* về kĩ năng: HS biết vận dụng tính chất của hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập tính toán và chứng minh.. *Trọng tâm: Tính chất hai đờng tròn cắt nhau và tiếp xúc nha
Trang 1GV: Dơng Tiến Mạnh
Soạn ngày:15/12/2007
Dạy ngày:25/12/2007
Tiết 31 vị trí tơng đối của Hai đờng tròn
I/ Mục tiêu:
* về kiến thức: HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của hai đờng tròn
tiếp xúc nhau, hai đờng tròn cắt nhau
* về kĩ năng: HS biết vận dụng tính chất của hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài
tập tính toán và chứng minh
* về thái độ: Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và vẽ hình cũng nh tính toán.
*Trọng tâm: Tính chất hai đờng tròn cắt nhau và tiếp xúc nhau (vị trí tâm và giao điểm) II/ Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS vẽ hình chữa BT 56 (SBT):
a) Chứng minh D, A, E thẳng hàng.
b) DE tiếp xúc với đ/tròn đ/kính BC.
GV cho nhận xét và vào bài từ việc xem (A) và (M)
có mấy điểm chung? Với hai đờng tròn phân biệt
sẽ xảy ra những vị trí tơng đối nào? → Vào b
a) ảA1=Aả 2; ảA3=Aả 4; ả ả 0
A + A = 90 ;
A + A + A + A = 180 ⇒ D, A, E thẳng hàng.
b) Ta có MA=MB=MC ⇒ A ∈ (M) Trong hình thang vuông DBCE thì AM là đờng trung bình
⇒ AM ⊥ DE vậy DE là tiếp tuyến tại A của (M).
2 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn +GV cho HS làm ?1: Vì sao hai đờng tròn
không thể có quá hai điểm chung?
+GV cho HS quan sát (mô hình) các vị trí
thay đổi của hai đờng tròn:
1 Cắt nhau
(2 điểm chung)
2 Tiếp xúc (1 điểm chung)
+HS: Hai đờng tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung vì qua 3 điểm không thẳng hàng chỉ xác định duy nhất một đờng tròn Do đó nếu hai đờng tròn có 3 điểm chung thì chúng phải trùng nhau.
+HS nhe giới thiệu: Hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài, đựng nhau, rời nhau.
+HS ghi bài và vẽ hình vào vở:
Hai đờng tròn cắt nhau: A, B gọi là hai
giao điểm Đoạn AB gọi là dây chung OO' gọi là đờng nối tâm
Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài và hai đờng tròn tiếp xúc trong: Có 1 điểm chung A Hai đờng tròn đựng nhau, hai đờng tròn rời nhau, hai đờng tròn đồng tâm: Không
có điểm chung +HS nhận xét: hai đờng tròn có thể đặt thành
6 vị trí nhng đợc quy về 3 vị trí (3 trờng hợp) dựa vào số điểm chung của 2 đờng tròn đó với nhau.
3 Tính chất của đ ờng nối tâm
Đựng nhau
3 Không có điểm chung
B
A
''
Tiếp xúc trong Tiếp xúc ngoài
O'
Trang 2GV giới
thiệu đờng
thẳng OO'
gọi là đờng
nối tâm Nó
cắt (O) tại C
và D
Do A là điểm chung duy nhất của 2 đờng tròn nên A phải nằm trên trục đối xứng
Cắt (O') tại E và F
Tại sao đờng nối tâm là trục đối xứng của
hình gồm cả hai đờng tròn
+GY yêu cầu HS thực hiện ?2:
a) Quan sát hình 85 chứng minh OO' là
trung trực của của đoạn thẳng AB
b) Quan sát hình 86, hãy dự đoán về vị trí
của điểm A đối với đờng nối tâm OO'
+GV cho HS làm ?3:
GV gợi ý: chứng minh BC // OO' và 3 điểm
C, B, D thẳng hàng bằng cách nối AB cắt
OO' tại I và AB ⊥ OO'
*GV lu ý HS dễ mắc sai lầm khi chứng minh
OO' là đờng trung bình của "∆ACD" nghĩa
là ngộ nhận C, B, D thẳng hàng điều này tuy
đúng nhng cha đợc chứng minh
OA = OB ⇒ O ∈ trung trực của AB (1)
O'A = O'B ⇒ O' ∈ trung trực của AB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ OO' là trung trực của AB b)
nghĩa là A là đối xứng của chính nó ⇒ A
∈ đờng nối tâm OO'
HS:
a)Hai đờng tròn (O) và (O') cắt nhau tại A
và B
b) Ta có AC là đờng kính của (O)
AD là đờng kính của (O')
Xét ∆ABC có: OA = OC = R của (O)
mà IA = IB (tính chất đờng nối tâm) ⇒ AI
là đờng trung bình của ∆ABC ⇒ OI // BC hay OO' // BC
4 Luyện tập củng cố GV: + Nêu lại các vị trí tơng đối của hai
đ-ờng tròn và số điểm chung tơng ứng
Trong bài tập này ta sử dụng tính
chất gì của đờng nối tâm?
+ -→ GV củng cố toàn bài
+HS trả lời các câu hỏi: có 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn với số điểm chuyng là 2, 1, 0.
+Đờng nối tâm là trục đối xứng của hình gồm hai đờng tròn, là đờng trung trực của
đoạn thẳng nối 2 giao điểm ( khi 2 đ/tròn cắt nhau).
+Bài tập: HS nêu cách chứng minh ta có
∆ AOC cân tại O ⇒C Aà =ả 2 và ∆ AO'D cân tại O' ⇒D Aà = ả 1 mà Aả 1 =Aả 2⇒C Dà =à và ở
vị trí so le trong ⇒ OC // O'D.
HS: trong bài tập này ta sử dụng tính chất đ-ờng nối tâm
5 Hớng dẫn + Nẵm vững ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và tính chất đờng nối tâm
+ Làm BT 34 (trang 119 SGK) BT 64, BT 65, BT 66, BT 67 (SBT - Trang 137 - 138) + Chuẩn bị cho bài sau: Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp).
I
C
B
A
' O'
a)Hãy xác định vị trí
của (O) và (O')
b)Theo hình vẽ AC,
AD là gì của đờng tròn
(O) và (O')?
B
A
'
HS: Do CD là trục
đối xứng của (O) và
FE là trục đối xứng của (O') nên OO' là trục đối xứng của hình gồm (O) và (O')
O'
C
D
+ Phát biểu định
lí về tính chất
đ-ờng nối tâm
+ Bài tập 33
trang 119 (SGK):