TÍNH CHẤT HÓA HỌCCác phản ứng của nhóm chức –CHO/-CO [1] Phản ứng oxy hóa CH2OH COOH HCOH HOCH HCOH HCOH COOH O OCH3 COOH HO OH OH HNO3đđ Acid glucaric OH Br2 Acid glucuronic Acid glucon
Trang 1CARBOHYDRATE Các nguyên tố chính: C, H, O Tỷ lệ H : O = 2 : 1 carbohydrate, glucid.
Công thức chung: (CH2O)n Ngoại lệ: đường desoxyribose : C5H10O4
Acid lactic : (CH2O)3
THÀNH PHẦN CARBOHYDRATE CỦA NGUYÊN LIỆU
THỰC VẬT Nguyên
liệu Carbohydrate %CK Nguyên liệu Carbohydrate %CK Cà chua
70 –80 28,5
Khoai mì Đậu phộng Đậu nành Đậu đen, trắng, xanh
36,4 27,5 24,6
50 - 53
Chỉ tham gia phản ứng oxy hóa khử, không tham gia phản ứng thủy phân
Cách gọi tên: loại nhóm chức + số carbon
Đánh số mạch Carbon: số 1 ở vị trí C gần nhóm Aldehydvà Ceton nhất
CH2OH CH2OH
C = O
CH2OH
O
H Aldehyd glycerinic (Aldose)
Dihydroxy actone (cetose)
Trang 2Các dạng tồn tại của MonoSaccharide (MS)
Thẳng: cetose và aldose
Vòng 6 cạnh : piranose Vòng 5 cạnh : furanose
Aldose - vòng 6 cạnh (C1 – C5), thỉnh thoảng tạo vòng 5
CH2OH
1 2 3 4 5
Cetosepentose
Trang 3Cetose - vòng 5 cạnh (C2 – C5), thỉnh thoảng tạo vòng
6 cạnh (C2 – C6)
Đồng phân dạng ghế (trans)
Trang 4TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Các phản ứng của nhóm chức –CHO/-CO
[1] Phản ứng oxy hóa
CH2OH
COOH HCOH HOCH HCOH HCOH COOH
O OCH3
COOH
HO OH OH
HNO3đđ (Acid glucaric)
OH
Br2
(Acid glucuronic) (Acid gluconic)
Trang 5[3] Phản ứng thế
Các phản ứng thể hiện cấu tạo vòng của MS
[4] Phản ứng tạo ester :
[5] Phản ứng tạo liên kết glucoside
Diễn ra tại nhóm –OH glucoside
R – C – O – R’ : O-glucoside (aglucon có thể là một gốc đường)
R – C – N – R’ : N-glucoside
R – C – S – R’ : S-glucoside
R – C – C – R’ : C-glucoside
Tác nhân phản ứng là methanol; xúc tác là HCL
phản ứng methyl hóa.
H HO
OH H
(Hydrazone)
H
N NH C6H5
+C6H5NHNH2-(NH3 + C6H5NH2)
C C C
H HO
O H
1
6
O O
CH2OH
HO OH
OH
1 6
P O OH
OH
P
+H3PO4-H2O
O O
CH2O
HO OH
Trang 6 Phản ứng tiếp với methyl sulfate, xúc tác là NaOH
phản ứng ether hóa.
Nếu nhóm ngoại là một gốc đường khác,
hợp chất disaccharide.
Các gốc đường liên tiếp; liên kết glucoside
mạch polysaccharide.
[6] Phản ứng dehydrat hóa
CH2OHOH
OH
(Methyl-beta-D-Glucoside)
+(CH3)2SO4NaOH
CH2OCH3OCH3
OH
(beta-D-Glucose)
+CH3OH NaOH
O OCH3
CH2OH OH
OH OH
OH OH
O
O
CH2OH OH
OH
O
O
CH2OH OH
Trang 7[7] Phản ứng trong môi trường kiềm
Môi trường kiềm gây ra phản ứng đồng phân hóa
Trong môi trường kiềm MS là chất khử mạnh.
D (+) glucose
Trang 8Fructose
Galactose
CHO HCOH HOCH HOCH HCOH
CH2OH
Trang 9OLIGO SACCHARIDE
TƯƠNG QUAN VỀ ĐỘ NGỌT GIỮA CÁC LOẠI ĐƯỜNG
Maltose
100 41 173 63 69 95 39 46
D-mannitol D-mannose Rafinose D-rhamnose D-sorbitol Xylitol D-xylose
69 59 22 33 51 102 67
Các loại OS thường gặp
Maltose : công thức phân tử : C 12 H 22 0 11
-D-glucose + -D-glucose : liên kết
1,4-glucoside
Lactose : Công thức phân tử : C 12 H 22 0 11
-D-galactose + -D-glucose : liên kết 1,4-glucoside
Saccharose : Công thức phân tử : C 12 H 22 0 11
-D-glucose + -D-fructose : liên kết 1,2-glucoside
POLYSACCHARIDE (PS)
Trang 10PS thuần (homopolyose- đồng thể) Monose – ose + an
(glucan, galactan, …)
PS tạp (heteropolyose – dị thể) Gọi tên ghép
(TD: galactoglucan)
ỨNG DỤNG CỦA POLYSACCHARIDE TRONG THỰC PHẨM
Lãnh vực ứng dụng PS thích hợp
Làm bền nhũ tương /
huyền phù trong sữa
đặc và sữa chocolate
Carragenan, alginate, pectin, CMC (CarboxyMethylCellulose)
Làm bền nhũ trong café
sữa, margarine có hàm
lượng béo thấp
Carragenan
Làm chất ổn định trong
kem, chống lại việc kết
tinh đá, nóng chảy hay
tách pha, cải thiện cấu
trúc
Carragenan, alginate, agar, xanthan gum, gum tragacanth, guaran gum, tinh bột biến tính, CMC, MC (MethylCellulose)
Làm chất giữ nước, cải
thiện cấu trúc, tăng độ
mềm cho phô mai
Carragenan, agar, gum tragacanth, karaya gum, algin, CMC
Tạo đặc, tạo gel cho sữa
làm bánh pudding, bánh
kem
Pectin, alginate, carragenan, guaran gum, tinh bột biến tính, CMC
Làm chất giữ nước và
làm bền nhũ cho sản
phẩm thịt
agar, karaya gum, guaran gum
Làm chất tạo đông cho
sản phẩm thịt, cá, rau
quả
Carragenan, algin, agar
Chất làm bền và tạo
đặc chống vữa cho soup,
sauce, nước trộn salad,
mayonnaise và các sản
phẩm có hàm lượng tinh
bột và lipid thấp
Gum tragacanth, algin, karaya gum, xanthan gum, guaran gum, tinh bột biến tính, CMC, glycol alginate
Làm bền bọt bia, bọt
kem, bánh nướng từ
trứng
Carragenan, algin, agar, gum arabic, karaya gum, xanthan gum
Là chất giữ ẩm cho
bánh mì, bánh bông lan,
tạo độ mềm cho bánh
Agar, xanthan gum, carragenan, guaran gum
Tạo đặc, tạo gel cho bột
chà trái cây
Trang 11trái cây nghiền, các lọai
mứt đông gum arabic, tinh bột biến tínhỔn định độ phân tán
thịt quả trong sản phẩm
nước quả đục
Pectin, alginate, propylen glycol, alginat, gum arabic, xanthan gum, guaran gum, MC
Làm bền nhũ cho sản
phẩm chứa chất thơm
dạng bột, dạng con
Trang 12 Dạng hạt, tinh bột từ những nguyên liệu khác nhau códạng khác nhau
Trang 13 2 dạng cấu tạo của tinh bột : amilose (AM) và
amilopectin (AP)
Tỷ lệ AM/AP = 1/4
Ngoại lệ : đậu xanh (75%AM); nếp (>90% AP); lúa
Tinh bột biến tính (modified)
(*) Dùng các gốc bền để nối mạch : epichlohydric, ở nhiệtđộ cao không bị đứt mạch, không giảm độ nhớt (nướcsốt đồ hộp) [*]
(*) Đưa các gốc cồng kềnh vào mạch tinh bột, các sợikhông tiến gần nhau, nước không bị tách (hồ dán, tươngớt) [**]
H H
H O
H O
H H
H O
O H H
Trang 14Maltose, Glucose
[1] Dextrin
dextrin : 3 – 5 gốc glucose còn liên kết 1,6-glucoside
dextrin : có M pt lớn
Amilosedextrin Mpt = 500.000 xanh I2 tủa trong rượu 40 o
Erithrodextrin Mpt = 10.000 tím I2 tủa trong rượu 65 o
Achrodextrin Mpt = 4-6.000 nâu đỏ I2 tủa trong rượu 70 o
Maltodextrin Mpt < 4.000 cam I2 không tủa
[2] Enzym: Amylase
Tinh bột E alpha-amylase (Termamyl)
(endo, lk 1,4; bất kỳ) alpha-dextrin + Maltose + Glucose
Tinh bột E beta-amylase (Fungamyl)
(exo, lk 1,4; cắt từng 2 gốc từ đầu không khử) beta-dextrin + Maltose
Tinh bột E gama-amylase (GAM-Glucoamylase)
(exo, lk 1,4 và 1,6; cắt từng gốc một từ đầu không khử) Glucose
[3] Chỉ số DE : Dextrose Equivalent
DE = Lượng đường khử quy thành glucose / tổng lượng tinh bột
Maltodextrin DE = 3 – 20
Siroglucose DE > 20
Trang 15 Các sợi này lại kết hợp với nhau tạo thành bó sợi
Cấu trúc rất bền nhờ vô số liên kết hydro, rất khó thủy phân
5000 glucose/phân tử cellulose – 500.000 phân tử cellulose/ sợi – chứa 2,5 tỷ liên kết hydro
Trang 16pectin), tăng cường nhu động ruột giúp tiêu hoá dễ dàng
Trang 17Pectic acid - alpha-D-Polygalacturonic acid (PGA)
Pectin là tên gọi chung của một hỗn hợp gồm 3 loại polysaccharide
1.HOMOGALACTURONAN,
chứa các MS tên gọi là D-galacturonic acid ,
các acid này được methyl ester hố theo nhiều tỷ lệ khác nhau
chứa nhiều nhĩm methoxyl (COOCH3)
Trang 18CÁC CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG
Chỉ số Methoxy Index MI = % khối lượng nhóm methoxy
khối lượng phân tử MImax = 16,3% MI của pectin thực vật = 10 – 12
PHÂN LOẠI PECTIN
[1] Theo % nhóm methylen trong phân tử pectin
+ HMP : High Methoxyl Pectin; DE > 50%
+ LMP : Low Methoxyl Pectin ; DE 50%
[2] Theo khả năng hòa tan trong nước
+ Pectin hoà tan: Methoxyl polygalacturonic
+ Pectin không hòa tan: Protopectin = Pectin + Araban (thành tế bào)
NGUỒN GỐC
Được sinh tổng hợp ở thể Golgi tồn tại chung với hemicellulose trong cấu trúc thành tế bào thực vật
Bị thuỷ phân bởi enzyme protopectinase, pectinase
thành pectinic acid cuối cùng thành pectic acid Quá trình này làm cho trái giảm độ cứng, mềm dần
Trái mọng nước như cherry, dâu, dứa lại cĩ ít pectin
(hồ tan trong acid nĩng, kết tủa lại bằng dung mơi ethanol,
methanol hay propanol.
Trang 19KHẢ NĂNG TẠO GEL CỦA PECTIN
Cấu trúc gel số liên kết Hydro ([đường], [acid],[pectin])
Trang 20Là dẫn xuất của cellulose
GLYCOGEN ( PS đồng thể, cấu tạo giống tinh bột, là PS
của động vật)
Amilopectin glycogen
n H
CH2OH HO
Trang 21CHUYỂN HOÁ CARBOHYDRATE TRONG CHẾ BIẾN BẢO
QUẢN
Các nguyên liệu chứa carbohydrate
Rau quả: đường, pectin, protopectin, tinh bột, cellulose,
hemicellulose,…
Lương thực: tinh bột, đường, cellulose, hemicellulose,…
Phản ứng thủy phân
Tinh bột đường, dextrin (bánhkẹo,bia,cồn,mạch nha,…)
Protopectin pectin (mềm quả trong quá trìnhchín)
Hemicellulose đường ( nt )
Phản ứng oxy hóa
Quá trình hô hấp hiếu khí
Quá trình hô hấp yếm khí : quá trình lên men
Phản ứng tạo màu