1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết

54 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết Luyện thi bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số có lời giải chi tiết

Trang 1

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị

Phương pháp giải:

Cho 2 hàm số yf x( ) và yg x( )có đồ thị lần lượt là  C và  C :

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của  C và  C là f x( )g x( ) 

 Giải phương trình tìm x thay vào f x( )hoặc g x( ) để suy ra y và tọa độ giao điểm

 Số nghiệm của phương trình   là số giao điểm của  C và  C

Ví dụ 1: [Đề minh họa THPT QG năm 2017] Biết rằng đường thẳng y  2x 2 cắt đồ thị hàm số

Vậy tọa độ giao điểm là  0; 2 Chọn C.

Ví dụ 2: Biết rằng đồ thị hàm số yx43x25 và đường thẳng y9 cắt nhau tại hai điểm phân biệt

 1; 1 , B 2; 2

A x y x y Tính x1x2

Trang 2

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Ví dụ 4: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số yx33x21 và yx4x33 là

2 2

4

24

x

x x

Trang 3

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

x x

Hệ phương trình   có hai nghiệm phân biệt nên  C cắt  d tại hai điểm Chọn D.

Ví dụ 6: Hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 

x x

x x

Trang 4

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 5

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 6

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

x

x x

ax b

cx d

g x Ax Bx C

 Bài toán biện luận số giao điểm của hai đồ thị

 Trường hợp 1: Xét A 0 Kết luận về số giao điểm

 Trường hợp 2: Xét A0

Trang 7

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

x c

d g c

 Bài toán liên quan đến tính chất các giao điểm

Phần này, ta chỉ xét bài toán mà có liên quan đến d cắt  C tại hai điểm phân biệt.

Bước 1 Tìm điều kiện để d cắt  C tại hai điểm phân biệt

Trang 8

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Bước 2 Khi đó gọi A x kx( ;1 1 ), ( ;B x kx2 2 ) là tọa độ hai giao điểm

Với x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 g x( )0 nên theo định lý Viet ta có

x x A

 Tam giác IAB vuông tại IIA IB 0

 Trọng tâm tam giác IAB là ;

Trang 9

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 10

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thẳng d y:  x m Gọi S là tập hợp các giá trị của m để d

cắt  C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x12x22 9 Tổng các phần tử của tập hợp S là:

1( 2) x m 1 01

x x

x m

g x x m x

Trang 11

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thẳng d y: 2x m Gọi S là tập hợp các giá trị của m để

d cắt  C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 1 2 1

2

xx  Tổng các phần tử của tập hợp S là:

Trang 12

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m

x x m

2( 1)

1

4 4

m m

 và đường thẳng d y:  x m Số các giá trị của tham số m để d cắt (C)

tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB4 2là

Trang 13

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thẳng d y: 2x m Số các giá trị của m để d cắt (C) tại 2

điểm phân biệt A, B sao cho OA OB  10 trong đó O là gốc tọa độ

Trang 14

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m

x x m

x và đường thẳng d y:   x m Gọi m là giá trị để d cắt  C tại 2 điểm

phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng x y 0 Tính độ dài AB khi đó

Trang 15

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 16

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thằng d y: 2x m Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của

tham số m để d cắt  C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 5

Trang 17

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m

x x m

 và đường thằng y  2x m Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

đã cho cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A, B và trung điểm AB có hoành độ bằng 5

2

1 2 ( 1) 1 0

x x

Trang 18

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho hai điểm A, B cách đều đường thẳng : 2 x4y 5 0

Lời giải

Để A, B cách đều đường thẳng : 2 x4y 5 0 thì AB  hoặc trung điểm I của AB thuộc 

Do ABd không song song với  nên bài toán thỏa mãn khi trung điểm của I của AB thuộc 

Phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị là 2  

0 *

x mx m x

   là trung điểm AB

Hai điểm A, B cách đều đường thẳng : 2x4y    5 0 Ix Ax B 2 y Ay B 5 0

Trang 19

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 20

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thẳng d y: 2x m Gọi m là giá trị để d cắt  C tại 2

điểm phân biệt A, B sao cho tam giác ABC cân tại 3;3

Trang 21

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m

x x m

 Bài toán liên quan đến số giao điểm

Số giao điểm của đồ thị  C và trục hoành chính là số nghiệm của phương trình (1).

Trang 22

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

+)  C cắt trục hoành tại đúng 3 điểm phân biệt (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0

 C cắt trục hoành tại đúng 2 điểm phân biệt (2)có nghiệm kép dương hoặc (2) có hai nghiệm trái dấu +)  C cắt trục hoành tại điểm duy nhất (2)có nghiệm kép bằng 0 hoặc (2) có một nghiệm bằng 0 hoặc một nghiệm âm

+)  C không cắt trục hoành (2) vô nghiệm, có nghiệm kép âm hoặc có 2 nghiệm phân biệt đều âm

Một số bài toán có thể thay trục hoành thành d y: m hoặc ( ) :P ymx2n , phương pháp giải hoàn toàn tương tự như trên

 Bài toán liên quan đến tính chất giao điểm

Trang 23

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

t t

a c

t t a

Bước 2: Giả sử t1 t2 0 khi đó các nghiệm của (1) sắp xếp theo thứ tự tăng dần là  t1; t2; t2; t1 , xử

lý điều kiện và tìm giá trị của tham số

Đặc biệt: Khi hoành độ 4 điểm A, B, C, D lập thành cấp số cộng hoặc ABBCCD khi:

Trang 24

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

0 0 2( 2) 0

4 0 0

Trang 25

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Khi đó phương trình (1) có 4 nghiệm  t1; t2; t2; t1

Ta có: giả thiết bài toán 2 2 2 2 2 2  2

yxmxC Gọi S là tập hợp các giá trị của m để  C cắt trục Ox tại 4

điểm phân biệt có hoành độ x x x x1, 2, 3, 4 thỏa mãn 4 4 4 4

Trang 26

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxmx  m C Gọi S là tập hợp các giá trị của m để  C cắt Ox tại 4

điểm phân biệt có hoành độ x x x x1, 2, 3, 4 thỏa mãn: x1  x2  x3  x4 8 Tổng các phần tử của tập hợp S là:

Lời giải

Trang 27

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Tập hợp các giá trị thực của m để đường thẳng d y:   m 2 cắt đồ thị

hàm số yf x  tại bốn điểm phân biệt cách đều nhau là

 

 

 

Trang 28

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m

t t

t t m m

Trang 29

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m m

m m

Trang 30

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 31

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 Số giao điểm của d và  C là nghiệm của phương trình (1)

 Trường hợp 1: Phương trình (1) có một nghiệm đẹp xx o

- Phương trình (1) có nghiệm duy nhất g x( )0 vô nghiệm hoặc g x( )0 có nghiệm kép xx o

 Trường hợp 2: Phương trình (1) không có một nghiệm đẹp xx o nhưng cô lập được tham số

Khi đó ta biến đổi (1) thành ( )xh m( )

Từ đó số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y( )xyh m( )

Trang 32

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m m

m m

yx xmx m m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A Không tồn tại m B m1 hoặc m2 C m1,m2 D  m

Trang 33

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Ví dụ 3: Số các giá trị nguyên của tham số m để m  10;10 đường thẳng y4x5 cắt đồ thị của hàm

số yx3(m2)x2m1 tại ba điểm phân biệt là

Trang 34

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

3(2) 0 4 4 0

Trang 35

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxxmxC Số các giá trị của m thỏa mãn đồ thị  C cắt trục Ox tại

3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1; 2; 3 thỏa mãn x12x22x32 10là

Trang 36

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxmx m  C Gọi m là giá trị của m để đồ thị o  C cắt trục Ox tại 3 điểm

phân biệt có hoành độ x x x1; 2; 3 thỏa mãn:

Trang 37

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 38

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxx C và đường thẳng d y: m x( 1) Gọi m là giá trị của m để đồ thị o

 C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt A; B; C sao cho điểm 1; 9

Trang 39

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 40

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxmx m C và đường thẳng d y: 2x1 Số giá trị nguyên của m để

đồ thị  C cắt đường y x m tại 3 điểm phân biệt có tung độ y y y1, 2, 3 thỏa mãn Ay12y22y32 83

Trang 41

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

yxmxC và đường thẳng d y: 2mx4 Gọi m là giá trị của m để d o

cắt  C tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho trọng tâm tam giác OAB là 2;8

Trang 42

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 43

http://tailieugiaovien.vn

-Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

3(*) 0 1 4 1 0 . 4 1

Trang 44

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 có đồ thị  C Tìm m sao cho đường thẳng :d y x m cắt  C tại hai điểm

phân biệt A và B thỏa mãn điều kiện G2; 2  là trọng tâm của tam giác OAB

Trang 45

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

 và đường thẳng y2x m Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số đã cho cắt

nhau tại hai điểm A, B phân biệt sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx33x22 cắt đường thẳng  d :ym x( 1) tại

ba điểm phân biệt hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn x12x22x32 5

Câu 7: Cho hàm số yx32mx23(m 1) 2 có đồ thị C Đường thẳng d y:   x 2 cắt đồ thị  C tại

ba điểm phân biệt A(0; 2),B và C Với M(3;1), giá trị của tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 2 6

A.m 1 B m 1 hoặc m4

Câu 8: Cho hàm số yx33x2m có đồ thị  C Biết đồ thị  C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B,

C sao cho B là trung điểm của AC Phát biểu nào sau đây đúng?

A.m0; B m   ; 4 C.m  4;0 D m   4; 2

Trang 46

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

d yk x  cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt M, N, P sao cho các tiếp tuyến của  C tại N và P

vuông góc với nhau Biết M1; 2, tính tích tất cả các phần tử của tập S

A.1

29

Trang 47

http://tailieugiaovien.vn

-Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Trang 48

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

m m

Trang 49

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

33

Trang 50

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

3

x x x

Trang 51

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Câu 8: Yêu cầu bài toán  Điểm uốn của đồ thị (C) thuộc trục hoành

Ta có y3x26xy6x6;y       0 x 1 y( 1) m 2

Do đó, tọa độ điểm uốn là 1( 1; m 2) Ox     m 2 0 m 2. Chọn C

Câu 9: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là x33xk(x 1) 2 

Trang 52

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Tam giác OAB vuông OA OB    0 t1 m4   0 t1 m4

Thay t1 m4 vào phương trình ẩn t, ta được m4m2m210 0 m2 1 11. Chọn B

Câu 11: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là

Trang 53

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Vậy tổng các giá trị của m là T  12 Chọn C

Câu 12: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là 3 2   3 2

Ta có f( )x    0 x 1 f  1  m 3 nên tọa độ điểm uốn là (1;I m3)

Theo bài ra, ta có m   3 0 m 3. Chọn A

Câu 13: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là x3mx23x  1 x 1

Để (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt  f x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0m2 8 0

Khi đó, gọi A(0;1), B(x ;1 y và 1) C(x ;2 y2) là tọa độ giao điểm của (C) và d

Trang 54

http://tailieugiaovien.vn -

Chuyên tài liệu file word, lời

giải chi tiết

Ngày đăng: 03/01/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w