1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 14

3 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc ba
Tác giả Dơng Tiến Mạnh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua định nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba HS có kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy tính hoặc bảng số, bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổi trên căn bậc ba.. Rèn cho

Trang 1

GV: Dơng Tiến Mạnh

Soạn ngày:7/10/2007

Dạy ngày:17/10/2007

Tiết 14 Căn bậc ba

I/ Mục tiêu:

HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác Thông qua định nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba

HS có kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy tính hoặc bảng số, bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổi trên căn bậc ba

Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc đối với căn bậc hai đã học

*Trọng tâm: nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và biết kiểm tra một số là căn bậc

ba của một số khác, hiểu đợc tính chất của căn bậc ba

II/ Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu, máy tính

HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập, máy tính

III/ Các hoạt động dạy học

10’

1 Kiểm tra bài cũ + HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai

của một số không âm, với một số dơng

có mấy căn bậc hai, với số 0 có mấy căn

bậc hai? Cho VD

+ HS2 : Tìm x biết: 4x+20 6=

HS phát biểu định nghĩa

kết quả 2 x+ = ⇒5 6

x+ = ⇒ + = ⇒ =x x

15’

2 Khái niệm căn bậc ba

GV cho HS đọc bài toán trong SGK:

GV: hãy nêu cách tính thể tích hình lập

phơng có cạnh bằng x?

GV hớng dẫn HS lập phơng trình và giải

phơng trình

GV giới thiệu căn bậc ba từ VD

Vậy căn bậc ba của một số a là một số

nh thế nào? Theo định nghĩa thì căn bậc

ba của 8 bằng mấy (số nào mà lập

ph-ơng lên bằng 8?)Hỏi tph-ơng tự căn bậc ba

của – 8 bằng ?

?Hãy nếu TQ?

Vậy phải kí hiệu căn bậc ba của một số

a nh thế nào chúng ta cùng ghi: 3a

trong đó số 3 (nhỏ) gọi là chỉ số của căn

Vậy theo định nghĩa thì ta có:

( )3 3

a = a → GV cho HS làm ?1:

+ GV cho HS làm BT 67 (SGK)

HS đọc bài toán trong SGK

HS nêu lời giải: gọi cạnh hình lập

ph-ơng là x (dm) điều kiện x > 0 thì thể tích của hình lập phơng đợc tính theo công thức:

V = x.x.x = x3

ta có: x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64) HS: căn bậc ba của một số a là một số

x sao cho:x3 = a HS: căn bậc ba của 8 bằng 2 vì 23 =8 HS: căn bậc ba của - 8 bằng - 2 vì (-2)3 = - 8

HS: Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba cùng dấu với nó

HS lên bảng trình bày ?1:

3− = −64 4;

( )3

;

Trang 2

3 Tính chất của căn bậc ba

GV nêu BT: Điền vào chỗ trống (…)

Với a > 0 và b > 0 thì:

nếu a < b ⇔ .< ; a.b =

Với a ≥ 0 và b > 0 thì: ab =

Sau khi HS làm xong GV giới thiệu căn

bậc ba cũng có các tính chất nh vậy và lu

ý các tính chất này đúng cho mọi số thực

a và b ∈ R

316 =38 2 = 2 2 2 2 =

*)38a3 − =5a 38 a3 3 − =5a 2a− = −5a 3a

GV cho HS làm ?2: Tính 31728:364

theo 2 cách:

Hãy giải thích cách hiểu của em khi làm

theo từng cách?

HS bổ sung vào chỗ trống: kết quả

a < b ⇔ a < b; a.b = a b

ab a

b

=

HS xét VD: so sánh 2 và 37

Ta có 2=323 = 38>37vậy: 2 > 37

HS ghi nhớ tính chất:

a) a > b ⇔ 3a >3b với mọi a, b) b)

3a.b =3a b3 ( với mọi a, b)

c)3 3

3

b = b (với mọi a, b ≠ 0)

HS thực hiện ?2:

C1:

31728:364= 12 : 4 =12 4 3: =

C2:

3 3

64

10’

4 Luyện tập, củng cố +GV cho HS làm tại lớp BT 68 (SGK):

Tính:

3

3 3 3

5

a)

− − −

− +GV cho HS làm BT 69:

So sánh : a) 5 và 3123

b) 5 6 và 3 6 53

Nếu còn thời gian GV hớng dẫn HS cách

tìm căn bậc ba bằng bảng lập phơng Yêu

cầu HS đọc thêm bài ở trang 36→38

(SGK)

→ GV củng cố toàn bài

+HS thực hiện BT 68:

327 3 8 3125 3 2 5 0 a) − − − = − − − =( )

3

3

3

5 5

+HS thực hiện BT 69:

a) 5 và 3123 ta có:

3

5= 5 = 125> 123 ⇒ 5 > 3123 b) 5 6 và 3 6 5 ta có:3

3 3

5 6 = 5 6 = 125 6 = 750

3 3

6 5= 6 5 = 216 5 = 1080 > 3750 Vậy 5 6 > 3 6 53

5 Hớng dẫn + Học thuộc định nghĩa và các tính chất của căn bậc ba, các phép biến đổi trên căn bậc ba

+ Làm BT 70, BT 71, BT 72 (SGK – Trang 40) và BT 96, 97, 98 (SBT – Trang 18)

+ Chuẩn bị cho bài sau: Ôn tập chơng

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS có kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy tính hoặc bảng số, bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổi trên căn bậc ba. - tiết 14
c ó kỹ năng tìm căn bậc ba bằng máy tính hoặc bảng số, bớc đầu hiểu đợc một số quy tắc biến đổi trên căn bậc ba (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w