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, thường gọi tắt
Trang 2I Khái niệm, phân loại
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử
halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon,
thường gọi tắt là dẫn xuất halogen.
Trang 3Có thể thu được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
bằng nhiều cách khác nhau.
Nhắc lại các phản ứng tạo ra sản phẩm là dẫn xuất halogen đã học.
Thế nguyên tử H của hiđrocacbon bằng nguyên tử
halogen.
CH 4 + Cl 2
C 6 H 6 + Br 2
askt Bột Fe CH 3 Cl + HCl
C 6 H 5 Br + HBr
Thế halogen vào
Thế halogen vào ancol
Cộng hợp hiđro halogenua hoặc halogen vào phân
tử hiđrocacbon không no.
Trang 42 Phân loại:
Dựa vào
- Bản chất của halogen
- Số lượng nguyên tử halogen
- Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
Các loại dẫn xuất halogen hay gặp
- Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon no, mạch hở
Trang 5Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen
- Bậc I :
CH 3 – CHCl– CH 3 (CH 3 ) 3 C – Br
Trang 6• Ở điều kiện thường, một số chất có phân tử khối
nhỏ(CH 3 Cl, CH 3 F …) ở trạng thái khí.
• Các dẫn xuất có phân tử khối lớn hơn ở trạng thái
lỏng hoặc rắn
Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ
Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học rất
cao: DDT, 6,6.6
II Tính ch t v t lí ấ ậ
Trang 7Độ âm điện của halogen lớn hơn cacbon
C Cδ+ Xδ
Liên kết cacbon với halogen là liên kết phân cực.
Do đặc điểm này mà phân tử halogen có thể tham gia phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –
OH, phản ứng tách hiđrohalogenua
Trang 81 Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH
III Tính ch t hóa h c ấ ọ
Đun nhẹ hỗn hợp gồm etylbromua trong dung dịch
NaOH, đồng thời lắc đều Sau một thời gian thu được hỗn hợp đồng nhất.
CH 3 -CH 2 -Br + NaOH (loãng)
CH 3 -CH 2 -OH + NaBr Tổng quát
R-X + NaOH (loãng) R-OH + NaX
t 0
t 0
Trang 92 Phản ứng tách hiđrohalogenua
Đun sôi hỗn hợp gồm etylbromua, kalihiđroxit và etanol có khí không màu thoát ra và khí này làm mất màu dung dịch nước brom.
Trang 10CH 2 – CH – CH 2
CH 2 = CH – CH 3 + KBr
Ví duï
C 2 H 5 OH,t 0
KOH +
+ H 2 O
Trang 11Hướng của phản ứng tách hiđro halogenua
Xác định sản phẩm chính ?
KOH +
KBr
H 2 O
+ +KBr +
+ H 2 O
Trang 12IV Ứng dụng
1 Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ
Trang 13Ống dẫn
Nhựa che mưa
Ống dẫn Ống dẫn
Trang 15Dụng cụ đun nấu không dính
Vật liệu siêu bền
Trang 17Teflon
Trang 182 Làm dung môi
Trang 19Thu c gi m đau cho ố ả
các v n đ ng viên ậ ộ
Thuốc diệt nấm mốc.
3 Các lĩnh vực khác
Trang 21Anken
Dẫn xuất halogen
Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :
Etan → etylclorua → etylen → etylclorua → etanol