NhiÖt liÖt chµo mõng quý thÇy c« gi¸o... Bài toán mở đầu: Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 24m.. Người ta định làm một vườn cây cảnh có con đường xung quanh..
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
quý thÇy c« gi¸o
Trang 2Kiểm Tra bài cũ
Các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn
b) 4x = 3
a)x2 + 2x + 1 = 0
Trang 3TiÕt 51:
Trang 4Bài toán mở đầu: Trên một thửa đất hình chữ nhật có
chiều dài 32m, chiều rộng 24m Người ta định làm một vườn cây cảnh có con đường xung quanh Hỏi chiều rộng của mặt
đường là bao nhiêu để diện tích còn lại bằng 560 m2
Lời giải
Gọi x (m) là bề rộng của mặt đường
(0<2x<24) Phần đất còn lại là hình chữ
nhật có:
x(m) x(m)
x(m)
Chiều dài là: 32 - 2x(m)
Chiều rộng là: 24 - 2x(m)
Theo đề bài ta có phương trình: (32 – 2x)(24 - 2x) = 560 hay x2
– 28x + 52 = 0
PT: x2 – 28x + 52 = 0 được gọi là PT bậc hai một ẩn
Tiết 52: Phương trình bậc hai một ẩn
Diện tích là: (32 – 2x)(24 - 2x)(m2)
x(m)
PT bậc hai một ẩn là phương trình
có dạng tổng quát như thế
nào?
Trang 5I.Khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Tiết 52: Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2 + bx + c = 0, trong đó x là ẩn; a,b,c là các số cho trư
ớc gọi là các hệ số và a 0≠
Bài tập: Trong các PT sau, PT nào là PT bậc hai? Chỉ rõ các hệ số a,b,c của mỗi PT ấy?
a) x2 – 4 =0 b)x3 + 4x2 – 2 = 0 c) 2x2 + 5x +1 = 0
e) 4x – 5 = 0f) – 3x2 + 2x = 0
a = 1; b = 0; c = – 4
a = 2; b = 5; c = 1
a = – 3 ; b = 2; c = 0
Trang 6Tiết 52: Phương trình bậc hai một ẩn
I Khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Ii Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
ví dụ 1 : Trường hợp: c = 0
ví dụ 2 : Trường hợp: b = 0
ví dụ 3 : Trường hợp: b ≠ 0 ; c ≠ 0
Iii Bài tập củng cố
Bài tập 1 :
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2 + bx + c = 0, trong đó x là ẩn; a,b,c là các số cho trước gọi là các hệ số và a 0≠
Bài tập 2 :
Trang 7Giải phương trình: 3x 2 - 6x = 0
Giải:
3x2 – 6x = 0
<=> 3x(x 2) = 0 –
=> x = 0 hoặc x 2 = 0 –
<=> x = 0 hoặc x = 2.
Vậy phương trình có nghiệm: x = 0 hoặc x = 2.
ví dụ 1 : Trường hợp: c = 0
Trang 8Giải phương trình: x2 - 3 = 0
Giải: Chuyển vế -3 sang vế phải ta được
x2 = 3 tức là x = ± 3
ví dụ 2 : Trường hợp: b = 0
3
=
Vậy phương trình có nghiệm: hoặc
Trang 9ví dụ 3 : Trường hợp: b ≠ 0 ; c ≠ 0
2 2
7 )
2 ( x − 2 = ⇔ x − = ⇔ x =
Giải phương trình:
2
7 )
2 ( x − 2 =
2
7
2
7
+
±
2
7
Vậy phương trình có nghiệm là:
.,
2
x
2 7
−
Trang 10a)2x2 + 5x = 0
b)3x2 – 2 = 0
Lời giải
b) 3x 2 – 2 = 0<=>3x 2 = 2 <=> x 2 = <=>
3
2
±
=
x
3 2
3
2
−
=
x
Vậy phương trình có nghiệm: hoặc
3
2
=
x
a) 2x 2 + 5x = 0<=> x(2x +5) = 0<=> x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
2
5
−
2
5
−
<=> x = 0 hoặc x =
Vậy phương trình có nghiệm: x = 0 hoặc x =
Trang 11Bài tập 2 : Giải các phương trình sau:
1 8
2
)
2
1 4
)
2
7 4
4 )
2
2
2
−
=
−
−
=
−
= +
−
x x
c
x x
b
x x
a
Lời giải
2
7 )
2
( 2
7 4
4
4 2
1 4
4 2
1 4
)
2
7 )
2
( 2
7 4
4 )
2 2
2 2
2 2
=
−
⇔
= +
−
⇔
+
−
= +
−
⇔
−
=
−
=
−
⇔
= +
−
x x
x
x x
x x
b
x x
x a
Trang 12Giải phương trình 2 x2 − 8 x + 1 = 0 như sau:
1 8
2 0
1 8
2 x2 − x + = ⇔ x2 − x = −
Vậy phương trình có hai nghiệm:
2
14
4 ,
2
14
4
2 1
−
=
+
x
2
14 2
2
7
2 = ± ⇔ − = ±
−
2
7 )
2
4 2
1 4
4 2
1
Trang 13Bài tập 3 : Đưa phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a;b;c
a) 5x2 + 2x = 4 – x
b) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x, với m là tham số
a) 5x2 + 2x = 4 – x<=> 5x2 + 2x – 4 + x = 0<=>5x2 + 3x – 4
=0 PT có các hệ số a = 5; b = 3; c = – 4
b) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x <=> 2x2 + m2 – 2(m – 1)x = 0
<=>2x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
PT có các hệ số a = 2; b = – 2(m – 1); c = m2
Lời giải
Trang 14Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ PT bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) và các
hệ số a, b, c.
- Làm các bài tập 11; 12; 13; 14
- Tiết sau luyện tập
≠
Trang 15Chóc quý thÇy c« lu«n lu«n m¹nh khoÎ, c«ng
t¸c tèt