Ưu điểm: đ/c amin bậc nhất ø không lẫn tạp chất là các amin bậc hai, ba, muối ammonium bậc 4 Pứ này dựa vào đặc tính: H của phthalimid linh động.. Thực hiện chuyển hóa... P/ ư ghép đôi l
Trang 1C 2 H 5 NH CH 2 NH C 3 H 7 N-ethyl-N'-propylmethylendiamin
CH 2 CH 2
CH 3
NH
NH N-methyl-N'-cyclohexylethylendiamin
Trang 2Bromhexin
Trang 3CH 2
CH 2 CH 2
CH 3 C
OCH 3 OCH 3
Trang 4NH
CH 3 CH 2 CH C 2 H 5
CH 3 ethyl sec-butylamin cis-1,4-diaminocyclohexan
Trang 53 Ñieàu cheá n-propylamin
N C
Trang 6I 2 KOH
CH 3
CH 3 CH 2 OH PCl 5 CH 2 Cl KCN CH 3 CH 2 CN [H] CH 3 CH 2 CH 2 NH 2
Trang 74 Từ ethylen điều chế:
Trang 85 Chuyển isobutylen thành tert-butylamin
7 Tổng hợp Gabriel
Ưu điểm: đ/c amin bậc nhất ø không lẫn tạp chất là các amin bậc hai, ba, muối ammonium bậc 4
Pứ này dựa vào đặc tính: H của phthalimid linh động.
Dễ thủy phân.
Trang 96 Thực hiện chuyển hóa
Trang 10C 2 H 5
Trang 11CH 2 (CH 3 ) 2 CH Br KCN (CH 3 ) 2 CHCH 2 CN [H] (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 NH 2
N C
CHCl 3 + KOH (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 + [H]
(CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 NHCH 3
Trang 12CH O
Trang 13ClSO 2 OH NH 4 OH
Sulclamid c.
NH 2 SO 2
Cl C
Trang 159 Boå sung qui trình ñieàu cheá histamin
CO
N
N CH 2 C C CH 2
CH 2 CO
CO CO
HS C NH
NH CH 2 CH 2 NH 2 HO
N
H HS
desulfur
N
H
Trang 1610 Boå sung qui trình ñieàu cheá zopiclon
C O
O
OH
O N
O
O N
Cl C O
OC 2 H 5
OC 2 H 5 NaH
N
C O
O
O N
CH 3 N
N
Trang 1711 Bổ sung tác nhân trong qui trình điều chế D,L-thyroxine
CHCOOCH 3 NHCOCH 3
CH 3 O
CH 2 CHCOOCH 3
NHCOCH 3
CH O
CH 3 O
H 2 N
H 2 N
[H]
Trang 18CH 2 CHCOOCH 3
NHCOCH 3
CH O
CH 3 O
NaNO 2 HCl +
1) 2) CuI
I I
NHCOCH 3
CH O
1) 2)
I 2 / C 2 H 5 NH 2
H 2 O / H +
I
I
Trang 19R R' R"
Trang 20Br Br
sulfanilamid
AMIN THƠM VÀ DIAZOIC
1 Gọi tên
NH 2 -naphthylamin
N-phenyl-p-toluidin p-methyldiphenylamin
Trang 21N N
N N
HOOC
HO
OH COOH
Trang 22NH 2
NH 2 o-phenylendiamin
NH diphenylamin
NH 2
CH 3 O
m-anisidin
Trang 254 Từ benzen điều chế 3 đp aminophenol
t o
Trang 265 Sơ đồ điều chế thuốc giảm đau hạ nhiệt
Trang 27(C 2 H 5 ) 2 SO 4
OC 2 H 5
NH 2 phenetidin
Trang 30NHCH(CH 3 ) 2
HNO 2
N CH(CH 3 ) 2 NO
f.
Trang 35P/ ư ghép đôi là phản ứng thế ái điện tử Muối diazoni là tác nhân ái điện tử Nếu Y là nhóm hút e thì điện tích dương trên Nitơ của nhóm diazoni càng lớn, phản ứng ghép đôi càng dễ xảy ra
Trang 3610 Thực hiện chuyển hóa:
a.
b.
Trang 3711.Viết phản ứng giữa p-toluendiazoniclorid:
KI H 3 C I + N 2 + KCl
Trang 39e.
f.
Trang 4013 Từ toluen điều chế mesalazin và olsalazin
mesalazin olsalazin
Trang 4114
Trang 4215 Bổ sung qui trình điều chế một số dược chất
Iopamidol
a.
Trang 43c.
Glybutamid
Trang 44d.
Diethylcarbamazin
Trang 4516 Tổng hợp sulfathiazol từ benzen và amin cần thiết khác
Sulfathiazol
Trang 4617 Tổng hợp prontosil (phẩm nhuộm kháng khuẩn đường tiểu) từ benzen
Prontosil
Trang 4718 Tổng hợp tetracain từ benzen