Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về định lý ta-lét trong tam giác, tính chất đờng phân giác của một góc trong tam giác, các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác.. Kỹ năng: Tính t
Trang 1Ngày kiểm tra:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: hình học 8
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm kiến thức về định lý ta-lét trong tam giác, tính chất đờng phân giác của một góc trong tam giác, các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
2 Kỹ năng:
Tính tỷ số và tính độ dài của các đoạn thẳng
3 Thái độ:
Tự giác, độc lập trong khi làm bài
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Ma trận, đề bài, đáp án, biểu điểm.
2 Học sinh: Ôn tập.
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổ n định tổ chức:
Lớp:
2 Bài kiểm tra:
A Ma trận.
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1 Định lý ta-lét trong tam
giác
2 1
1 1
3
2
2 Tính chất đờng phân
giác của tam giác
2 1
2
1
3 Các trờng hợp đồng dạng
của 2 tam giác
1 0,5
1 0,5
1 6
3
7
1,5
4
2,5
1
6
8 10
B Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án trả lời đúng cho mỗi câu sau
Câu 1: Nếu AB = 5m ; CD = 4dm thì tỷ số:
4
AB
4
AB
4
AB
CD = dm D 5
4
AB
CD = m
Trang 2Câu 2: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỷ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’
nếu có tỉ lệ thức:
' '
AB A B
CD =C D B ' '
' '
AB C D
CD = A B C
' ' ' '
AB CD
C D = A B D ' '
' '
AB C D
A B = CD
Câu 3: Độ dài x trên hình vẽ là:
A x = 19
B x = 20
C x = 21
D Một kết quả khác
A
18 x
M N
9 10
B C
Câu 4: Tỉ số x y trong hình vẽ (biết
BAD = DAC) bằng:
A 7
5 B 5
7
C 2
3 D 3
2
A 2,5 3,5
B D C
Câu 5: Cho hình vẽ ∆ABC có
MN//BC thì:
A ∆AMN : ∆ABC
B ∆ AMN : ∆ACB
C ∆ABC : ∆MNA
D ∆MAN : ∆ABC
A
M N
B C
Câu 6: Nếu ∆ABC : ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’: ∆ABC theo tỉ số:
k D Cả ba câu đều sai
Câu 7: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( )…
Trong tam giác, đờng phân giác của một góc ……… thành hai đoạn thẳng ……… kề hai đoạn ấy
II Tự luận: (6 điểm)
Câu 8: Đờng cao AH của tam giác vuông ABC chia cạnh huyền BC thành 2
đoạn thẳng có độ dài 9cm và 16cm Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông đó
C Đáp án:
Câu 7: chia cạnh đối diện … …
….tỉ lệ với hai cạnh …
Câu 8:
∆ABC; Â = 900 A
Trang 3GT AH ⊥BC; BH = 9cm
CH = 16cm
Kl Tính AB; AC
B 9cm H 16cm C
Giải
Đờng cao AH chia cạnh BC thành 2 đoạn thẳng:
Nên: BC = BH + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
- Ta có: ∆HBA : ∆ABC (B chung)
⇒ AB
BC = HB
AB hay
25
AB
= 9
AB
⇒ AB2 = 9 25 = 32 52 = 152
- Ta có: ∆HAC : ∆ABC (C chung)
⇒ AC
BC = HC
AC hay
25
AC
= 16
AC
⇒ AC2 = 16 25 = 42 52 = 202
⇒ AC = 20
Vậy độ dài các cạnh của tam giác vuông ABC là:
25cm ; 20cm ; 15cm
D Biểu điểm:
Câu 1 đến 7: (4 điểm)
Câu 3 (1 điểm) còn lại mỗi câu 0,5 điểm
Câu 8: (6 điểm)
- Vẽ hình ghi gt, kl (1 điểm)
- Tính BC (1 điểm)
- Tính AB (2 điểm)
- Tính AC (2 điểm)
Họ và tên: ………
Lớp: 8 ……
Trang 4Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình học 8
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án trả lời đúng cho mỗi câu sau
Câu 1: Nếu AB = 5m ; CD = 4dm thì tỷ số:
4
AB
4
AB
4
AB
CD = dm D 5
4
AB
CD = m
Câu 2: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỷ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’
nếu có tỉ lệ thức:
' '
AB A B
CD =C D B ' '
' '
AB C D
CD = A B C
' ' ' '
AB CD
C D = A B D ' '
' '
AB C D
A B = CD
Câu 3: Độ dài x trên hình vẽ là:
A x = 19
B x = 20
C x = 21
D Một kết quả khác
A
18 x
M N
9 10
B C
Câu 4: Tỉ số x y trong hình vẽ (biết
BAD = DAC) bằng:
A 7
5 B 5
7
C 2
3 D 3
2
A 2,5 3,5
B D C
Câu 5: Cho hình vẽ ∆ABC có
MN//BC thì:
A ∆AMN : ∆ABC
B ∆ AMN : ∆ACB
C ∆ABC : ∆MNA
D ∆MAN : ∆ABC
A
M N
B C
Câu 6: Nếu ∆ABC : ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’: ∆ABC theo tỉ số:
k D Cả ba câu đều sai
Câu 7: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( )…
Trang 5Trong tam giác, đờng phân giác của một góc ……….
thành hai đoạn thẳng ……… kề hai đoạn ấy II Tự luận: (6 điểm) Câu 8: Đờng cao AH của tam giác vuông ABC chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn thẳng có độ dài 9cm và 16cm Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………