1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 0 đến 10 phát triển đề minh họa môn Sinh THPT 2021 bộ GD file word có lời giải

146 36 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Câu 83: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

Câu 84: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

A AABB  AABB B AAbb  aabb C aabb  AABB D aaBB  AABB

Câu 85: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lạc ở vi khuẩn E coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp

ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?

A Prôtêin ức chế B Prôtêin Lac A C Prôtêin Lac Y D Prôtêin Lac Z Câu 86: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến

Câu 92: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần

thể này là

Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội

hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen

Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần

thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến

Câu 95: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ Đây là ví

dụ về mối quan hệ

Trang 2

Câu 96: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại

Câu 97: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b Cơ thể nào sau đây là thể một?

Câu 98: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

A Thành phần loài B Loài ưu thế C Loài đặc trưng D Cấu trúc tuổi Câu 99: Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?

A Củ nghệ B Quả gấc chín C Lá xanh tươi D Củ cà rốt

Câu 100: Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

A phân li độc lập B liên kết gen C liên kết giới tính D gen đa hiệu

Câu 101: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

Câu 102: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?

Câu 103: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa  Sâu ăn lá lúa  Ếch đồng  Rắn hổ mang  Diều hâu Trongchuỗi thức ăn này, sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 104: Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

A động mạch chủ B mao mạch C tiểu động mạch D tiểu tĩnh mạch Câu 105: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?

A Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1 B Giao tử n kết hợp với giao tử n - 1

C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n D Giao tử n kết hợp với giao tử 2n

Câu 106: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau

đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

A AaBb  AaBb B AaBb  AABb C AaBb  AaBB D AaBb  AAbb

Câu 107: Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí

A thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

B không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên

C chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển

D không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi

Câu 108: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường

II Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh

III Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên

IV Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất

Câu 109: Phép lai P: AB ab,

ab ab thu được F1 Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen Theo lí

thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 110: Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B Cho biết mỗi gen

quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể độtbiến?

Câu 111: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,64 AA : 0,27 Aa : 0,09 aa Cho biết

cặp gen này quy định 1 tính trạng và alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểusau đây đúng về quần thể này?

I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ

II Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị thay đổi

Trang 3

III Nếu có tác động của đột biến thì tần số alen A có thể bị thay đổi

IV Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

Câu 112: Một lưới thức ăn gồm các loài sinh vật được mô tả ở hình bên Cho biết loài A và loài B là sinh vật

sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ănnày?

I Các loài C, G, F, D thuộc cùng một bậc dinh dưỡng

II Nếu loài E bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần xã thì số lượng cá thể của loài F chắc chắn tăng lên

III Lưới thức ăn này có 7 chuỗi thức ăn

IV Số chuỗi thức ăn mà loài M tham gia bằng số chuỗi thức ăn mà loài B tham gia

Câu 113: Gen D ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:

- Mạch không làm khuôn 5’ ATG GTG XAT XGA GTA TAA 3’

- Mạch làm khuôn 3' TAX XAX GTA GXT XAT ATT 5’

Số thứ tự nuclêôtit trên mạch làm khuôn 1 150 151 181 898

Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'GUU3’, 5'GUX3’, 5'GUA3’, 5'GUG3’; axit aminhistiđin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'XAU3’, 5’XAX3’; chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp có

300 axit amin Có bao nhiêu dạng đột biến điểm sau đây tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptitgiống với chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp?

I Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 181 bằng cặp A - T

II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 150

III Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 151 bằng cặp X - G

IV Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 898

Câu 114: Một loài động vật, tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gen nằm trên NST thường có 4 alen, các

alen trội là trội hoàn toàn Tiến hành các phép lai sau:

I Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí

II Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

III Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội

IV Quá trình hình thành loài mới có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 4

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 116: Một loài thực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d nằm trên 2 cặp NST, mỗi gen quy định 1 tính trạng,

các alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: 2 cây đều dị hợp 3 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có 12 loạikiểu gen Theo lí thuyết, cây có 1 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ

Câu 117: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy

định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; 2 gen này trên 2 cặp NST Trong 1 quần thể đang ởtrạng thái cân bằng di truyền có 27% cây hoa vàng, quả tròn; 9% cây hoa vàng, quả dài; còn lại là các cây hoa

đỏ, quả tròn và các cây hoa đỏ, quả dài Theo lí thuyết, trong số cây hoa đỏ, quả tròn của quần thể này, tỉ lệ câyđồng hợp 1 cặp gen là

Câu 118: Cho sơ đồ phả hệ sau:

Cho biết bệnh M do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm trên NST thường quy định; bệnh N do 1 trong 2 alen của 1gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định; Người 11 có bố và mẹ không bị bệnh Mnhưng có em gái bị bệnh M Theo lí thuyết, xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh M và bị bệnh N củacặp 10 -11 là

Câu 119: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; 2 cặp gen này nằm trên NST thường; alen D quyđịnh mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng trênNST giới tính X Phép lai P: Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ  Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ, thu được F1

có 17,5% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ởF1, số ruồi không thuần chủng chiếm tỉ lệ

Câu 120: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định; chiều cao cây do

1 gen có 2 alen là D và d quy định Phép lai P: Cây hoa đỏ, thân cao  Cây hoa đỏ, thân cao, thu được F1 có tỉ lệ

6 cây hoa đỏ, thân cao : 5 cây hoa hồng, thân cao : 1 cây hoa hồng, thân thấp : 1 cây hoa trắng, thân cao : 3 câyhoa đỏ, thân thấp Theo lí thuyết, số loại kiểu gen ở F1 có thể là trường hợp nào sau đây?

- HẾT

Trang 5

-NHẬN XÉT ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH NĂM 2021

Nhận xét chung:

- Cấu trúc: Sinh 11: 4 câu; Sinh 12: 36 câu

- Mức điểm dễ đạt được khoảng 6 điểm (trong 24 câu đầu)

- Đề hoàn toàn phù hợp với mục tiêu tham khảo cho kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Cấu trúc đề

Về nội dung kiến thức:

Bao gồm phần bài tập và lí thuyết, vì là minh hoạ nên các câu hỏi tương đối đơn giản

- Tương tự các năm trước, các câu ở mức VD và VDC rơi vào các chuyên đề như: Cơ chế di truyền và biến dị, các quy luật di truyền, di truyền quần thể, di truyền người (Phả hệ).

Lời khuyên cho HS 2003

- Ôn kỹ chương trình Sinh 12 sau đó mới ôn tới lớp 11

- Chú ý các nội dung lí thuyết, các dạng bài tập đơn giản tránh mất điểm đáng tiếc

- Những câu khó cần chia nhỏ nội dung đề để dễ hiểu hơn, đọc kĩ những dữ kiện đề cho

- Phần dành cho giáo viên.

- Để tải đề minh họa 2021 vừa ra của Bộ GD&ĐT file word có lời giải tất cả các môn mời giáo viên vàowebsite https://tailieugiaoan.com/ để tải (miễn phí)

- Hiện chúng tôi đang phát triển và làm bộ đề chuẩn theo cấu trúc đề MINH HỌA 2021 Bao gồm tất cả cácmôn Nếu quý thầy cô có nhu cầu cần tài liệu để phục vụ quá trình ôn thi vui lòng liên hệ với chúng tôi quawebsite https://tailieugiaoan.com/ Hoặc qua SĐT hotline 096.79.79.369 hoặc 0965.829.559

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 81 (NB):

Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin (SGK Sinh 11 trang 25)

Chọn A

Câu 82 (NB):

Thỏ, thằn lằn hô hấp bằng phổi

Ếch đồng hô hấp bằng phổi và da

Châu chấu hô hấp bằng hệ thống ống khí

Theo giả thuyết siêu trội kiểu gen càng có nhiều cặp gen dị hợp thì càng có ưu thế lai cao

Vậy phép lai aabb  AABB  AaBb  có ưu thế lai cao nhất

Đột biến cấu trúc NST sẽ làm thay đổi cấu trúc NST

Trong các dạng đột biến trên thì chuyển đoạn là đột biến cấu trúc NST

Chọn B

Câu 87 (NB):

Nhân tố sinh thái vô sinh là ánh sáng

Các nhân tố còn lại là hữu sinh

Chọn B

Câu 88 (NB):

Trang 7

Cơ thể đồng hợp 2 cặp gen là cơ thể mang các alen giống nhau của 2 gen đó

Cách giải:

Cơ thể đồng hợp 2 cặp gen là: AAbb

Chọn A

Câu 89 (NB):

Mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài là cộng sinh (cả 2 loài đều được lợi)

Các mối quan hệ còn lại thuộc nhóm đối kháng

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể

Các nhân tố còn lại đều làm thay đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 8

A: AaBb  AaBb cho đời con 4 loại kiểu hình

B: AaBb  AABb cho đời con 2 loại kiểu hình

C: AaBb  AaBB cho đời con 2 loại kiểu hình

D: AaBb  AAbb cho đời con 2 loại kiểu hình

Chọn A

Câu 107 (TH):

Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

Trang 9

B, C, D đều sai, hình thành loài khác khu vực địa lí có chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, liên quan đến sựhình thành quần thể thích nghi và gặp ở cả thực vật hay các loài sinh vật khác

abgiảm phân chỉ cho 1 loại giao tử

 F1 có tối đa 4 loại kiểu gen

Alen A bị đột biến thành alen a thể đột biến phải mang cặp aa

Alen b bị đột biến thành alen B thể đột biến phải mang cặp BB hoặc Bb

AABB là thể đột biến của gen B, aabb là thể đột biến của gen a

Chọn C

Câu 111 (VD):

Phương pháp:

Bước 1: Xét thành phần kiểu gen của các thế hệ có cân bằng hay chưa

Quần thể có thành phần kiểu gen: xAA:yAa:zaa

Quần thể cân bằng di truyền thoả mãn công thức:

I sai, Quần thể chưa đạt trạng thái cân bằng, kể cả không có nhân tố tiến hóa tác động, thì sự giao phối ngẫu

nhiên vẫn sẽ làm thay đổi tần số kiểu gen ở thế hệ tiếp theo

II đúng, CLTN có thể làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen  thay đổi tần số kiểu hình trội

III đúng

IV đúng, các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ bất kì alen nào ra khỏi quần thể

Chọn D

Câu 112 (VD):

I đúng, các loài C, G, F, D đều ăn sinh vật sản xuất nên đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

II sai, có thể số cá thể của loài F không tăng, do các mối quan hệ khác trong quần xã

III đúng, 3 chuỗi xuất phát từ loài A, 4 chuỗi xuất phát từ loài B

IV sai, loài M tham gia tất cả các chuỗi thức ăn còn loài B tham gia vào 4 chuỗi

Chọn A

Câu 113 (VD):

Phương pháp:

Trang 10

Cách giải:

I Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 181 bằng cặp A – T triplet GXT  AXT  thay codon XGA UGA  thay đổi axit amin

II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 150

Đột biến thay codon GUG  GUX/GUA/GUU  giữ nguyên axit amin

III Đột biến thay codon XAU  GAU thay đổi axit amin

IV Đột biến thay codon GUA thành bất cứ codon nào không bắt đầu bằng G đều làm thay đổi axit amin

Chọn A

Câu 114 (VD):

Phương pháp:

Bước 1: Xét tỉ lệ kiểu hình của từng phép lai  thứ tự trội lặn

Bước 2: Xác định kiểu hình P của các phép lai

Bước 3: Xét các trường hợp có thể xảy ra

Cách giải:

Mắt vàng  mắt vàng  3 vàng :1 trắng  vàng trội so với trắng

Mắt đỏ  mắt nâu  mắt vàng  Mắt đỏ, mắt nâu trội so với mắt vàng, mắt nâu trội so với mắt đỏ

Gọi alen quy định kiểu hình nấu> đỏ> vàng> trắng theo thứ tự là A1 > A2 > A3 > A4

 kiểu gen của 2 phép lai là

1 A2A4 × A1A3 hoặc A2A3  A1A4

2 A3A4  A3A4

Cho cá thể mắt nâu ở thế hệ P của phép lai 1 giao phối với 1 trong 2 cá thể mắt vàng ở thế hệ P của phép lai 2,

ta có:

TH1: A1A3  A3A4  2 nâu : 2 vàng

TH2: A1A4  A3A4  2 nâu :1 vàng :1 trắng

3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST  có 2 cặp nằm trên 1 NST

Giả sử cặp Aa và Bb nằm trên cùng 1 NST, cặp Dd nằm trên NST khác

Phép lai 2 cây dị hợp 3 cặp gen thu được F1 có 12 loại kiểu gen

Cặp Dd  Dd tạo ra 3 loại kiểu gen

 Số loại kiểu gen của 2 cặp Aa, Bb là 12/3 = 4 loại

 kiểu gen P của 2 cặp này là AB Ab,

abaB liên kết hoàn toàn

Trang 11

Phương pháp:

Bước 1: Tính tỉ lệ aa  tần số alen a, A

Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa + q2aa = 1

 tần số alen b, B

Bước 2: Viết cấu trúc di truyền của quần thể

Bước 3: Tình yêu cầu của đề bài

Cách giải:

Ta có aaB- = 0,27; aabb = 0,09  aa = 0,27 + 0,09 = 0,36  tần số alen a = 0,36 = 0,6  tần số alen A =0,4

Thay ngược aa = 0,36 vào aabb  bb = 0,25 B- = 0, 75

Cấu trúc di truyền của quần thể: (0,16AA:0,48Aa:0,36aa)(0,25BB:0,5Bb:0,25bb)

+ Người số 7 bị bệnh N, người số 4, 2 đều có kiểu gen XNXn,

+ Người số 5 có kiểu gen: XNXN : XNXn

+ Người số 10 có kiểu gen 3 XNXN : 1 XNXn

+ Người số 9 bị bệnh M (mm)  bố mẹ đều mang gen lặn  người số 10 có kiểu gen : 1MM : 2Mm

 Kiểu gen người số 10 là: (1MM: 2Mm)(3XNXN : 1XNXn)

Xét người số 11:

+ Bố mẹ mang gen lặn do em gái bị bệnh M kiểu gen người số 11 là: 1MM : 2Mm

+ Không bị bệnh N nên kiểu gen là: XNY

 Kiểu gen người số 11 là: (1MM: 2Mm) XNY

Ở ruồi giấm không có HVG

Bước 1: Tính tỉ lệ A-B- : A-BXDX

-Bước 2: Tính tỉ lệ AB/ABXDXD

Bước 3: Tính yêu cầu của đề bài

Cách giải:

Ta có X X D dX Y D 1X X D D:1X X D d :1X Y D :1X Y d

Trang 12

F1 có 17,5% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng (A-B-XdY) 0,175 0,7 0,7 0,5

Bước 1: Xét tỉ lệ kiểu hình của từng tính trạng, tìm quy luật di truyền

Bước 2: Xét riêng từng cặp NST ở các trường hợp có thể xảy ra

+ Nếu có HVG ở 1 bên thì cho tối đa 7 kiểu gen  đời F1 có 7  3 = 21 kiểu gen

+ Nếu không có HVG ở cả 2 bên

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Trang 13

Câu 81: Rễ cây hấp thụ những chất nào?

A Nước cùng với các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng.

C O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước D Nước cùng các chất khí.

Câu 82: Tiêu hoá là quá trình

A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

C biến đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được Câu 83: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

A alanin B foocmin mêtiônin C valin D mêtiônin.

Câu 84: Làm thế nào một gen đã được cắt rời có thể liên kết được với thể truyền là plasmit đã được mở vòng

khi người ta trộn chúng lại với nhau để tạo ra phân tử ADN tái tổ hợp?

A Nhờ enzim ligaza B Nhờ enzim restrictaza.

C Nhờ liên kết bổ sung của các nuclêôtit D Nhờ enzim ligaza và restrictaza.

Câu 85: Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A nơi ARN polymerase bám vào và khởi động quá trình phiên mã

B vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.

C vùng gen mã hóa prôtêin ức chế.

D trình tự nuclêôtit đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế.

Câu 86: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng là

A lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn B thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

C chuyển đoạn, thêm đoạn và mất đoạn D thay đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 87: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

A Mật độ quần thể B Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

C Tỷ lệ giới tính D Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó Câu 88: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu nào sau đây sai?

A Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định.

C Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

D Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi

trường

Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

A kí sinh B cộng sinh C ức chế - cảm nhiễm D hội sinh.

Câu 90: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỷ lệ 1 :1 ?

Câu 91: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A đột biến và biến dị tổ hợp B do ngoại cảnh thay đổi.

C biến dị cá thế hay không xác định.D biến dị cá thể hay biến dị xác định.

Câu 92: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,06AA : 0,55Aa: 0,36aa B 0,01AA : 0,95Aa: 0,04aa.

C 0,04AA : 0,32Aa: 0,64aa D 0,25AA : 0,59Aa: 0;16aa.

Câu 93: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ

Trang 14

B sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

C sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

D sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

Câu 94: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; một loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn theo

chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau Đây là hiện tượng

A cách li tập tính B cách li cơ học C cách li thời gian D cách li nơi ở.

Câu 95: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp biểu diễn

A số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng B sinh khối của các bậc dinh dưỡng.

C sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng D năng lượng của các bậc dinh dưỡng Câu 96: Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

A Đại thái cố B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh.

Câu 97: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd

và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Kiểu gen có thể có của thể một là

Câu 98: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

A Ánh sáng B Nước C Nhiệt độ D Mối quan hệ giữa các sinh vật Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

Câu 100: Hiện tượng di truyền làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật là

A phân li độc lập B tương tác gen C liên kết gen hoàn toàn D hoán vị gen.

Câu 101: Thông tin di truyền trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ quá trình

A phiên mã và dịch mã B nhân đôi ADN.

C nhân đôi ADN, phiên mã D phiên mã.

Câu 102: Ở một loài thực vật A: quả đỏ; a: quả vàng; B: quả ngọt; b: quả chua Hai cặp gen phân li độc lập

Giao phấn hai cây được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 3:3:1:1 Tìm kiểu gen của hai cây đem lai?

A AaBb × Aabb B Aabb × aabb C AaBb × aabb D Aabb × aaBb.

Câu 103: Trong chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào →Tôm→ Cá rô→ Chim bói cá, đâu là sinh vật sản xuất?

Câu 104: Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập thể dục thì hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn sẽ giảm do nguyên

nhân nào sau đây?

A Tăng tiết dịch tiêu hoá B Giảm lượng máu đến cơ vân

C Tăng cường nhu động của ống tiêu hoá D Giảm lượng máu đến ống tiêu hoá

Câu 105: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin Có bao nhiêu bộ ba

sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX

Câu 106: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 107: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các alen lặn đều bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ

B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

C Chọn lọc tự nhiên có thể tạo ra một số kiểu gen thích nghi.

D Chọn lọc tự nhiên chỉ loại bỏ kiểu hình mà không loại bỏ kiểu gen.

Trang 15

Câu 108: Bao nhiêu hoạt động sau đây của con người góp phần vào việc khắc phục suy thoái môi trường và sử

dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

(1) Bảo vệ rừng, trồng cây gây rừng (2) Bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước sạch

(3) Tiết kiệm năng lượng điện (4) Giảm thiểu khí gây hiệu ứng nhà kính

Câu 110: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:

3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

A 5' TTTGTTAXXXXT 3' B 5' AAAGTTAXXGGT 3'.

C 5' GTTGAAAXXXXT 3' D 5' GGXXAATGGGG A 3'

Câu 111: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau:

Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên.

B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

C Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

D Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 112: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.

Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn

2 Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau

3 Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi

4 Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

Câu 113: Cho biết: 5’XXU3’; 5’XXX3’; 5’XXA3’; 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXU3’; 5’AXX3’; 5’XXU 3’ ;

5’AXA3’; 5’AXG3’ quy định Thr Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Pro được thay bằng axit amin Thr Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Alen a có thể có chiều dài lớn hơn chiều dài của alen A

2 Đột biến thay thể cặp G-X bằng cặp T-A đã làm cho alen A thành alen a

Trang 16

3 Nếu alen A có 200 T thì alen a sẽ có 201 A.

4 Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 99 X thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trương cung cấp 100X

Câu 114: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen phân li độc lập quy

định Trong kiểu gen đồng thời có mặt gen A và B quy định hạt màu đỏ; khi trong kiểu gen chỉ có một trong haigen A hoặc B, hoặc không có cả hai gen A và B quy định hạt màu trắng Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấnthu được F1 Quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các giao tử đều tham gia thụ tinh hình thành hợp tử Theo lí thuyết, trên mỗi cây F1 không thể có tỉ lệ phân li màu sắc hạt nào sau đây?

A 75% hạt màu đỏ : 25% hạt màu trắng B 100% hạt màu đỏ.

C 50% hạt màu đỏ : 50% hạt màu trắng D 56,25% hạt màu đỏ : 43,75% hạt màu trắng

Câu 115: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN

Câu 116: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, diễn biến của NST trong quá trình

giảm phân ở hai giới như nhau Cho phép lai P: AB Dd AB Dd

abab , ở F1 người ta thu đươc kiểu hình mang 3 tính

trạng trội chiếm tỉ lệ 47,22% Theo lý thuyết, ti lệ kiểu gen thuần chủng trong số các cá thể có kiểu hình mang 3tính trạng trội ở F1 là

Câu 117: Ở một quần thể ngẫu phối, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Thế hệ ban

đầu có tỷ lệ kiểu gen là: 0,4AaBb: 0,2Aabb:0,2aaBb:0,2aabb Theo lý thuyết, ở F1 có mấy phát biểu sau đây là đúng?

I Số cá thể mang một trong hai tính trạng trội chiếm 56%

II Có 9 loại kiểu gen khác nhau

III Số các thể mang hai tính trạng trội chiếm 27%

IV Số cá thể dị hợp về hai cặp gen chiếm 9%

Câu 118: Cho sơ đồ phả hệ sau

Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết: bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở người nam, không

Trang 17

hói đầu ở người nữ và quần thể này ở trạng thái cân bằng với tỉ lệ người bị hói đầu là 20% Xác suất để cặp vợ chồng số 10 - 11 sinh ra một đứa con gái bình thường, không hói đầu, không mang alen gây bệnh là bao nhiêu?

Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1 được

có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Màu sắc mắt di truyền liên kết với giới tính, hai tính trạng trên di truyền độc lập

II Kiểu gen của P là XABXab × XABY

III Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,025

IV Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 5%

Câu 120: Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng được F1đồng loạt lông đen Cho con đực lai F1 lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lôngđen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F2 Trong số các cá thể lôngđen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ

- HẾT

Trang 18

-MA TRẬN CỦA ĐỀ

số câu

109, 114

116,

119, 120

Trang 20

3: 1 là kết quả phép lai Aa x Aa hoặc Bb x Bb

1: 1 là kết quả phép lai Bb x bb hoặc Aa x aa

Vậy phép lai của bố mẹ là AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin  nó được tạo nên từ gen có các

nu tương ứng là T, A, X của mạch gốc  tương ứng các nu A, T, G trên mạch bổ sung của gen (tức là mạch bổ sung có X sẽ không thoả mãn)

Vậy các bộ ba thoả mãn là: (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA

Có bao nhiêu bộ ba sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX

Trang 21

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau:

Từ F2  F3: tỉ lệ KH lặn tăng lên, tỉ lệ KH trội giảm xuống

 F2 – F3 chịu tác động của nhân tố chọn lọc tự nhiên hoặc các yếu tố ngẫu nhiên

Từ F3 đến F4 nhận thấy: tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần  chịu tác động của yếu tố giao phối không ngẫu nhiên

Câu 112: Chọn đáp án A

Giải thích:

Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H Trong

các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn  đúng

2 Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau  đúng

3 Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi  sai, nếu loài B bị loại bỏ, loài D vẫn tồn tại vì vẫncòn nguồn thức ăn từ loài E

4 Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5  sai, chỉ có loài D và H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

Câu 113: Chọn đáp án A

Giải thích:

Pro : 5’XXU3’; 5’XXX3’; 5’XXA3’; 5’XXG3’

Thr : 5’AXU3’; 5’AXX3’; 5’XXU3’; 5’AXA3’; 5’AXG3’

Đột biến có thể xảy ra là G-X thành A-T ; T-A thành A-T ; X-G thành T-A

Trang 22

(1) sai, đây là đột biến thay thế nên không thay đổi chiều dài của gen

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật  sai,

cách li địa lí chỉ ngăn cản các cá thể giao phối với nhau, không gây ra biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên 

đúng

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN  sai, quá trình

hình thành loài luôn gắn với CLTN

Câu 116: Chọn đáp án B

Giải thích:

Tỷ lệ kiểu hình trội A-B- là: 47,22% : 0,75 = 62,96%

Vậy tỷ lệ kiểu hình lặn aabb là 62,96% - 50 % = 12,96%

Do đó ab= = 0,36 = 36% >25% nên là giao tử liên kết ⇒ AB = ab = 36%

Tỷ lệ kiểu gen thuần chủng 3 tính trạng trội:

Số cá thể mang 2 tính trạng trội (A-B-) chiếm : 1 – 0,48 – 0,25 = 0,27 = 27%→ (III) đúng

Số cá thể dị hợp 2 cặp gen chiếm: 0,1×0,5×2 + 0,2×0,2×2 = 0,18 = 18%→ (IV) sai

Câu 118: Chọn đáp án A

Giải thích:

- Bệnh hói đầu:

+ Ở nam: HH + Hh: hói; hh: không hói

+ Ở nữ: HH: hói; Hh + hh: không hói

+ p2HH + 2pqHh + q2hh = 1

Trang 23

(4)A-hh(5)

Aa(Hh,hh)

(6)(1/3AA:2/3Aa)Hh

(7)AaHh

(8)Aa(1/3Hh:2/3hh)

(9)AaHh(10)

(2/5AA:3/5Aa)(1/3HH:2/3Hh)

(11)(1/3AA:2/3Aa)(6/11Hh:5/11hh)

(12)aahh

Người số 10 mang ít nhất 1 alen lặn = 1 – AAHH = 1 2 1 13

Có 2 phát biểu đúng là III, IV → Đáp án B

- Tính trạng do 1 gen quy định và P có mắt đỏ, đuôi ngắn sinh ra đời con có mắt trắng, đuôi dài → Mắt đỏ, đuôi ngắn là những tính trạng trội so với mắt trắng, đuôi dài

Quy ước: A – mắt đỏ; a – mắt trắng

B – đuôi ngắn; b – duôi dài

- Ở F1, kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn biểu hiện chủ yếu ở giới XX → Cả 2 tính trạng này di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X (I sai)

- Ở F1, kiểu hình mắt trắng, đuôi dài (XabY) chiếm tỉ lệ = 1/40 → Giao tử Xab = 1/40 : 1/2 = 1/20 = 0,05 → Giao tử Xab là giao tử hoán vị → Kiểu gen của P là XABY × XAbXaB (II sai)

- Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen (XABXab) chiếm tỉ lệ = tỉ lệ của kiểu gen XabY = 1/40 (III đúng)

- Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là = tỉ lệ kiểu gen XABXAB/0,5 =

Lai phân tích thu được tỷ lệ 3 lông trắng: 1 lông đen → tính trạng do 2 cặp gen tương tác với nhau

Tỷ lệ kiểu hình ở 2 giới khác nhau → 1 trong 2 gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y

Trang 24

Quy ước gen A-B- lông đen; aaB-/A-bb/aabb: trắng

Cặp gen Bb nằm trên NST X

P: AAXBXB × aaXbY → AaXBXb : AaXBY

Cho con đực F1 lai phân tích: AaXBY × aaXbXb → (Aa:aa)(XBXb: XbY) → 2 con đực lông trắng, 1 con cái lôngđen, 1 con cái lông trắng

Nếu cho F1 giao phối ngẫu nhiên: AaXBXb × AaXBY → (3A-: 1aa)(XBXB:XBXb:XBY: XbY)

Trong số các cá thể lông đen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ 1/3

ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 02

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?

Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

A Glucozơ B Axit amin C Vitamin D Nuclêôtit.

Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp

A lai t ế bào xoma B lai khác dòng C nuôi cấ y hạt phấn D nuôi cấy mô

Câu 85: Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?

Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến lặp đoạn

Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm

Câu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau

đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?

A XAXA × XAY B XAXa × XaY C XaXa × XaY D XaXa × XAY

Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới

C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây

Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

Trang 25

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản

Câu 92: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là

Câu 93: Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

C. Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài

D Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

Câu 94: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài

D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí

Câu 95: Mối quan hệ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh?

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá.

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh.

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn.

Câu 96: Thực vật phát sinh ở kỉ nào?

A Kỉ Ocđôvic B Kỉ Silua C Kỉ Phấ n trắng D Kỉ Cambri.

Câu 97: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Thể ba của loài này có bao nhiêu NST?

Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.

B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.

C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào đặc điểm loài, thời gian và điều kiện của môi trường sống.

D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường.

Câu 99: Quá trình quang hợp giải phóng oxi Nguồn gốc của oxi thoát ra từ chất nào sau đây?

Câu 100: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là

A phân li độc lập B liên kết gen C hoán vị gen D tương tác gen.

Câu 101: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời

con có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu 102: Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ lệ 12% Tần số hoán vị gen là

bao nhiêu?

Câu 103: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ đa dạng của quần xã được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường.

B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.

C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.

D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp.

Câu 104: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 26

A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.

C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.

D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.

Câu 105: Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng ch ị em trong một cặp NST t ương đồng

là nguyên nhân d ẫn đế n

C đột biế n lặp đo ạn D đột biế n chuyển đo ạn

Câu 106: Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd giảm phân bình thường nhưng xả y ra hoán vị gen ở

mộ t trong hai t ế bào Theo lí thuyết, số lo ạ i giao t ử tối đa được t ạo ra là:

Câu 107: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu

gen của quần thể

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt.

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới.

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

Câu 108: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

Câu 109: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có

sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đực không sừng lai vớicừu cái có sừng (P), thu được F1 Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng, thu được F2 Biết không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A 1 có sừng : 1 không sừng B 3 có sừng : 1 không sừng.

Câu 110: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

A Đột biến lặp đoạn B Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

Câu 111: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần

số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu

III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể có thể dẫn tới loại

Trang 27

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 112: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H Trong đó loài A là

sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói vềlưới thức ăn này?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng

II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A

Câu 113: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’ Các côđon

mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm tăng sức sống của thể đột biến

II Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện

bộ ba kết thúc sớm

IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit bị thay đổi 1 axit amin

Câu 114: Cho phép lai ♂AaBbDDEe × ♀AabbDdEe Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 6% số tế

bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Ở cơ thể cái các tế bào giảm phân diễn ra bình thường; Các giao tử thụ tinh với xác suất như nhau, đời con sinh ra đều có sức sống như nhau Tính theo lí thuyết, ở F1, loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 115: Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần thể

thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong

Trang 28

Câu 116: Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định quả to trội

hoàn toàn so với b quy định quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST Thực hiện phép lai P giữa hai cơ thểđều dị hợp khác nhau về hai cặp gen nói trên, thu được F1 có kiểu hình hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 6% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen là:

Câu 117: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập tương tác bổ sung quy

định Khi trong kiểu gen có cả gen A và B thì quy định quả đỏ, chỉ có A hoặc B thì quy định quả vàng, không có A

và B thì quy định quả xanh Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,6; B = 0,2 Biết không xảy ra độtbiến, tính theo lí thuyết khi lấy ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 118: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định Biết

không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ Tính theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh conđầu lòng là gái và không bị bệnh

Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1 được

có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, khi lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 120: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so vớialen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao,hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng,quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3

- HẾT

Trang 29

109, 114

116,

119, 120

Trang 30

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 81: Chọn đáp án D

A XAXA × XAY  đực và cái đều cho KH trội

B XAXa × XaY  đực và cái đều cho 1 trội: 1 lặn

C XaXa × XaY  đực và cái đều cho KH lặn

D XaXa × XAY  đực cho KH lặn, cái cho KH trội

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá  ức chế cảm nhiễm

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ  hội sinh

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh  ức chế cảm nhiễm

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn  cạnh tranh thức ăn.

Trang 31

Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd

Các loại giao tử liên kết: AB XD; AB XD; ab XD; ab Xd

Các loại giao tử hoán vị

Tế bào 1 không hoán vị: tạo tối đa 2 loại giao tử liên kết

Tế bào 2 có hoán vị gen tạo tối đa 4 loại giao tử (2 giao tử liên kết, 2 giao tử hoán vị)

vậy tối đa thu được 6 loại giao tử

Câu 107: Chọn đáp án B

Giải thích:

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu

gen của quần thể  sai, di nhập gen làm thay đổi tần số tương đối của cả alen và kiểu gen

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt  đúng

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới  sai, di nhập gen có thể mang đến các alen

có sẵn

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định  sai, di

nhập gen là sự thay đổi không theo hướng xác định

Câu 108: Chọn đáp án B

Giải thích:

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ  đúng

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường  đúng

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải  sai, một số vi sinh vật như vi khuẩnlam có khả năng quang hơp

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ  đúng

Trang 32

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III, IV → Đáp án B.

I đúng Vì chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng là các chuỗi:

A → G → E →H → C → D

II sai Vì từ A đến B có 5 chuỗi Từ A đến E có 4 chuỗi; Từ A đến G có 6 chuỗi → Có 15 chuỗi

III đúng A là đầu mối của tất cả các chuỗi thức ăn Do đó, nếu loại bỏ A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV đúng Theo quy luật khuếch đại sinh học thì sinh vật ở càng xa sinh vật sản xuất thì mức độ nhiễm độc càng cao

Câu 113: Chọn đáp án C

Giải thích:

Có 2 phát biểu đúng, đó là III và IV  Đáp án C

Mạch gốc của gen A có 3’AXG GXA AXG TAA GGG5’  Đoạn phân tử mARN là 5’UGX XGU UGU AUUXXX5’

I sai Vì đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 thành cặp G-X thì sẽ làm thay đổi bộ ba AUU thành AUX Mà

cả hai bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Ile Vì vậy không làm thay đổi cấu trúc của protein nên đây làđột biến trung tính

II đúng Vì khi đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào khác thì sẽ làm cho bộ

ba XGU trở thành các bộ ba XGX hoặc XGG hoặc XGA Mà các bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Arg nên không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III sai Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 bằng cặp A-T thì sẽ làm cho bộ ba XGU thành

bộ ba UGU Mà UGU không phải là bộ ba kết thúc

IV đúng Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 bằng cặp A-T thì sẽ làm thay đổi bộ ba XXX được thay bằng bộ ba UXX Mà bộ ba XXX quy định Pro còn bộ ba UXX quy định Ser nên chuỗi pôlipeptit sẽ

bị thay đổi axit amin Pro thành axit amin Ser

Câu 114: Chọn đáp án A

Giải thích:

Chỉ có phép lai ♂Aa × ♀Aa sinh ra đời con có thể ba

Có 6% tế bào có cặp Aa bị đột biến thì tỉ lệ hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ = 6% x 1/2 = 3%

Trang 33

A: hoa đỏ > a: hoa trắng; B: quả to > b: quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST

P lai hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen nói trên

F1: hoa đỏ, quả to dị hợp 2 cặp gen: AB/ab + Ab/aB = 0,3.0,2.2.2 = 0,24

Kiểu hình cao, đỏ = A-B- = 0,5 + ab/ab = 0,56

Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen, 1 cá thể không

- Người số 8 bị cả 2 bệnh nên đã truyền alen ab cho người số 15 → Kiểu gen của người số 15 là Aa

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 AA :

2

3Aa).

- Người số 7 bị bệnh 1 cho nên người số 15 có kiểu gen Bb

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 BB :

2

3Bb).

- Ở phả hệ này, cặp vợ chồng số 15-16 sinh con không bị bệnh thứ nhất = 5

6; Xác suất sinh con không bị bệnh thứ hai = 5

6.

Trang 34

- Xác suất sinh con gái = 1

B – đuôi ngắn; b – duôi dài

- Ở F1, kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn biểu hiện chủ yếu ở giới XX → Cả 2 tính trạng này di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X

- Ở F1, kiểu hình mắt trắng, đuôi dài (XabY) chiếm tỉ lệ = 1/40 → Giao tử Xab = 1/40 : 1/2 = 1/20 = 0,05

 Giao tử Xab là giao tử hoán vị → Kiểu gen của P là XABY × XAbXaB

- Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là = tỉ lệ kiểu gen XABXAB/0,5 =

Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được

F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn :

2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn =(3:1)x(1:2:1)

Tỷ lệ kiểu hình đối với từng cặp gen ở F1 đều là 3 : 1 (3 cao : 1 thấp; 3 đỏ : 1 trắng; 3 tròn : 1 dài)

⇒ P dị hợp 3 cặp (Aa, Bb, Dd)

Tỷ lệ kiểu hình F1: 6A-B-D- : 3A-B-dd : 3aaB-D- : 2A-bbD- : 1 A-bbdd : 1aabbD- = 3B- (2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) : 1bb(2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) = (3B- : 1bb)( 1A-dd : 2A-D- : 1aaD-)

⇒ Kiểu gen P: Ad/aD Bb

Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3

 đúng

Vì F1: (1 Ad/Ad: 2 Ad/aD: 1aD/aD)(1BB: 2Bb: 1bb)

Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB) Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

Câu 2 (NB) Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là :

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản

Trang 35

Câu 3 (NB) Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

A Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau

B Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen

C Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học

D Loại bỏ những cá thể không mong muốn

Câu 4 (NB) Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

Câu 5 (NB) Đối tượng nào sau đây được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền?

A Đậu hà lan B Ruồi giấm C Lúa nước D Chuột

Câu 6 (NB) Lúa nước có 2n = 24 Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

Câu 7 (NB) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

Câu 8 (NB) Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì?

A Sinh vật ăn sinh vât B Kí sinh

Câu 9 (NB) Trường hợp nào sau đây tính trạng được di truyền theo dòng mẹ?

A Gen nằm ở ti thể B Gen nằm trên NST thường

C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen nằm trên NST giới tính Y

Câu 10 (NB) Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số

kiểu gen AA của quần thể này là:

Câu 11 (NB) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tửlưỡng bội?

Câu 12 (NB) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào

sau đây có đường kính 11nm?

A Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

Câu 13 (NB) Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non cókiểu gen :

Câu 14 (NB) Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

Trang 36

A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd

Câu 15 (NB) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhómlinh trưởng?

A Đại Trung sinh B Đại Nguyên sinh C Đại Tân sinh D Đại Cổ sinh

Câu 16 (NB) Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?

C Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.

D Sự phân bố của các loài trong không gian.

Câu 17 (NB) Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác

Câu 18 (NB): Hệ sinh thái nào sau đây phân bố ở vùng nhiệt đới?

C Rừng lá rụng ôn đới D Rừng mưa nhiệt đới

Câu 19 (NB): Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

A Chân trước của mèo và cánh dơi B Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn

C Vây ngực cá voi và chân trước của mèo D Mang cá và mang tôm

Câu 20 (NB): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A Tốc độ gió B Vật kí sinh C Vật ăn thịt D Hỗ trợ cùng loài

Câu 21 (NB) Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loàinào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 22 (NB) Phôtpho ở dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ?

Câu 23 (TH) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A T

G X

 của gen

B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđro của gen

D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến

Câu 24 (TH) Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệbao nhiêu?

Trang 37

Câu 25 (TH): Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

D Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

Câu 26 (TH) Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?

A Hai loài muỗi có tập tính giao phối khác nhau nên không giao phối với nhau

B Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi

C Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la, con la không có khả năng sinh sản

D Cải bắp lai với cải củ tạo ra cây lai không có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 27 (TH) Loại đột biến nào sau đây có thể được phát sinh do rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thểtrong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử hoặc do rối loạn giảm phân ở cả quá trình phát sinh giao tử đực vàcái?

Câu 28 (TH) Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao dẫn

tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể

B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt

vong

C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài

D Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau

Câu 29 (TH) Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, phát biểu nào sau đây sai?

A Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AlPG.

B NADP+; ADP là nguyên liệu của pha sáng

C Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO2

D Chất AlPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ và APG

Câu 30 (TH) Ở người, alen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định máuđông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông Người nữ bị máu khó đông cókiểu gen là:

Câu 31 (VD) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Trong thí

nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

Trang 38

A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

Câu 32 (VD) Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ởcác thế hệ như sau:

P: 0,25 AA + 0,50 Aa + 0,25 aa = 1 F1: 0,20 AA + 0,44 Aa + 0,36 aa = 1

F2: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1 F3: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1

Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng

A loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn

B loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp

C loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp

D loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp

Câu 33 (VD) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quyđịnh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Khoảng cách giữa hai gen A và B là 40 cM Cho

Câu 34 (VD) Trường hợp nào sau đây là cách li sau hợp tử:

A Lai hai cây cà độc dược với nhau, sau một thời gian ngắn cây lai bị chết

B Phấn của hoa cây bưởi không thể nảy mầm trên vòi nhụy của hoa cam

C Loài cỏ sâu róm trên bờ đê ra hoa kết quả quanh năm, loài cỏ sâu róm chân đê ngập nước ra hoa một lần

trước khi lũ về

D Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.

Câu 35 (VD) Một lưới thức gồm có 10 loài được mô tả như hình bên Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

Trang 39

I Loài H tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài E.

II Chuỗi thức ăn ngắn nhất có nhất có 3 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ còn lại 8 chuỗi thức ăn

IV Loài E có thể là một loài động vật có xương sống

Câu 36 (VD) Ở một loài động vật, cho con cái (XX) lông đen thuần chủng lai với con đực (XY) lông trắngđược F1 đồng loạt lông đen Cho con đực F1 lai phân tích được thế hệ lai gồm: 50% con đực lông trắng : 25%con cái lông đen : 25% con cái lông trắng Nếu cho con cái F1 lai phân tích, theo lý thuyết, trong số cá thể lôngtrắng thu được ở đời con, loại cá thể cái chiếm tỷ lệ

Câu 37 (VDC) Một gen dài 3332 Å và có 2276 liên kết hidro Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A và 147 X.Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen có 316 nuclêôtit loại G và 664 nuclêôtit loại A

B Ở Mạch đơn thứ hai của gen có 517 nuclêôtit loại A

C Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp 948 nuclêôtit loại X

D Ở mạch đơn thứ hai của gen, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại X

Câu 38 (VDC) Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường Thực hiện phép lai giữa

hai cá thể (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I Hai cá thể P có thể có kiểu gen khác nhau II F1 có tối đa 4 kiểu gen

III Cho con đực P lai phân tích thì có thể thu được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tínhtrạng

IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1

Câu 39 (VDC) Ở một loài ngẫu phối, xét gen A nằm trên NST thường có 4 alen (A1, A2, A3, A4) Tần số alen

A1 là 0,625, các alen còn lại có tần số bằng nhau Biết rằng quần thể đang cân bằng di truyền, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I Tần số alen A3 = 0,125 II Quần thể có tối đa 6 kiểu gen dị hợp về gen A

III Các kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 43,75% IV Các kiểu gen dị hợp về gen A1 chiếm tỉ lệ 46,875%

Câu 40 (VDC) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh A và B ở người; mỗi bệnh do một tronghai alen của một gen quy định Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Biết rằngkhông xảy ra đột biến

Trang 40

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số 6 và người số 8 có kiểu gen giống nhau

II Xác định được kiểu gen của 10 người

III Cặp 10-11 luôn sinh con bị bệnh

IV Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp 8-9 là 50%

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 08/05/2021, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w