Đề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQGĐề thi thử sử cực hay thi THPTQG
Trang 1GROUP GIA ĐÌNH KYSER LẦN 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
70 NGÀY – 70 + 1 ĐỀ MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Gi ữa thế kỷ XIX, Việt Nam là
C thu ộc địa của Tây Ban Nha D thu ộc địa của Anh
Câu 2: Không chi ếm được Đà Nằng, thực dân Pháp tiến đánh
Câu 3: Ngày 13/7/1885, Tôn Th ất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi hạ chiếu cần Vương khi đang ở
Câu 4: Th ực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia dựa:
C tr ên cơ sở kinh tế D trên cơ sở tôn giáo
Câu 5: Liên Xô khôi ph ục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ 2 trong điều kiện:
A bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ 2
B bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
C chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu
D thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường
Câu 6: Hậu quả nặng nề, nghiêm trong nhất mang lại cho thế giới suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B các nước, chi phí khổng lồ về sức người và sức của để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt
C hàng ngàn căn cứ quân sự được thành lập trên toàn cầu
D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
Câu 7: Từ để chỉ phong trào đấu tranh giải phóng dân dộc ở các nước Mỹ La tinh sau chiến tranh thế giới
thứ 2 là:
A “L ục địa bùng cháy” B “L ục địa mới trỗi dậy”
C “Chàng kh ổng lồ thức dạy sau giấc ngủ dài” D “Sân sau” c ủa Mĩ
Câu 8: Sau chi ến tranh lạnh, âm mưu của Mĩ là:
B th ực hiện chính sách đối ngoại hòa bình
C dùng s ức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác
D chu ẩn bị đề ra chiến lược mới
CÒN 66 NGÀY NỮA
Trang 2Câu 9: Sau chi ến tranh thế giới thứ 2, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại
Câu 10: Nhân v ật không có mặt tại Hội nghị Ianta là
A Ru- dơ-ven B Soc-sin C Xta -lin D T ơ-ru - man
Câu 11: Sau 20 năm thực hiện đường lối cải cách, đất nước Trung Quốc đã đạt được những thành tựu là:
A Trung Qu ốc trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
B kinh t ế Trung Quốc vươn lên đứng đầu thế giới
D Trung Qu ốc phóng thành công tàu vũ trụ đua con người lên không gian
Câu 12: G ọi là cách mạng khoa học công nghệ vì
A cu ộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ
C cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kỹ thuật
D cuộc cách mạng diễn ra trên lĩnh vực Sinh học
Câu 13: Nhân dân ta đã chiến đấu chống thực dân Pháp xâm lược như thế nào vào cuối năm 1858?
A Trên vịnh Đà Nẵng, hải quân của triều đình Huế liên tiếp tấn công quân Pháp
B Quân và dân sát cánh bên nhau đánh giặc, cầm chân quân Pháp suốt 5 tháng liền trên bán đảo Sơn Trà
C Ngay từ đầu, quân Pháp chiếm được bán đảo Sơn Trà
D Triều đình ra lời hiệu triệu kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên bảo vệ Tổ quốc
Câu 14: Chiến thắng cầu Giấy lần thứ nhất (12/1873) và lần thứ 2 (5/1883) đều là chiến công của
A Quân C ờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
B Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc với quân của Hoàng Tá Viêm
C quân tri ều đình
D dân binh Hà N ội
Câu 15: Thành công l ớn nhất của Mĩ trong chính sách đối ngoại từ sau chiến tranh thế giói thứ 2 là
B th ực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C th ực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng vào việc thúc đẩy sự sụp đổ của CNXH ở Liên
Xô và Đông Âu
D ti ến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 16: Năm 1960 gọi là “Năm châu Phi” vì
C 17 nước châu Phi giành được độc lập D Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ
Câu 17: Các nước thành viên đầu tiên của liên minh châu Âu (EU):
A Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha B Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Anh
Trang 3C Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Italia D Pháp, Tây Đức, Bỉ, Hà Lan, Luc - xăm -bua
Câu 18: Lĩnh vực đi đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô là
A công nghi ệp hàng tiêu dùng B công nghi ệp điện dân dụng
C công nghi ệp quốc phòng D công nghi ệp nặng, chế tạo máy móc
Câu 19: Sau khi cu ộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi, nhân dân Campuchia đã tiến hành nhiệm
v ụ
A ti ếp tục hoàn thành nhiệm vụ cách mạng giải phóng dân tộc
B ti ếp tục đấu tranh chống lại lực lượng Pônpốt- Iêngxari phản động
D liên k ết, hợp tác với lực lượng Pônpốt
Câu 20: Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào
Câu 21: Từ tháng 1 đến tháng 10 năm 1860, cục diện trên chiến trường Nam Kỳ có đặc điểm
A lực lượng quân Pháp bị hạn chế đáng kể về số lượng vì phải chia sẻ với các chiến trường khác
B quân đội triều đình nhà Nguyễn ít hơn quân Pháp
C lực lượng quân Pháp đông và mạnh
D tương quan lực lượng giữa ta và Pháp cân bằng nhau
Câu 22: Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học công nghệ là
A làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực B hình thành thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa
C chế tạo các loại vũ khí hủy diệt D làm thay đổi cơ cấu dân cư
Câu 23: N ội dung không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta
A hình thành đồng minh chống phát xít
B th ỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
C thành l ập tổ chức Liên hợp quốc
D tiêu di ệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản
Câu 24: Địa bàn hoạt động chủ yếu của nghĩa quân Hưong Khê
A bao g ồm hầu hết các tỉnh Trung Kỳ
B bao g ồm các tỉnh Trung Kỳ và Tây Nguyên
C bao g ồm các tỉnh Trung Kỳ và một số tỉnh Bắc Kỳ
D bao g ồm bốn tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Binh
Câu 25: Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
B Mĩ trở thành nuớc tư bản giàu mạnh đứng thứ 2 trên thế giới
C kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang
D kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do đất nước bị chiến tranh tàn phá
Trang 4Câu 26: Nguyên nhân không d ẫn đến sự phát triển kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A áp d ụng thành công thành tựu khoa học kỹ thuật
Câu 27: M ục tiêu của chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là
A hòa bình, tích c ực ủng hộ cách mạng thế giới
B kiên quy ết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
C tích c ực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D hòa bình, trung l ập
Câu 28: Đầu năm 1945, khi Chiến tranh thế giới thứ 2 đi vào giai đoạn kết thức, những vấn đề cấp bách nào đã đặt ra trước các nước Đồng Minh là:
A khôi ph ục kinh tế sau chiến tranh kết thúc
B nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít, tổ chức lại thế giới sau chiến tranh, phân chia
thành quả thắng lợi sau chiến tranh
C thành lập tòa án xét xử tội phạm chiến tranh
D bắt sống Hitle
Câu 29: Lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Huong Khê là
A Phạm Bành, Nguyễn Thiện Thuật B Phan Đình Phùng, Đinh Công Tráng
C Phạm Bành, Đinh Công Tráng D Phan Đình Phùng, Cao Thắng
Câu 30: Điểm khác nhau về mục đích trong việc sản xuất vũ khí nguyên tử của Liên Xô và Mĩ
A kh ống chế các nước khác B nô d ịch các đồng minh
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới D mở rộng lãnh thổ
Câu 31: Hi ệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) đuợc thành lập bởi 5 quốc gia vào:
A Tháng 8/1967 t ại Xingapo B Tháng 8/1976 t ại Kua la lămpo
C Tháng 8/1967 t ại Băng Cốc D Tháng 8/1976 t ại Manila
Câu 32: Bi ến đổi quan trọng nhất sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nuóc Đông Nam Á là:
A kinh t ế các nước Đông Nam Á đều phát triển
Câu 33: T ừ năm 1946 đến năm 1949, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng là
B cách mạng Trung Quốc thắng lợi
C nội chiến giữa Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản
D Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp U'ớc hợp tác
Trang 5Câu 34: Sau khi vua Hàm Nghi b ị bắt(l 1/1888), phong trào Cần Vương
A ho ạt động cầm chừng B thu h ẹp vào miền Trung
C ti ếp tục hoạt động rộng khắp D ch ấm dứt hoạt động
Câu 35: M ặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa là:
Câu 36: Sau khi giành được độc lập, Ấn Độ thực hiện đường lối đối ngoại
A ti ến hành xâm lược các nước láng giềng B không ủng hộ cuộc đấu tranh của các dân tộc bị áp bức
Câu 37: “Bao gi ờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của ai?
A Nguy ễn Tri Phương B Nguy ễn Trung Trực
Câu 38: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay
A gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
B bắt tay với Mĩ chống Liên Xô
C thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
D mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu nhất buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố chấm dứt “Chiến tranh lạnh” là
A cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm cho cả 2 nước tốn kém và suy giảm trên nhiều mặt
C sự vươn lên mạnh mẽ của Tây Âu và Nhật Bản
Câu 40: Các nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là:
A Malaixia, Philipin, Mi ến Điện, Thái Lan và Xingapo