1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI MÔN CHI TIẾT MÁY CÓ ĐÁP ÁN

8 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 233,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực tác dụng lên các bánh răng như hình 2.. Bánh răng hình trụ răng nghiêng 1 góc nghiêng răng B= = 16” là bánh bị dẫn của cặp cấp nhanh.. Bánh răng hình trụ răng thăng 2 là bánh dẫn của

Trang 1

cé Ie 1 jaa

sinh viên được phép sử dung tài liêu

Bài 1: (2 điểm)

Bộ truyền đai thang truyền công suất P =4 kW, góc chêm đai 7 = 36° Số vòng quay bánh dan n, =1250 (véng/phiit), đường kính bánh dẫn d, = 180mm, số vòng quay bánh bị dẫn

n, = 625 (vòng/phú/), khoảng cách trục a =1250zn Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai

ý =0,2 Bỏ qua lực căng phụ do lực ly tâm gây ra Xác định:

a Góc ôm ø, và vận tốc vòng v, trên bánh dẫn (0,54)

b Lực trên nhánh căng #; và lực trên nhánh ching È; (0,5đ)

c Lực căng đai ban đầu fy dé không xảy ra hiện tượng trượt trơn (7đ)

Bài 2: (3 điểm)

Trục trung gian của hệ thống truyền động truyền moment xoắn 7 =360000 Nmm Lực tác dụng lên các bánh răng như hình 2 Bánh răng hình trụ răng nghiêng 1 (góc nghiêng răng B= = 16”) là bánh bị dẫn của cặp cấp nhanh Bánh răng hình trụ răng thăng 2 là bánh dẫn của cặp cấp chậm Góc ăn khớp của bánh răng tiêu chuẩn là œ = 20° Trục được chế tạo từ thép có ứng

suất uốn cho phép lơz]= 50MPa Hay xác định:

a Giá trị các lực #2, F,, Tà Fi» FF, (0,5d)

b Phản lực tại các gối đỡ (1đ)

c Vẽ các biểu đồ moment uốn và moment xoắn M,,M,,T (ghi giá trị lên biểu đồ) Tính

đường kính trục tại tiết điện nguy hiểm (7,5đ)

100 > 120 80

O;1ed jon,

cael

—_~

1, F

Hình 2

(xem tiếp trang sau)

Trang 2

ÀN

Bài 3: (2,5 điểm)

Bánh răng chủ động / trong hệ thống truyền động được lắp lên trục 7 đặt trên hai ô bi đỡ Chiều quay của bánh răng j như hình 3 Trục 7 quay với tốc độ ø= 480 (wòng/phú? và chịu moment xoắn

T =300000Mmmn Thời gian làm việc tính băng giờ, 7„ = 5000 giờ Đường kính ngõng trục tại vị trí

lắp ổ lăn đ = 40mm Các hệ số: K,„ (hay K„) =1, K, =1 Hãy xác định:

a Phương, chiều và độ lớn của các lực tác dụng lên bánh răng 1 (0,5a)

b Phản lực tại các gối đỡ trên trục 7 (7đ)

c Tải trọng quy ước Q, thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay và chọn ổ lắp trên trục 7 theo khả năng tải “oe (1d)

100

[| A B

®

N\A

`¿

Hình 3

Bài 4: (2,5 điểm) Giá đỡ chịu tác dụng của tải trọng ; = =5200N, được giữ bằng nhóm hai bulông như hình 4 Vật liệu bulông là thép C73 có ứng suất kéo cho phép [ơ,]= 80 Ä⁄Pa, ứng suất cắt cho phép

[z]=100 MPa Hé sé ma sat gitta cdc tam phép f = 0,18 và hệ số an toàn & = 1,5 Hãy xác định:

a Lực tác dụng lớn nhất lên bulông (7đ)

b Đường kính đ„ và chọn bulông theo tiêu chuẩn trong trường hợp sử dựng mối ghép bulông không có khe hớ (075đ

c Đường kính đ, và chọn bulông theo tiêu chuẩn trong trường hợp sử dụng mối ghép bulông có khe hở (0,75đ)

Bảng tiêu chuẩn bulông

Bulong | MIO | Mi2 | MI6 | M20 ] | M42 | M48 | M56 | M60

d, (mm) | 8376 | 10106 | 13,835 |17294| | 37,129 | 42,587 | 50,046 | 54,046

400 300

„+

Trang 3

ĐÁP AN MON CHI TIET MAY

Ngay thi: 06/01/2011

la Góc ôm trên bánh dẫn:

d,—d d,(u-l a1 l3-

at, = 180° —57° 2 + = 180° 57° AWAD _ 1 go9 579 A ˆ- 1718 (độ)

Hay a, =2,99 rad

0,25đ

Vận tốc vòng trên bánh dẫn:

` Zdịm, _ 314.180.1250 — 11a v2)

1b Lực vòng trên bánh dẫn:

2.7, 2 9,55.10°.R _ 2 9,55.10.4

Luc trén nhanh cang:

F - ca 3396 es12.9)

trong đó: p=-/—- 0,2 > = 0,647

sin sin 2°

e

0,25đ

Lực trên nhánh chùng:

= c7 —] — e(0.647.2/99) _ Í =57,36 (N) 0,25d

Ic Lực căng ban đầu để không xảy ra hiện tượng trượt trơn:

mm» F (ef +1) _ 339,6 (4.29) +1)

0S 2; (e7 —1) 2 (e(6472.99) 1) = 227,16 (N) 1,0d

2a

Giá trị các lực tác dụng lên các bánh răng:

p= 22 _ 2.360000 5099 (yy

0

BO _ 3090, 879-1136 (W)

=F

F, = F, 1gB = 30001g16° =860 (N)

_ 27 _ 2.360000

° d, 120

F,, =F, tga = 6000.1g20° = 21838 (N)

Trang 4

2b Chuyển trục thành dầm sức bền:

| + | Y hs

A

Rax f, Rex

voi M,=F, a = 860 = =103.200 (Nmm)

Trong mặt phang thang dimg (yoz):

- Phuong trinh cin bang moment tai gối A:

> MZ =100.F, — M, +220.R,, -300.F, =0

- _ Phương trình cân bằng lực theo phương Oy:

> By= Ry -F, - Ry, +f, =0

Trong mat phang ngang (xoz):

- Phuong trình cân bằng moment tai gối A:

SM: = -100.F, +220.R,, —300.F, = 0

- Phuong trinh can bang luc theo phuong Ox:

2c | Biéu dé moment uén M, (Nmm) trong mat phang thang dimg (yoz):

188.280

Trang 5

Biểu đồ moment uốn Ä⁄ y(Wmm) trong mặt phẳng thăng ngang (xoz):

0,25đ

Biểu đồ moment xoắn T (Nmm):

360.000

\

| Ì :

Moment tuong đương tại tiết diện nguy hiểm (vị trí lắp ở lăn Bì):

0,5đ

Mu, = ¬|74.704? + 480.000? +0,75*360.000? = 598.432,5 (Mưm)

Đường kính trục tại tiết điện nguy hiểm (vị trí lắp ở lăn B):

d>3 @_ = 3 -— = 49,28 (mm) 0.254

Chọn đ = 50mm

3a | Phương, chiều các lực tác dụng lên bánh răng l:

cal Ẽ

Độ lớn của các lực tác dụng lên bánh răng 1:

F = 27 _ 2.300000 _ 6000 (N)

I

Trang 6

3b Chuyên trục thành dầm sức bền:

100 200

©

Rax F F Rex

f

Trong mặt phẳng thắng đứng (yoz):

- Phương trình cân bằng moment tai gối A:

Ð_M¿ =100.F, —300.R„, = 0

- _ Phương trình cân bằng lực theo phương Oy:

DA Ry —ử, + Ry =0

Trong mặt phẳng ngang (X0z):

- Phuong trinh can bang moment tại gối A:

> Ms =-100.F, -300.R,, = 0

- _ Phương trình cân băng lực theo phương Ox:

» A= F, — Ry, — Ry = 0

Tải trọng qui ước:

Q=(X.V.F.+Y.F,).K,.K,

I! © IA ®

VOL: X =i; Y=0 [i Fi =0 nén a

V =1 (vòng trong quay)

Trang 7

Fe = [R? + Rj, = 2128.4 (N)

F.=0 (ô đỡ)

K,=K,=1

Thời gian làm việc của ỗ (triệu vòng quay):

60.n.L,„ 60.480.5000

L= 105 A T05 =l44_ (triệu vòng) 0,25đ

Khả năng tải động của ô:

C,=OWL = 4256,7.V144 = 223114 (N) =22,3114 (kN)

Tra phu luc, ta chon 6 bi d& mét dãy, ký hiệu 208 cé [C]=25,6 kN >| 0,25d

C, = 22,3114 kN

4a | - Mối ghép chịu lực ngang nằm trong mặt phẳng ghép, không đi qua trọng

tâm mối ghép Trọng tâm mối ghép là trung điểm của đường nối tâm hai

bulông

- Dời lực F= F + về trọng tâm mối ghép, ta có lực Ƒ và moment M :

F=F,+F, =10400(N)

0,254

M = F 500 - F,.200 = F,.(500 — 200) = 5200.300 = 1560000 (Nmm)

200

Trang 8

Lực ngang tác dụng lên các bulông:

PF

Luc do moment tac dung lên các bulông:

F, =F, = mT") Par 1 =—1=— =— = 7800 2n 2n — 2.100 (À) (N 0,25đ Lực tác dụng lớn nhất lên bulông:

4b | Đường kính thân bulông đ¿ trong trường hợp lắp không có khe hở:

°“dJz[rl¡ Ýz.100.1 (mm) 0,54

Tra bảng 17.7, tài liệu “Cơ sở thiết kế máy - Nguyễn Hữu Lộc” ta chon 0,25đ buléng M16

4c | Đường kính chân ren đ; trong trường hợp lắp có khe hở:

d,> ,3.4.V _ 1,3 mm ~ 1,3.4.1,5.13000 = 4735 (mm) 0.54

Tra bảng 17.7, tài liệu “Cơ sở thiết kế máy - Nguyễn Hữu Lộc” ta chon | 0,254

+

5 Bùi Trọng Hiễu

Ngày đăng: 20/05/2018, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w