1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán giao điểm của hai đồ thị hàm số

7 367 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 371,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIAO ĐIỂM CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ A.. Hàm số không có cực trị.. Tìm m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất... Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng.. Với

Trang 1

Bài giảng số 5 GIAO ĐIỂM CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hai đồ thị hàm số   C : yf x    C ' : yg x  

Hai đồ thị   C   C ' cắt nhau tại điểm    

 

0 0

M x y

 

tức là x y0; 0 là một nghiệm

của hệ phương trình  

 

 

Như vậy hoành độ giao điểm của   C   C ' là nghiệm của phương trình f x    g x     1

Số nghiệm của phương trình   1 bằng số giao điểm của   C   C '

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Cho hàm s 1

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị   C của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

1

(1) 1

x

m x

Lời giải:

1

x y

x

 có tập xác định DR \ 1  

Giới hạn:

Đạo hàm:

 2

2

1

x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  và  1;  

Hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

Trang 2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1; tiệm cận ngang y  1.

Giao của hai tiệm cận I   1;1 là tâm đối xứng

Đồ thị

b Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 được vẽ từ đồ thị hàm số

1 1

x y x

theo quy tắc giữ nguyên phần đồ thị của

1

x

y

x

 ứng với x  0, phần đồ thị của hàm số ứng với x  0 lấy đối xứng qua trục tung

Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị 1

1

x y x

 và đường thẳng ym .

Dựa vào đồ thị ta có

 Với m   1; m  1: phương trình (1) có 2 nghiệm

 Với m   1: phương trình (1) có 1 nghiệm

 Với   1 m  1: phương trình (1) vô nghiệm

x   1  

'

y  

y

1  

  1

Trang 3

Ví dụ 2: Cho hàm s 3   2    

yxmxmxC Tìm m để Cm cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt lập thành một cấp số nhân

Lời giải:

Điều kiện cần: Giả sử  Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 lập thành một cấp số nhân Khi đó phương trình:

có ba nghiệm phân biệt x x x1, 2, 3

1 2 3 8

x x x

x x x1, 2, 3 lập thành một cấp số nhân nên x22  x x1 3 x23   8 x2  2.

Thay x  2 vào phương trình 3   2  

xmxmx   ta được4 2  m  0  m  2.

Điều kiện đủ:

Với m  2 thay vào phương trình (2) ta được:

xxx    xxx    xxx  lập thành một cấp số nhân Vậy m  2 là giá trị cần tìm

Ví dụ 3: Cho hàm s 2 1

2

x y

x có đồ thị   C Chứng minh đường thẳng   d : y    x m luôn cắt đồ thị   C tại hai điểm phân biệt A B , Tìm m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của đồ thị   C và đường thẳng   d là nghiệm của phương trình

2

2

2

x x

x

 

    

Do phương trình   1 có   m2  1 0 và    2 2  4  m    2   1 2 m    3 0,  m nên đường thẳng   d luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A B ,

AB ngắn nhất  AB2 nhỏ nhất  m   0 AB  12.

Trang 4

Ví dụ 4: Tìm m để đường thẳng   d : ymx  1 cắt  

2 1 :

2

x

 

tại hai điểm phân biệt thuộc

cùng một nhánh của đồ thị   C

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của đường thẳng   d và đồ thị   C là nghiệm của phương trình

2

2 1

2

x

 

Do   C có tiệm cận đứng là x   2 nên   d cắt   C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của

  C khi và chỉ khi phương trình   4 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn

1 2

2

  

0 1

1 0 2.2 4 0

1

m m

m m

m m

m

 

Vậy với m  0 thì   d cắt   C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị

Ví dụ 5: Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng ym x (  3) cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

tại hai

điểm phân biệt sao cho có ít nhất một điểm có hoành độ lớn hơn 1

Lời giải:

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 2

1

x y x

 và ym x (  3) là số nghiệm của phương trình

1

x

x

Để đường thẳng ym x (  3) cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt sao cho có ít nhất một

điểm có hoành độ lớn hơn 1 thì phương trình   5 có ít nhất 1 nghiệm lớn hơn 1

Nếu m = 0, thì phương trình có nghiệm x = 2 Vậy m = 0 không thỏa mãn

Nếu m  0, ta có các trường hợp sau:

TH1: Phương trình   1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1  1 x2

2

m

Trang 5

TH2: Phương trình   1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 1  x1 x2

2

1 2

2 0

2 0

m

m

m

Vậy m  0 thỏa mãn bài toán

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho hàm syx3 mx2  x m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng Đáp số: m   0; 3  

Bài 2: Cho hàm syx3 3 x2 2 có đồ thị   C Gọi d là đường thẳng đi qua A    1; 2  và có hệ số

góc k

a Tìm k để d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, M, N Đáp số:    2 

  2

 

b Với điều kiện câu a, hãy tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN khi k thay đổi

Đáp số:  : x  2, 2   y  25.

Bài 3: Cho hàm syx3 6 x2 9 x Tìm m để đường thẳng d y :  mx (C) tại ba điểm phân biệt

, ,

O A B Chứng minh rằng khi m thay đổi, trung điểm I của AB luôn nằm trên một đường thẳng song song với trục Oy

Bài 4: Cho hàm số 1 3

3 3

y   xx có đồ thị (C) và đường thẳng d y :  m x (  3) và A  3; 0  Tìm m

để d cắt (C) tại ba điểm A, B, C Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng BC Đáp số: 3

4

m

Bài 5: Cho đường cong 3   2  2   2   

yxmxmmxmC Tìm m để  Cm

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3. Đáp số: 3 17 3 17

m m

 

Trang 6

Bài 6: Cho đường cong 3 2  

yxxmxm C Tìm m để  Cm cắt đường thẳng

  d : y   3 x  1 tại ba điểm phân biệt x x x1, 2, 3 sao cho x1   1 x2  2  x3. Đáp số: m  1.

Bài 7: Cho đường cong 3 2  

yxmxxmC Tìm m để   Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 sao cho x12 x22 x32 15. Đáp số: m   1.

Bài 8: Tìm m để hàm số y   x4 2 mx2 2 m  1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt lập thành cấp

số cộng Xác định cấp số cộng ứng với mỗi m tìm được Đáp số: 1 5

2  mmm  9

Bài 9: Cho đường cong 4   2  

yxmxm C Tìm m để đường thẳng y   1 cắt   Cm

tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 Đáp số:

1

1 3

0.

m m

  



 



Bài 10: Cho hàm số 1 4 2 3

yxmx  có đồ thị  Cm

a) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị  Cm có ba điểm cực trị lập thành ba đỉnh của tam giác vuông cân

b) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị  Cm cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ thỏa mãn

xxxx

Bài 11: Cho đường cong 4   2  

yxmxm C Tìm m để đường thẳng y   1 cắt   Cm

tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 Đáp số: 1

1; 0.

Bài 12: Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị (C)

a Chứng minh rằng đường thẳng d y :  2 xm luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N Tìm tập hợp

trung điểm I của đoạn thẳng MN Đáp số: quỹ tích I là đường thẳng y   2 x  1.

b Xác định m để đoạn MN ngắn nhất Đáp số: MNmin  2 5  m  3.

Bài 13: Cho hàm số 2 2

1

x y x

 Tìm m để đường thẳng   d : y  2 xm cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A B , sao cho AB  5. Đáp số: m  10; m   2

Trang 7

Bài 14: Cho hàm số 2 4

1

x y

x

 Gọi   d là đường thẳng đi qua A   1;1 có hệ số góc k Tìm k sao cho đường thẳng   d cắt đồ thị hàm số tại hai điểm M N , và MN  3 10.

3;

16

Bài 15: Cho hàm s

2

1

y

x

 

Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm

0.

Bài 16: Tìm m để đường thẳng   d : y  2 mxm cắt đồ thị  

2

:

2

x

 tại hai điểm phân biệt

thuộc hai nhánh của đồ thị   C Đáp số: m  1.

Bài 17: Tìm m để đường thẳng   d : y  2 xm cắt đồ thị hàm số   : 3 3

1

x

   

 tại hai

điểm phân biệt A B , sao cho AB có độ dài ngắn nhất Đáp số: m  0.

Ngày đăng: 03/08/2015, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Bài toán giao điểm của hai đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x  1;  tiệm cận ngang  y  1. - Bài toán giao điểm của hai đồ thị hàm số
th ị hàm số có tiệm cận đứng x  1; tiệm cận ngang y  1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w