KIỂM TRA MỘT TIẾT I/ Trắc nghiệm khách quan : 5đ Hãy khoanh trịn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng Câu 1: Các đơn chất hố học chỉ cĩ một loại nguyên tử.. Hợp chất
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT
I/ Trắc nghiệm khách quan : (5đ)
Hãy khoanh trịn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng
Câu 1: Các đơn chất hố học chỉ cĩ một loại nguyên tử Hợp chất cĩ chứa nhiều loại
nguyên tử được kết hợp với nhau Chất nào trong những chất dưới đây là hợp chất
Câu 2: Cho biết các chất dưới đây, chất nào là đơn chất.
A/ Khĩ Ozon do nguyên tố oxi tạo nên B/ Đất đen do hai nguyên tố cacbon và nguyên tố cacxi tạo thành C/ Nước do hai nguyên tố hidro, nguyên tố ơxi câu tạo nên
Câu 3: Câu sau cĩ hai ý nĩi về nước cất “ Nước cất soi1070C, nước cất là chất tinh
khuyết” Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau :
A/ Cả hai ý đều đúng ; B/ Cả hai ý đều sai C/ Ý 1 sai, Ý 2 đúng ; D/ Ý 1 đúng, Ý 2 sai
Câu 4: Cho biết cơng thức hố học của hợp chất của nguyên tố X với ơxi và hợp chất của
nguyên tố Y và H như sau: ( X, Y là những nguyên tố nào đĩ ) X2O YH2 Hãy chọn cơng thức hố học nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các cơng thức sau
A/ XY2 ; B/ XY ; C/ X2Y ; D/ X2Y 3
Câu 5: Cho biết hố trị Na là (I) và hố trị của (PO4) là (III) Hãy chọn CTHH đúng A/ Na3PO4 ; B/ Na2(PO4)3 ; C/ Na3(PO4)2 D/ Na2PO4
C
âu 6: Bi ết X cĩ NTK bằng 3,5 lần NTK của O X là nguyên tố nào sau đây
Câu 7: Theo hố trị của sắt trong hợp chất cĩ cơng thức hố học FeO Hãy chọn CTHH
đúng trong số các cơng thức hợp chất cĩ phân tử gồm Fe liên kết với (PO4) sau: A/ Fe PO4 ; B/ Fe2PO4 ; C/ Fe2(PO4)2 D/ Fe2(PO4) ;E/ Fe2(PO4)2
Câu 8: Theo giá trị khối lượng tính bằng gam của nguyên tử cacbon khối lượng tính bằng
gam của nguyên tử sắt là A, B, C, hay D
A /.8,296 10-23 g ; B/ 7,296 10-23 g ; C/ 9,296 10-23 g ; D/ 6,296 10-23 g
Câu 9: Chất nào dưới đây là chất tinh khiết :
A/ Thuỷ ngân, khơng khí ; B/ Nước cất, thuỷ ngân C/ Nước cất, sữa tươi ; D/ Sữa tươi, nước cất
Câu 10: Cho biết các chất dưới đây, chất nào là hợp chất:
A/ Khí Clo do nguyên tố Clo toạ nên B/ Nhơm do nguyên tố nhơm tạo nên C/ Khí Nitơ do nguyên tố Nitơ tạo nên D/ Muối ăn do hai nguyên tố Natri, nguyên tố Clo tạo nên
II-TỰ LUẬN ( 5Điểm):
Câu 1: (0,5đ) Nêu ý nghĩa của công thức hoá học Tính phân tử khối của K2SO4
Câu 2: (0,5đ) Nêu quy tắc về hoá trị.
Câu 3: (1đ ) Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
C(IV) và S(II) ; Ca(II ) và (NO3) (I) ; Na( I ) và ( OH ) (I )
Câu 4 : (3đ ) Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một
nguyên tử O và nặng hơn phân tử Hiđrô là 47 lần
a/ Tính phân tử khối của hợp chất
b/ Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và ký hiệu của nguyên t
( cho K = 39 , S = 32 , O = 16
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM I/ Trắc nghiệm khách quan: (5đ)
II/ Tự luận: (5đ)
Câu 1: (0,5đ)
a - Một công thức hoá học cho ta biết 3 ý
+ Nguyên tố nào tạo ra chất + Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất + Tính được phân tử khối của chất
b - Tính phân tử khối của K2SO4 = 2 x 39 + 32 + 4 x 16 = 78 + 32 + 64 = 174
K2SO4 = 174
Câu 2: Trong công th ức hoá học “Tính của chỉ số và giá trị nguyên tố này tích của chỉ số
a- Viết công thức dạng chung : CxSy
Theo qui tắc hoá trị : x IV = y II
y
x a
b
=
IV
II
=
2 1
x = 1 ; y = 2
b- Viết công thức dạng chung: Ca(NO3)y
Theo qui tắc hoá trị : x II = y I
Chuyển thành tỷ lệ :
y
x
a
b II
I
x = 1 ; y = 2
c- Viết công thức dạng chung: Nax(OH)y
Theo qui tắc hoá trị : x a = y b
x I = y I Chuyển thành tỷ lệ :
y
x
a
b I I
x = 1 ; y = 1
Câu 4: (3đ)
a- Phân tử khối lượng khí hiđro là : 1 2 = 2 đ.v.c
Phân tử khối của hợp chất 47 2 = 94 đ.v.c (1 đ) b- Khối lượng của hai nguyên tử nguyên tố X là
94 - 16 = 78
M = 74 : 2 = 39