1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Loi giai chi tiet de minh hoa mon Sinh Hoc nam 2018

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 228,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A sai vì đột biến cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa C sai vì giao phối ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể D sai vì di nhập gen là nhân tố tiến hóa làm thay thay đổi tần số[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG MÔN SINH NĂM 2018

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

Mã đề:001

Câu 81

Nhóm vi khu n có kh năng chuy n hóa NO3- ẩn có khả năng chuyển hóa NO3- ả năng chuyển hóa NO3- ển hóa NO3-  thành N2 là vi khu n ph n nitrat (SGK trang 29)ẩn có khả năng chuyển hóa NO3- ả năng chuyển hóa NO3-

Ch n D ọn D

Câu 82.

Đ ng v t nào sau đây có d dày đ n là ng a.ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ơn là ngựa ựa

Bò, trâu, c u là đ ng v t nhai l i, có d dày képừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa

Ch n C ọn D

Câu 83.

ngô, quá trình thoát h i n c ch y u di n ra lá

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá ơn là ngựa ước chủ yếu diễn ra ở lá ủ yếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ễn ra ở lá ở lá

Ch n A ọn D

Câu 84.

Máu ch y trong h m ch tu n hoàn theo chi u t đ ng m ch → mao m ch → tĩnh m ch →đ ng ả năng chuyển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa

m chạ dày đơn là ngựa

Ch n A ọn D

Câu 85.

sinh v t nhân th c, côđon 5’AUG 3’ mã hóa lo i axit amin Mêtiônin

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ựa ạ dày đơn là ngựa

Ch n B ọn D

Câu 86.

Phép lai AABb × aabb cho đ i con có 2 lo i kieur gen: AaBb và Aabbời con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabb ạ dày đơn là ngựa

Ch n Bọn B

Câu 87.

Qu n th đang tr ng thái cân b ng di truy n.ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ở lá ạ dày đơn là ngựa ằng di truyền ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động

Trang 2

pA = 0,3 → t n s ki u gen AA = pần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p ển hóa NO3- 2 = 0,09

Ch n B ọn D

Câu 88.

sinh v t nhân th c, nhi m s c th đ c c u trúc b i 2 thành ph n ch y u là ADN và prôtêin

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ựa ễn ra ở lá ển hóa NO3- ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ủ yếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá

histôn (SGK trang 23)

Ch n A ọn D

Câu 89.

Nhân t ố kiểu gen AA = p ti n ếu diễn ra ở lá hóa nào sau đây không làm thay đ i t n s alen c a qu nổi tần số alen của quần ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p ủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động th là Giao ph i không ng u ển hóa NO3- ố kiểu gen AA = p ẫu nhiên (SGK trang 116)

Ch n D ọn D

Câu 90.

Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, quá trình phát sinh và phát tri n c a s s ng trên Trái Đ t g m các ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3- ủ yếu diễn ra ở lá ựa ố kiểu gen AA = p ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ồm các giai đo n theo th t : Ti n hóaạ dày đơn là ngựa ứ tự: Tiến hóa ựa ếu diễn ra ở lá hóa h c → Ti n hóa ti n sinh h c → Ti n hóaọn B ếu diễn ra ở lá ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ọn B ếu diễn ra ở lá sinh h c ọn B

Ch n A ọn D

Câu 91.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá mi nều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động B c Vi t Nam, năm nào có nhi t động vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa môi trười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabb xu ngng ố kiểu gen AA = p dước chủ yếu diễn ra ở lá 8oC thì năm đó có số kiểu gen AA = p li ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng bò sát gi m m nh là ki u ả năng chuyển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3- bi n đ ng không theo chu kì ến động không theo chu kì ộng không theo chu kì , b t kì năm nào nhi t đ xu ng th p thì s ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ố kiểu gen AA = p ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ố kiểu gen AA = p

lược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng bò sát đ u gi m m nh ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ả năng chuyển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa

Ch n A ọn D

Câu 92.

Trong chu trình cacbon, CO2 t môi trừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabb đi vào qu n xã sinh v t thông qua ho t đ ng c a ng ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ủ yếu diễn ra ở lá Sinh v t ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa

s n xu t.ả năng chuyển hóa NO3- ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

Ch n Aọn B

Câu 93.

Ý đúng là D

A sai vì th c v t C3 có hô h p sáng nên v n có th th c hi n thí nghi m thành công.ở lá ựa ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ẫu ển hóa NO3- ựa

B sai vì cười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng đ hô h p h t khô th p, h t n y m m có cộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ở lá ạ dày đơn là ngựa ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ạ dày đơn là ngựa ả năng chuyển hóa NO3- ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng đ hô h p cao nên thí nghi m v i ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ớc chủ yếu diễn ra ở lá

h t khô thì k t qu thí nghi m sẽ thay đ i.ạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ả năng chuyển hóa NO3- ổi tần số alen của quần

C sai vì dung d ch xút khi k t h p v i COịch xút khi kết hợp với CO ếu diễn ra ở lá ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ớc chủ yếu diễn ra ở lá 2 có th không t o thành k t t a (Naển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ủ yếu diễn ra ở lá 2CO3 không k t t a)ếu diễn ra ở lá ủ yếu diễn ra ở lá

Ch n D ọn D

Câu 94.

Ý đúng là B

A sai vì pH máu người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi trung bình dao đ ng t 7,35 đ n 7,45ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ếu diễn ra ở lá

C sai vì khi c th v n đ ng m nh, pH máu gi mơn là ngựa ển hóa NO3- ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa ả năng chuyển hóa NO3-

D sai vì gi m n ng đ COả năng chuyển hóa NO3- ồm các ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa 2 thì pH máu tăng

Ch n B ọn D

Câu 95.

D ng đ t bi n nào sau đây làm tăng s lạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ố kiểu gen AA = p ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng alen c a m t gen trong t bào nh ng không làm tăng ủ yếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ư

Trang 3

s lo i alen c a gen này trong qu n th là Đ t bi n đa b i.ố kiểu gen AA = p ạ dày đơn là ngựa ủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa.

Ch n B ọn D

Câu 96.

L = 323nm → N = L×2/3,4 =1900

Ta có A=T= 18% => G=X = 32%

G = 0,32 × 1900 = 608

Ch n C ọn D

Câu 97.

Phép lai XAXa × XAY Cho 2 ru i cái m t đ : 1 ru i đ c m t đ : 1 ru i đ c m tồm các ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ồm các ựa ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ồm các ựa tr ng

Ch n A ọn D

Câu 98.

Phát bi u đúng là B.ển hóa NO3-

A sai vì đ t bi n cung c p nguyên li u s c p cho ti n hóaộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ơn là ngựa ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ếu diễn ra ở lá

C sai vì giao ph i ng u nhiên làm nghèo v n gen c a qu n thố kiểu gen AA = p ẫu ố kiểu gen AA = p ủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3-

D sai vì di nh p gen là nhân t ti n hóa làm thay ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ố kiểu gen AA = p ếu diễn ra ở lá thay đổi t n ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động s ố kiểu gen AA = p alen của qu n thêần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ̉không theo mô ṭ chi u ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động hươn là ngựa.́ng nh t ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin điṇh

Ch n B ọn D

Câu 99.

Khi kích thước chủ yếu diễn ra ở lá ủ yếu diễn ra ở lác c a qu n th sinh v t vần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin t quá m c t i đa, ngu n s ng c a môi trứ tự: Tiến hóa ố kiểu gen AA = p ồm các ố kiểu gen AA = p ủ yếu diễn ra ở lá ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng không

đ cung c p cho m i cá th trong qu n th thì m c sinh s n c a qu n th gi mủ yếu diễn ra ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ọn B ển hóa NO3- ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ứ tự: Tiến hóa ả năng chuyển hóa NO3- ủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ả năng chuyển hóa NO3-

ch n C ọn D

câu 100.

Xét các phát bi uển hóa NO3- :

I sai

II đúng

III đúng

IV đúng

Ch n A ọn D

Câu 101.

Phát bi u đúng là Bển hóa NO3-

Ý D sai vì O2 được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ạ dày đơn là ngựa ừu là động vật nhai lại, có dạ dày képc t o t H2O

Ch n B ọn D

Trang 4

Câu 102

Xét các phát bi uển hóa NO3-

I sai

II đúng

III đúng

IV đúng

Ch n C ọn D

Câu 103

Xét các phát bi u:ển hóa NO3-

I sai,

II sai

III đúng

IV đúng

Ch n D ọn D

Câu 104.

Cây d h p 2 c p gen t th ph n có ki u gen ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ển hóa NO3-

+ n u 2 gen PLĐL là 9:3:3:1ếu diễn ra ở lá

+ n u liên k t hoàn toàn: 1:2:1ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá

+ n u có HVG ph thu c vào t n s HVGếu diễn ra ở lá ụ phấn có kiểu gen ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p

Ch n B ọn D

Câu 105

Ý đúng là D, y u t ng u nhiên có th lo i b các cá th Aa và aa, qua đó lo i b alen a ra kh i qu n ếu diễn ra ở lá ố kiểu gen AA = p ẫu ển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động

th ển hóa NO3-

A sai vì di nh p gen cũng có th làm ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3- xu t ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin hi n thêm ki u ển hóa NO3- gen m i trong qu n th ớc chủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3-

B sai vì t n s alen A tăng, t n s alen a gi m → ch n ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p ả năng chuyển hóa NO3- ọn B l cọn B ch ngố kiểu gen AA = p l iạ dày đơn là ngựa alen l n.ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

C sai vì di nh p gen sẽ làm thay đ i t n s alen c a qu n th ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ổi tần số alen của quần ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p ủ yếu diễn ra ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3-

Ch n D ọn D

Câu 106

Ý I, II, III đúng

Ý IV sai vì qu n th N và P có có sinh thái dinh dần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ổi tần số alen của quần ưỡng chỉ trùng nhau một phần.ng ch trùng nhau m t ph n.ỉ trùng nhau một phần ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động

Ch n B ọn D

Câu 107

Loài H thu c b c dinh dộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ưỡng chỉ trùng nhau một phần.ng c pấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin 2

Loài L tham gia vào 4 chu i th c ăn khácỗi thức ăn khác ứ tự: Tiến hóa nhau

Loài I có th là sinh v t tiêu th b c 2 ho c b cển hóa NO3- ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ụ phấn có kiểu gen ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa 3

Trang 5

Loài P ch thu c b c dinh dỉ trùng nhau một phần ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ưỡng chỉ trùng nhau một phần.ng 4.

Ch n B ọn D

Câu 108.

Các bi n pháp sau đây góp ph n s d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên là: S d ng năng lần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động * ụ phấn có kiểu gen ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ững tài nguyên thiên nhiên là: Sử dụng năng lượng gió * ụ phấn có kiểu gen ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng gió

đ s n xu tển hóa NO3- ả năng chuyển hóa NO3- ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin đi n, S d ng ti t ki m ngu n n* ụ phấn có kiểu gen ếu diễn ra ở lá ồm các ước chủ yếu diễn ra ở lá s ch, Ch ng xói mòn và ch ng ng p m n choc ạ dày đơn là ngựa ố kiểu gen AA = p ố kiểu gen AA = p ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen đ t ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

Ch n C ọn D

Câu 109.

Ý đúng là III, đ t bi n thay th có th không làm thay đ i chu i polipeptit t o thành.ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ển hóa NO3- ổi tần số alen của quần ỗi thức ăn khác ạ dày đơn là ngựa

Ý I, II không th ch c ch n đúng vì đ t bi n m t, thêm sẽ làm thay đ i s lển hóa NO3- ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ổi tần số alen của quần ố kiểu gen AA = p ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng nuclêôtit và chi u dàiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động gen

Ý IV sai vì đ t bi n thay th không làm thay đ i các b ba còn l i trên gen.ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ổi tần số alen của quần ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ạ dày đơn là ngựa

Ch n A ọn D

Câu 110.

D ng đ t bi n sau đây làm thay đ i s lạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ổi tần số alen của quần ố kiểu gen AA = p ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng nhi m s c th trong t bào c a th đ t bi n là đ t ễn ra ở lá ển hóa NO3- ếu diễn ra ở lá ủ yếu diễn ra ở lá ển hóa NO3- ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa

bi n đa b i là đ t bi n l ch b i, đây đ u là đ t bi n s lếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ố kiểu gen AA = p ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ng NST

Ch n C ọn D

Câu 111:

Xét 5 tế bào của cơ thể có kiểu gen

AB ab

- Khi 1 tế bào không hoán vị tạo ra 2 loại giao tử : 2 AB : 2 ab

- Khi 1 tế bào hoán vị sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ : 1 AB: 1 ab : 1 aB : 1 Ab

Gọi x là số tế bào có hoán vị → số tế bào không hoán vị là 5 – x

- 5 – x tế bào không hoán vị sẽ tạo ra 2 (5 – x ) AB : 2 (5 – x ) ab

- x tế bào hoán vị sẽ tạo ra x AB: x ab : x aB : x Ab

Tỉ lệ giao tử được tạo ra khi x tế bào hoán vị là : (10 – x) AB : (10 – x) ab : x Ab : x aB

-TH1 : Nếu x = 1 => Tỉ lệ giao tử được tạo ra là : 9 AB : 9 ab : 1 aB : 1 Ab => IV sai

- TH2 : Nếu x = 2 => Tỉ lệ giao tử được tạo ra là : 8 AB : 8 ab : 2 aB : 2 Ab => %Ab = 2: 20 = 0,1

= 10% , II đúng

- TH3 : Nếu x = 3 => Tỉ lệ giao tử được tạo ra là : 7 AB : 7 ab : 3 aB : 3 Ab => III Đúng

-TH4 : Nếu x = 5 => Tỉ lệ giao tử được tạo ra là : 5 AB : 5 ab : 5 aB : 5 Ab => %aB = 25% => I

đúng

Đáp án B

Câu 112 :

A- Thân cao >> a thân th p ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

B- Hoa đ >> b hoa tr ng ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt

I Đúng , Ki u hình thân cao , hoa đ : A-B- => có 4 ki u gen AABB ; AABb, AaBB , AaBb ển hóa NO3- ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ển hóa NO3-

Trang 6

II Đúng , Cây thân cao hoa tr ng ( A- bb) có hai ki u gen : Aabb ; AAbb ển hóa NO3-

- N u cây Aabb t th ph n => F1 có 75% thân cao hoa tr ng : 25 % thân th p hoa tr ng ếu diễn ra ở lá ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

- N u cây AAbb t th ph n => F1 có 100% thân cao hoa tr ngếu diễn ra ở lá ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

III Đúng , Thân cao hoa đ t th ph n thu đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin c 4 lo i ki u hình đ i con => Thân cao hoa đạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3- ở lá ời con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabb ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt

d h p hai c p gen AaBb →T l thân cao hoa tr ng là 3/8 = 18,75% ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ỉ trùng nhau một phần

IV Đúng , Cho cây thân cao hoa đ giao ph n v i cây có ki u gen đ ng h p t l n (aabb) ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ớc chủ yếu diễn ra ở lá ển hóa NO3- ồm các ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin * ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

- TH1 : AABB x aabb →100% AaBb ( 1 lo i ki u hình )ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

- TH2 : AABb x aabb →1 AaBb : 1 Aabb ( 2 lo i ki u hình )ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

- TH3 : AaBB x aabb →1 aaBb : 1 AaBb( 2 lo i ki u hình )ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

- TH4 : AaBb x aabb →1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBb : 1 aabb ( 4 lo i ki u hình )ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

Đáp án B

Câu 113 :

I Sai , Đ t bi n gen n m trong t bào ch t có th không truy n l i cho t bào con trongộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ằng di truyền ếu diễn ra ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ển hóa NO3- ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá

quá trình phân bào , vì gen trong t bào ch t không đếu diễn ra ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin c phân chhia đ ng đ u cho cácồm các ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động

t bào con ếu diễn ra ở lá

II Đúng , n u đ t bi n thay th mã m đ u làm cho gen không th t ng h p đếu diễn ra ở lá ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ở lá ở lá ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ổi tần số alen của quần ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin c

protein => gen không bi u hi n ển hóa NO3-

III Sai , đ t bi n gen x y ra trên m i lo i gen ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ả năng chuyển hóa NO3- ọn B ạ dày đơn là ngựa

IV Sai , đ t bi n thay th c p A- T b ng c p GX có th bi n đ i m t b ba mã hóa axit aminộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ếu diễn ra ở lá ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ằng di truyền ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ển hóa NO3- ếu diễn ra ở lá ổi tần số alen của quần ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa

thành m t b ba k t thúc ( sai t không th ) ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ếu diễn ra ở lá ở lá ừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ển hóa NO3-

Đáp án A

Câu 114 :

Ph ương pháp: ng pháp:

- Th t b i AAaa gi m phân t o ra 1/6AA:4/6Aa:1/6aaển hóa NO3- ứ tự: Tiến hóa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ả năng chuyển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa

Cách gi i: ải:

P : AA x aa → Aa

F1 b ịch xút khi kết hợp với COcônsixin tác đ ng phát tri n thành các cây F1 t b i ( AAaa) ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3- ứ tự: Tiến hóa ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa.

F1 x F1 : AA aa x AA aa

F2 : 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa

Cho F2 giao ph i ng u nhiên và F2 gi m phân t o ra các giao t lố kiểu gen AA = p ẫu ả năng chuyển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa * ưỡng chỉ trùng nhau một phần.ng b i ( AA , Aa , aa) ộng vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa

Ta có :

- AAAA → 1 AA

- AAAa → 1 AA : 1 Aa

- AAaa → 1 AA : 4 Aa : 1 aa

- Aaaa → 1 Aa : 1 aa

- aaaa → 1 aa

T l giao t aa đỉ trùng nhau một phần * ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ạ dày đơn là ngựa.c t o ra t c th F2 làừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép ơn là ngựa ển hóa NO3- :

36 6 36 2 36    9

T l ki u hình hoa tr ng F3 là ỉ trùng nhau một phần ển hóa NO3- ở lá :

9 9 81

T l ki u hình hoa đ F3 là ỉ trùng nhau một phần ển hóa NO3- ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ở lá :

4 77 1

81 81

Đáp án B

Câu 115 :

Trang 7

Xét phép lai ♀

AB

ab XDXd × ♂

Ab

ab XDY = (

AB

ab ×

Ab

ab )(XDXd x XDY)

- Phép lai

AB

ab ×

Ab

ab tạo ra tối đa 7 kiểu gen ( giới cái hoán vị )

- Phép lai XDXd x XDY→ XDXD : XDY : XDXd :XdY t o ra 4 ki u gen ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

Số kiểu gen tối đa được tạo ra từ phép lai trên là : 7 x 4 = 28

 I sai

Nếu tần số hoán vị gen là 20% thì ta có

Cơ thể cái tạo ra : 0,4 AB : 0,4 ab : 0,1 Ab : 0,1 aB

Cơ thể đực : 0,5 Ab : 0,5 ab

 Đời con có kiểu hình trội về 3 tính trạng : (0,4 + 0,5 x 0,1 ) x 0,75 = 0,3375 = 33 ,75

Cơ thể có kiểu hình lặn cả ba tính trạng chiếm tỉ lệ là 3,75%

 ab/ab = 0,0375 : 0,25 = 15%

 Tỉ lệ giao tử ab ở giới cái là : 0,15 : 0,5 = 0,3 => Tần số hoán vị là (0,5 – 0,3) x 2 = 0,4 = 40%

-Nếu khống có hoán vị gen thì ta có số cá thể có kiểu hình trội về 2 trong ba trong tính trạng là : 0,5 x 0,25 + 0,5 x 0,5 x 0,75 = 0,3125 = 31,25%

Đáp án B

Câu 116 : Đây là phép lai liên quan đ n 2 c p gen ếu diễn ra ở lá ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

Xét t l phân li ki u hình tính tr ng chi u cao cây F1 : 9 cao : 7 th p => P d h p hai c p genỉ trùng nhau một phần ển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ở lá ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen AaBb x AaBb

Xét t l phân li ki u hình màu s c hoa F1 có : 3 vàng : 1 tr ng => P d h p Dd x Dd ỉ trùng nhau một phần ển hóa NO3- ở lá ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

Xét t l ki u hình chung : 6 : 6 : 3 :1 ≠ ( 9 :7) ( 3 :1) ỉ trùng nhau một phần ển hóa NO3-

P d h p 3 c p gen và có hai gen khác nhau cùng n m trên 1 NST ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ằng di truyền

Gi s gen A và D cùng n m trên 1 NST ả năng chuyển hóa NO3- * ằng di truyền

Vì không có hoán v gen nên ta các gen liên k t hoàn toàn v i nhau ịch xút khi kết hợp với CO ếu diễn ra ở lá ớc chủ yếu diễn ra ở lá

Xét phép lai (Aa, Dd)Bb x (Aa, Dd)Bb

Ta có : A-D- B = 3/8 => A- D = 3/8 : 3/4 = 1/2 => ab,ab = 0 => P không t o ra giao t ab => P cóạ dày đơn là ngựa *

ki u gen Ad/aD Bb ển hóa NO3-

F1 có ki u hình thân cao hoa vàng có ki u gen Ad/aD Bb ; Ad/aD BBển hóa NO3- ển hóa NO3-

Cây thân th p hoa vàng F1 có d ng (aaD- B- ) bao g m aaDD BB; 2 aaDD Bb : aaDD bbấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ở lá ạ dày đơn là ngựa ồm các

Cây thân th p hoa vàng thu n ch ng là 1/2 ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ủ yếu diễn ra ở lá

Cây thân cao hoa vàng (A-B-D) bao g m Ad/aD BB ; 2 Ad/aD BBồm các

Trang 8

T l cây d h p v 3 c p gen là 2/3 ỉ trùng nhau một phần ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

Đáp án D

Câu 117.

F1 có ki u hình thân đen, cánh c t,m t tr ng => P d h p 3 c p gen: con đ c có ki u genển hóa NO3- ụ phấn có kiểu gen ịch xút khi kết hợp với CO ợc cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen ựa ển hóa NO3-

D

AB

X Y

ab

d

X Y

ab   ab   con cái cho giao t ab = 0,4*

Ki u gen c a Pển hóa NO3- ủ yếu diễn ra ở lá :

A-B- = aabb +0,5 = 0,7 ; A-bb = aaB- = 0,25 – 0,2 = 0,05

Xét các phát bi u:ển hóa NO3-

I t l cái xám dài đ : A-B-XD - =0,7 ỷ lệ cái xám dài đỏ: A-B-XD - =0,7 ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt × 1/2 =0,35 => I đúng

II ru i cái thân đen, cánh c t, m tồm các ụ phấn có kiểu gen đ (aabb XD -) = 0,2x ½ =10% => II đúngỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt

III t l xám, dài đ = 0,7 ỷ lệ cái xám dài đỏ: A-B-XD - =0,7 ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ×0,75 =0,525 => III sai

IV ru i thân xám, cánh c t, m tồm các ụ phấn có kiểu gen đ = 0,05 ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ×0,75 =3,75% => iv sai

Ch n Bọn B

Câu 11 8:

Đây là phép lai 2 tính trạng

Xét sự phân li chiều cao : 3 cao : 1 thấp => A – cao >> a – thấp

Xét sự phân li màu sắc hoa : 3 đỏ :1 trắng => B – đỏ >> b trắng

Xét tỉ lệ phân li kiểu hình chung => 51 : 24 : 24 :1 ≠ (3:1) (3:1)

Hai gen cùng nằm trên 1 NST và có hóan vị gen

P dị hợp hai cặp gen :

Xét F1 có aa, bb = 0,01 = 0,1 x 0,1 => P Ab/aB ; P hoán vị với tần số 20% nên tỉ lệ cá giao tử được tạo ra là : Ab= aB = 0,4 ; AB = ab = 0,1

Tỉ lệ cây F1 AB/AB = 0,1 x 0,1 = 0,01 , 1 đúng

F1 thân cao hoa đỏ là : A-B- gồm 5 kiểu gen : AB/AB; AB/aB ; AB/Ab; Ab/aB ; AB/ab , 2 đúng Cây hoa đỏ ,thân cao dị hợp 2 cặp gen là : (0,4 x 0,4 + 0,1 x0,1 ) x 2 = 0,34

Trong tổng số cây thân cao hoa đỏ ở F1 cây dị hợp 2 cặp gen là 0,34 : 0,51 = 2/3 , 3 đúng

Cây thân thấp hoa đỏ ở F1 có ( aa,BB và aa,Bb )

Trang 9

Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1, xác suất lấy được cây thuần chủng là :

0,4 x 0,4 / 0,24 = 2/3 , 4 đúng

Đáp án D

Câu 119

P: 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1 aa

T n s alen A= 0,7 ; a = 0,3ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ố kiểu gen AA = p

I, n u ng u ph i qu n th có c u trúc: 0,49AA:0,42Aa:0,09aa => I saiếu diễn ra ở lá ẫu ố kiểu gen AA = p ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3- ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

II, sai, (5AA : 4Aa)× (5AA : 4Aa) →(7A:2a)× (7A:2a) => aa = 4/81 => Aa = 77/81

III: cho các cây hoa đ t th ph n: t l hoa tr ng là ỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ỷ lệ cái xám dài đỏ: A-B-XD - =0,7

9 4 9 => III đúng IV: n u t th ph n qu n th này sẽ cóếu diễn ra ở lá ựa ụ phấn có kiểu gen ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch →động ển hóa NO3-

0,5 0, 4 : 0, 4 : 0,1 0, 4

0, 6 : 0, 2 : 0, 2

=> IV đúng

Ch n C ọn D

Câu 120.

Vì b m bình thố kiểu gen AA = p ẹ bình thường sinh con bị bệnh N => gen gây bệnh N là gen lặn ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng sinh con b b nh N => gen gây b nh N là gen l nịch xút khi kết hợp với CO ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

B b b nh M sinh con gái bình thố kiểu gen AA = p ịch xút khi kết hợp với CO ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng => gen gây b nh M là gen l nặp gen tự thụ phấn có kiểu gen

Quy ước chủ yếu diễn ra ở lác gen A –không b b nh M; a- b b nh Mịch xút khi kết hợp với CO ịch xút khi kết hợp với CO

B- không b b nh N; b – b b nh Nịch xút khi kết hợp với CO ịch xút khi kết hợp với CO

Ki u gen c a các ngển hóa NO3- ủ yếu diễn ra ở lá ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi trong ph h làả năng chuyển hóa NO3-

A A

B b

B

B b

B

B

b

B

b B

B

B

b

X Y

Ta có th bi t đển hóa NO3- ếu diễn ra ở lá ược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin c các ki u gen c a ngển hóa NO3- ủ yếu diễn ra ở lá ười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi nam trong ph hả năng chuyển hóa NO3-

Người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 1 là X X B A b A vì sinh con trai là 4,5 đã bi t ki u gen mà l i không có hoán v genếu diễn ra ở lá ển hóa NO3- ạ dày đơn là ngựa ịch xút khi kết hợp với CO

Trang 10

Người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 9 sinh con trai 12 có ki u gen ển hóa NO3- X Y b A , mà người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 9 bình thười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng nh ng b (4) l i có ki u genư ố kiểu gen AA = p ạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

a

B

X Y nên người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 9 có ki u gen ển hóa NO3- X X b A B a

Người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 3 sinh con trai bình thười con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbng, con gái (9) có ki u gen ển hóa NO3- X X b A B a => người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi (3) có ki u genển hóa NO3- X X B A b A

V y xét các phát bi u:ật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa ển hóa NO3-

I sai

II c p 9 – 10: ặp gen tự thụ phấn có kiểu gen X X b A B aX Y B A h sinh con trai luôn b b nh nên xác su t là 1/2 => II đúngọn B ịch xút khi kết hợp với CO ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin

III sai

IV , người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 8 có ki u gen ển hóa NO3- X Y B A

Xét người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi (7) có b m ố kiểu gen AA = p ẹ bình thường sinh con bị bệnh N => gen gây bệnh N là gen lặn X X B A b AX Y B A nên người con có 2 loại kieur gen: AaBb và Aabbi 7 có ki u gen ển hóa NO3- X X B A b A:X X B A B A

Xác su t sinh con trai b b nh c a h là ấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là ADN và prôtêin ịch xút khi kết hợp với CO ủ yếu diễn ra ở lá ọn B

2 4 8 => IV sai

Ch n Bọn B

Ngày đăng: 21/12/2021, 05:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w