1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI TUABIN HƠI NƯỚC VÀ TUABIN KHÍ

7 272 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Vẽ sơ đồ chèn trục tuabin của hệ thống nhiệt điện tại bộ môn Công nghệ nhiệt lạnh.. Mô tả hoạt động của hệ thống chèn trục này.. Tính số lượng răng chèn ít nhất để lưu lượng hơi

Trang 1

Bài 1 (2 điểm) Vẽ sơ đồ chèn trục tuabin của hệ thống nhiệt điện tại bộ môn Công nghệ nhiệt

lạnh Mô tả hoạt động của hệ thống chèn trục này

Tính số lượng răng chèn ít nhất để lưu lượng hơi đi qua bộ chèn không quá 0,6 kg/s

Biết dch=0,36 m, Δ=0,25 mm, =0,5 mm

Lưu ý: Cần xét cả hai trường hợp: dòng chảy trong khe chèn cuối là dòng dưới âm và dòng chảy

trong khe chèn cuối là dòng trên âm

Bài 3 (2 điểm) Tuabin đối áp được điều chỉnh công suất bằng tiết lưu làm việc với các thông số

hơi mới p0=30 bar, t0=350 oC Áp suất đối áp (không đổi) pz=6 bar

Ở một chế độ vận hành non tải, thông số hơi sau van điều chỉnh là pv =20 bar

Tính hệ số tiết lưu hơi nước trong van điều chỉnh và hiệu suất trong tương đối của tuabin trong

trường hợp này Biết hiệu suất trong tương đối của tuabin khi không xét đến sự tiết lưu trong van điều chỉnh

Các tổn thất áp suất: tổn thất trong buồng đốt Δp2/p2=0,03, tổn thất trên đường xả khí

Δp3/p1=0,01, bỏ qua tổn thất ở đầu hút máy nén và trong bộ hồi nhiệt

Hiệu suất máy nén k=0,82 và tuabin oi=0,80; lưu lượng không khi đi qua máy nén G=12 kg/s;

cp=1 kJ/(kgK); k=1,4

1 Tính công có ích của thiết bị

2 So sánh hiệu suất nhiệt của chu trình này với chu trình có cùng các thông số nhưng

không có bộ hồi nhiệt

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM – TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA

KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH

GV ra đề

TS Trần Văn Hưng

ĐỀ THI CUỐI KỲ LỚP CHÍNH QUY HỌC KỲ I

– NĂM HỌC (2012-2013)

Môn: Tuabin hơi nước và tuabin khí

Thời gian: 90’

Ngày thi: 20/12/2012

- -

Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu

Bài 2 (2,5 điểm) Răng chèn của bộ chèn lắt léo có cấu trúc như hình vẽ Thông

số hơi trước bộ chèn là p1=16 bar, t1=300 oC, áp suất sau bộ chèn p2=5 bar

Bài 4 (3,5 điểm) Chu trình thiết bị tuabin khí có thiết

bị hồi nhiệt (để gia nhiệt không khí nén trước buồng

đốt) làm việc với các thông số sau: Thông số không

khí ngoài trời t1=25 oC và p1=1 bar, tỷ số nén của máy

nén ε=10,5, nhiệt độ khí trước tuabin t3=1050 oC , độ

hồi nhiệt (hiệu suất hồi nhiệt) R=0,75,

* 0,75

oi

 

Trang 2

Bài 2 (2,5 điểm)

=5/16=0,3125, p1=16 bar, t1=300 oC từ bảng hơi quá nhiệt ta có v1=0,1585 kg/m3,

từ đồ thị 5.10 ta có =0,75 (răng chèn loại b, với /Δ=2),

F=𝜋.dch.=3,1416*0,36*0,5*10^-3=0,000565 m2 (0,5 điểm)

Nếu dòng chảy trong khe chèn cuối là dòng dưới âm

Số răng chèn z phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau:

1 z > 5,64

2 z ≥4,56 (1,0 điểm)

Nếu dòng chảy trong khe chèn cuối là dòng trên âm

z≤5,635

z ≥ 3,79

Đáp số zmin=4 (1,0 điểm) Bài 3 (2 điểm)

p 0 =30 bar, t 0 =350 o C i 0 =3111 kJ/kg, s 0 =6,735 kJ/kgK

p z =6 bar, s z =s 0 =6,735 kJ/kgK i z =2744,57 kJ/kg

H 0 =(i 0 -i Z )=3111-2744,57=366,43 kJ/kg (0,75 điểm)

0,82

1, 25

th

z

  

0,82 3,125

1, 25

z

2 2

1 2

1 1

0,6

p v z

0,82

1, 25

th

z

  

1 1

1 0,6

1, 25

p

v z

Trang 3

p v =20 bar, i v =i 0 =3111 kJ/kg s v =6,9106 kJ/kgK

p zv = p z = 6 bar, s zv = s v =6,9106 kJ/kgK i zv = 2824,47 kJ/kg

Bài 4 (3,5điểm)

1 Quá trình nén

Qúa trình nén lý tưởng:

Qúa trình nén thực:

(0, 50 điểm)

2 Quá trình giản nở trong tuabin

Tỷ số giản nở của khí trong tuabin:

Qúa trình giản nở lý tưởng:

Qúa trình giản nở thực:

(0,75 điểm)

3 Công có ích

L 1 = GC p [(T 3 -T 4 )-(T 2 -T 1 )]=12.1.[(1323,15-811,59)-(646,41-298,15)]=1959,6 kW(0,50 điểm)

4 Nhiệt độ của không khí ra khỏi bộ hồi nhiệt

, =T 2 +R(T 4 - T 2 )= 646,41+0,75(811,59-646,41) = 770,30K (0,50 điểm)

' ( 1)/ (1,4 1)/1,4

2 1. k k (25 273,15).10,5 583,72

'

2 1

k

T

'

''

2 2

R

*

0

H

*

oi oi tl

  

* 0

H

'' 2

T

Trang 4

5 Nhiệt lượng cần cung cấp trong buồng đốt

Khi không có bộ hồi nhiệt

Q 1 = GC p (T 3 -T 2 )=12.1.(1323,15-646,41)=8120,88 kW

Khi có bộ hồi nhiệt

= GC p (T 3 - )=12.1.(1323,15-770,30)=6634,20 kW (0,75 điểm)

6 Hiệu suất nhiệt của chu trình

Khi không có bộ hồi nhiệt

t =L 1 / Q 1=1959,6/8120,88.100=24,13%

Khi có bộ hồi nhiệt

=L 1 / =1959,6/6634,20.100=29,54% (0,50 điểm)

'

1

'

1

Q

,

t

Trang 5

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM – TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA

KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH

GV ra đề

TS Trần Văn Hưng

ĐỀ THI GIỮA KỲ LỚP CHÍNH QUY HỌC KỲ I

– NĂM HỌC (2012-2013)

Môn: Tuabin hơi nước và tuabin khí

Thời gian: 45’

Ngày thi: 08/10/2012

- -

Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu

Bài 1 (4.5 điểm)

Ống phun Laval làm việc với các thông số hơi trước ống phun p0 =25 bar, t0=450 oC, vận tốc ban đầu c0=200 m/s, áp suất sau ống phun p1=6 bar

- Xác định tốc độ tới hạn, tốc độ ra của dòng hơi biết hệ số tốc độ φ=0,95

- Vẽ quá trình giản nở trong ống phun trên giản đồ i-s

Ghi chú: Các thông số của hơi nước ở trạng thái hãm và trạng thái tới hạn có thể tra từ giản

đồ i-s

Bài 2 (5.5 điểm)

Tầng xung lực thuần túy (ρ=0) có các thông số hơi như sau:

- Áp suất hơi trước tầng p0=16 bar, nhiệt độ t0=350oC, tốc độ c0=90 m/s

- Áp suất hơi sau tầng p2=10 bar

Dựng tam giác tốc độ, xác định tốc độ tương đối (w2), tốc độ tuyệt đối (c2), và góc ra (α2)

của dòng hơi ra khỏi tầng Biết:

- Góc ra của dòng hơi ra khỏi ống phun α1=13o;

- Góc ra tương đối của dòng hơi ra khỏi cánh động bằng góc vào (β1=β2);

- Các hệ số tốc độ φ=0,95, ψ=0,86;

- Tỷ số tốc độ vòng tại đường kính trung bình trên tốc độ ra của hơi khỏi ống phun

x1=0,44;

- Hệ số sử dụng tốc độ vào „0=1

Trang 6

ĐÁP ÁN

Bài 1

p 0 =25 bar, t 0 =450 o C i 0 =3350 kJ/kg, s 0 =7,181 kJ/kg.độ

p 1 =6 bar, s 1 = s 0 =7,181 i 1t =2957,15 kJ/kg

h 0 = i 0 - i 1t =3350-2957,15=392,85 kJ/kg

1 2 0 0 0,95 2.392,85.1000 200 863, 25

0

0 0

200

c

0 3370

i kJ/kg , s0s 0 =7,181 kJ/kg.độp026,5 bar, 0.5đ

0

0,5457.26,5 14, 46

14, 46

th

p, s th =s 0 =7,181 kJ/kg.đội tht =3198 kJ/kg

h o,th = i 0 -i tht = 3350-3198=152 kJ/kg

0 0

c  hc    m/s 0.5đ

1

c

th

th

c

Vẽ quá trình giản nở trong ống phun trên giản đồ i-s

Bài 2

p 0 =16 bar, t 0 =350 o Ci 0 =3142 kJ/kg, s 0 =7,063 kJ/kg.độ

p2=10 bar, s2= s 0 =7,063 kJ/kg.đội2=3021,04 kJ/kg

h 0 = i 0 - i 2 =3142-3021,04=120,96 kJ/kg.độ

1 2 0 0 0,95 2.120,96.1000 90 475,02

c 1a =c 1 sinα 1 =475,02.sin130=106, 86 m/s

c 1u =c 1 cosα 1 =475,02.cos130=462,85 m/s

Trang 7

u=x 1 c 1 =0,44.475,02=209 m/s

1 1

1

106,86

22,83 462,02 209

o a

u

c

1

1

1

106,86

275, 40 sin sin 22,83

a

c

w

   m/s

β 2 = β 1 =22.83 o

c 2a =w 2 sinβ 2 =236,84.sin22,830=91,89 m/s

c 2u =w 2 cosβ 2 -u=236,84 cos22,830-209=9,29 m/s

2 2a 2u 91,89 9, 29 92,36 /

2 2

2

91,89

83,84 9,92

o a

u

c

c

  0,5đ

Ngày đăng: 20/05/2018, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w