1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi vao lop 10- p4

5 99 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán
Trường học Trường THPT Yên Định 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đờng thẳng d tiếp xúc nửa đờng tròn tại C.. Chứng minh : Tam giác MDN vuông.

Trang 1

Sở GD & ĐT Thanh Hoá

Trờng THPT Yên Định 1

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Môn : Toán học - Thờigian làm bài : 150 phút

Đề thi bảng A Bài 1: (1 điểm )

Giải hệ phơng trình :

=

=

+

1 3

2

7

3

y x

y

x

Bài 2: (3 điểm )

Cho phơng trình bậc 2 :

x2 - 2(m + 1) x + m2 +2 = 0

1 Giải phơng trình với m = 1

2 Tìm m để phơng trình có nghiệm x = 2

3 Tìm m để hai nghiệm x1 ; x2 của phơng trình thoã mãn hệ thức :

x1 + x2 =10

Bài 3: (2 điểm )

Cho biểu thức :

2

2 2

1 1

1 1

1









+

− +

x x

x x

x P

1 Tìm điều kiện của x để P có nghĩa

2 Rút gọn P

Bài 4: (3 điểm )

Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB Một đờng thẳng d tiếp xúc nửa đờng tròn tại C Từ A và B kẻ AM , BN vuông góc với d ; (M,N thuộc d ) Gọi D là hình chiếu của C lên AB

1 Chứng minh : AM = AD

2 Chứng minh : CD2 =AM BN

3 Chứng minh : Tam giác MDN vuông

Bài 5: (1 điểm )

Tìm cặp số (x ; y) ; y nhỏ nhất thoả mãn :

Trang 2

x2 + 5y2 + 2y - 4 x y - 3 = 0

Sở GD & ĐT Thanh Hoá

Trờng THPT Yên Định 1

đáp án và biểu điểm môn toán thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Bài 1: (1 điểm )

+Biến đổi hệ

=−

=

=−

=+

13 2

22

11 13 2

213

9

yx

x yx

yx

(0,5 điểm )

Hệ

1

2 33

2

134

2

y

x

y

x

y

x

(0,5 điểm )

Bài 2 : (3 điểm )

1 (1 điểm)

Khi m = 1 phơng trình trở thành : x2 - 4x + 3 = 0

+ Các hệ số của phơng trình thoã mãn : a+ b + c = 0 (0,5 điểm )

+ Do đó phơng trình có 2 nghiệm x1 = 1 ; x2 = 3 (0,5 điểm )

2 (1 điểm)

Để phơng trình có nghiệm x = 2

⇔4 - 4(m + 1 ) + m2 + 2 = 0

+ Phơng trình ẩn m có 2 có nghiệm m1 = 2- 2 ; m2 = 2+ 2 đó là các giá trị cần

3 (1 điểm)

+Phơng trình có 2 nghiệm x1 ; x2

1 0

' ≥ ⇔ ≥

Trang 3

+

=

+

=

+

2

)1

(2

2 2

1

2 1

m x

x

m x

x

(0,25 ®iÓm)

+ Ta cã : ( ) 2 4 ( 1 ) 2 2 ( 2 2 ) 2 2 8

2 1

2 2 1

2 2

2

§Ó 2

2

2

x + = 10 ⇔m2 +4m - 5 ⇔ m = 1 hoÆc m = -5 do m≥ ⇒

2

1

m = 1

Bµi 3: (2 ®iÓm )

1 (1 ®iÓm)

§iÒu kiÖn cña x :

≠ +

0 1

0

0 1

0

x

x

x

x

gi¶i ra :

>

1

0

x

x

(0,25 ®iÓm)

2 (1,5 ®iÓm)

P =

2

2 2

1 1

1 1

1









+

− +

x x

x x

x

P = ( ) ( )

2 2 2

2

2

1 1 1

1 1

 −

− +

x

x x

x

x

=

2

2

1 1

) 1 2 ( 1

2

 −

+ +

− +

x

x x

x x x

x

(0,25 ®iÓm)

x

x x

x

4

1

.

1

4 − 2

x

x

x

x

4

1

.

1

4 − 2

=

x

x

Trang 4

Bài 4: (3 điểm )

1 (1 điểm )

Chứng minh AM = AD

- Nối AC ; OC

- Ta có : OC ⊥ d (gt )

=> AM // OC => MAC = ACO ( so le trong ) (0,25 điểm)

- Do OA = OC => ∆OAC cân đỉnh O => OAC = OCA (0,25 điểm)

- Từ OAC = OCA

MAC = ACO

- ∆MAC = ∆DAC => AM = AD (0,25 điểm)

2 (1 điểm )

+ Tơng tự câu 1 ta có : BD = BN

+ Nối BC

-Ta có : OC = OA = OB => OC =

2

1

-∆ACB có OC : trung tuyến : OC =

2

1

AB => ∆ACB vuông ở C (0,25 điểm)

-∆ACB : C =1V

CD⊥ AB =>CD2 = DA DB (0,25 điểm)

- Do DA = AM

Trang 5

3 (1 điểm )

Chứng minh : ∆MDN vuông

Nối : MD ; DN

+ Theo chứng minh trên : Ta có : CD = CM (∆CAM = ∆ CDA ) (0,25 điểm) Tơng tự : CD = CN

+Từ đó : CD =

2

1

+∆MDN có : DC trung tuyến ; DC =21 MN => ∆MDN có D = 1v (0,25 điểm) (Có thể chứng minh : MD ⊥ AC và ND ⊥ BC => MDN = 1v)

Bài 5 : (1 điểm )

+ Biến đổi : x2 + 5y2 + 2y - 4xy - 3 = 0

+ Do (x -2y )2 ≥0

(x - 2y )2 + (y + 1 )2 = 4 = > (y + 1)2 ≤ 4 (0,25 điểm) + (y + 1)2 ≤ 4 ⇔(y + 1)2 -2 2 ≤ 0 ⇔(y - 1) ( y + 3 ) ≤ 0

Do y + 3 > y - 1 với mọi y

=> 3 1

01

0

3

≤≤

−⇔

≤−

≥+

y y

y

=> ynn = -3 (0,25 điểm) + Với y= -3 = > x - 2y = 0 => x = -6

vậy



=

=

nn

y

y

x

3

6

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w