2 chú ý điều này vẫn đúng nếu ta nhân cả 2 vế với cùng một thừa số.. Vì vậy theo các kết quả trên và phép quy nạp ta suy ra f ka 2 k , với mọi k là số nguyên dương.. Thử lại thỏa mãn bà
Trang 1Bài 1 Cho hàm số :f thỏa mãn điều kiện:
u v y
Khi đó
2 2( ) ( )
Trang 2Cho x y z 0 thì
2 2
Trang 4Trong (1) chọn
1( )
Thay x = 0 vào (4) suy ra f(0) = 0
Giả sử tồn tại a 0 sao cho f(a) = 0 Ta chứng minh f(x) = 0, x
Thay x = 0 và y tuỳ ý vào (1), ta được f(y) = f(-y)
Thay x = a và y tuỳ ý vào (1), ta được f(y) = f(a4 – y)
Suy ra: f y f y f a 4 y f y a 4 , y
f f x f f x f a 4 f x , x (5)
Trang 5và f y 4 f y 4 a4 , y (6)
Thay y = 0 và x tuỳ ý vào (1), ta được f f x f x 4 (7)
Thay y = a4 vào (1), ta được
2013 0
1 80532
Trang 6Thật vậy, với mọi x, y thỏa mãn f x f y ta có
Thay x = 0 vào (4) suy ra f(0) = 0
Giả sử tồn tại a 0 sao cho f(a) = 0 Ta chứng minh f(x) = 0, x
Trang 7Thay x = 0 và y tuỳ ý vào (1), ta được f(y) = f(-y).
Thay x = a và y tuỳ ý vào (1), ta được f(y) = f(a4 – y)
Suy ra: f y f y f a 4 y f y a 4 , y
f f x f f x f a 4 f x , x (5)
và f y 4 f y 4 a4 , y (6)
Thay y = 0 và x tuỳ ý vào (1), ta được f f x f x 4 (7)
Thay y = a4 vào (1), ta được
Dế thấy với mọi n*,n3 ta có: n222n12 n 222n12 (2)
(chú ý điều này vẫn đúng nếu ta nhân cả 2 vế với cùng một thừa số)
Đặt f(1) a f a(3 ) 32 Theo (1) suy ra:
f k a f k a f k a f ka , suy ra từ khai triển (2)
Vì vậy theo các kết quả trên và phép quy nạp ta suy ra f ka( 2) k , với mọi k là số nguyên dương Do đó
3
( ) (1)
f a a f mà f đơn ánh nên a3 1 a1
Vậy ( ) f n n với mọi n nguyên dương Thử lại thỏa mãn bài toán.
Bài 12. Tìm tất cả các hàm : f Q R thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
Trang 8Hướng dẫn giải Bài 17. Cho nn2 và hàm số f : sao cho:
Trang 9f u
f
Ta có f 1 0 hay f 1 1 từ 4 suy ra f x 0, x hay f x x x,
Thử lại thỏa mãn * Vậy f x 0, x
+) Nếu f 0 0 Cho y0,x ta được: f x 2 x2 f t t t, 0
Cho x y ta được f 0 x2 2xf x f x 2 f x x2 0 f x x Thử lại thấy đúng
Trang 10+) Nếu f 0 1 cho y0,x ta được f x 2 x2 1 f t t 1, t 0
Ta chỉ ra không tồn tại đồng thời a0,b0 thỏa mãn f a a f b, b Thật vậy, giả sử tồn tại a,
b như trên Trong (ii) lấy x a y b , ta có f a 2 b a2b
Do f x 2 x2, x nên a2 b2 a2b2 a b2 0 , mâu thuẫn
Vậy f x x x hoặc f x x x
Thử lại thấy hai hàm này thỏa mãn
Bài 21. Tìm tất cả các hàm số :f thỏa mãn:
Trang 11Thay y bởi y-a vào (ii) ta được
2 ( ) 2f x x, x f x( )x, x Thử lại thấy hàm số vừa tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Thử lại ta thấy hàm số f x xthỏa mãn bài toán.
Bài 23. Tìm tất cả các hàm số liên tục f : thỏa mãn các điều kiện sau:
f(1)1 và f x y( )f x( ) f y( ) 2 xy với mọi x, y thuộc .
Đặt g x( )f x( ) x2 2x do f x( )liên tục trên nên g x( ) liên tục trên
Ta có g(1)f(1) 3 4 và g x y( )g x( )g y( ) với mọi x,y thuộc
Trang 12 g x cộng tính g x có dạng g x( ) kx, với k là hằng số.
Mà g(1)4 k 4 g x( )4x f x( )x2 2 ,x x
Thử lại ta thấy thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 24. Tìm tất cả hàm số liên tục f : sao cho:
0 ; n1 , 0 lim n 1
1 4
Trang 13Bằng quy nạp ta chứng minh được f n n2 1, n
Trang 14Dễ thấy hàm f hằng không thỏa mãn Ta xét f không hằng.
Trong (1) cho y=-1 ta được: ( ( 1)) ( ) 1 ( 1) 1 ,
Trang 15
f y x
Trang 16x u
n x
thỏa mãn đề bài Do đó, n1 thỏa mãn đề bài
*)Nếu n2,thì ta thấy không thể tồn tại 2 số p q, Z p q;( , ) 1 sao cho f p( 2q2)0 Thật vậy, nếu trái lại, thì x y, Z, ta có
x n
q x n
p u
f x
p x u
q x
∣
∣
trong đó p q, là 2 số nguyên tố phân biệt có dạng 4k3
Ta sẽ chứng minh hàm f x( )xây dựng như trên thỏa mãn
Trang 17Bài 31. Cho hàm số f :* * thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
a) f ab f a b f , a b với mọi , a b, *,a b ; trong đó a b, , a b lần lượt là bội chung,
nhỏ nhất, ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương ,a b ;
b) f p q r f p f q f r với mọi số nguyên tố p q r, , .
Tính giá trị của f 2013? Kí hiệu *
Trang 19Ta thấy vế phải của (2) là một hàm số bậc 3 nên có tập giá trị là Do đó hàm số f có tập giá trị là
y đều u v, sao cho f u f v y
Thay y0 vào (*), ta được f f x f x 4a x, af 0 (3)
Thay y f y vào (*), ta được
Hướng dẫn giải
Giả sử tồn tại hàm số f thỏa mãn điều kiện bài toán.
Từ * f m n( )f m( ) f n( ) a với a{0;1}
Chọn m n 1, ta có (2) 2 (1)f f a 2 (1)f f(2) 0 f(1) 0
Trang 20Khi đó (4)f f(2) f(2) a a mà (4) 0 f nên suy ra (4) 1f .
Ta đi chứng minh bằng quy nạp: f 4 n n ( n N*) (1)
Ta thấy (1) đúng với n1 Giả sử (1) đúng với n k ; ta đi chứng minh (1) đúng với n k 1 Ta có:
Trang 21x u
n x
thỏa mãn đề bài Do đó, n1 thỏa mãn đề bài
*)Nếu n2,thì ta thấy không thể tồn tại 2 số p q, Z;( , ) 1p q sao cho f p( 2 q2)0 Thật vậy, nếu trái lại, thì x y, Z ta có,
q x n
p u
f x
p x u
q x
ŒŒ
∣
∣
trong đó p q, là 2 số nguyên tố phân biệt có dạng 4k3
Ta sẽ chứng minh hàm ( )f x xây dựng như trên thỏa mãn
Trang 22Xét hàm số h x( )x e2( x1)trên R, ta có h x( ) 2 ( x e x1)x e2 x 0 với mọi
x R Do đó hàm số
2( ) ( x 1)
h x x e đồng biến trên R Do đó từ a e2( a 1)b e2( b1), ta suy ra ( )h a h b hay ( ) a b Vậy ( )f x là đơn ánh Kết hợp với ( ) f x liên tục ta suy ra ( ) f x là hàm đơn điệu thực sự Mặt khác, theo
giả thiết (2) 2 (1)f f f(1) nên ta suy ra ( )f x là hàm tăng thực sự trên R
Từ 2) ta cho x1thì f f( 3(1)(e f(1)1)) ( e1) (1)f Kết hợp với 3) ta suy ra
3 (1)( (1)( f 1)) ( 1)
Vì ( )f x là hàm tăng thực sự trên R nên ta suy ra f3(1)(e f(1)1) e 1
Xét hàm số g x( )x e3( x1)trên R, ta có g x( ) 3 ( x e2 x1)x e3 x 0 với mọi
x R Do đó hàm số
3( ) ( x1)
g x x e đồng biến trên R Do đó từ f3(1)(e f(1)1) e 1, ta suy ra ( (1))g f g(1) hay
Thử lại ta thấy hàm số ( ) f x x thỏa mãn mọi điều kiện của bài ra.
Bài 39. Tìm số nguyên dương mnhỏ nhất sao cho tồn tại hàm số f :* \1;0;1
thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau
i/ f m f 2015 , f m 1 f 2016 ;
ii/
1, 1, 2,
Trang 23Điều mâu thuẫn trên dẫn đến m3
Với m3, ta xây dựng được vô số hàm f thỏa yêu cầu bài toán như sau
Vậy hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 40. Tìm hàm f (x) liên tục trên Rvà thỏa mãn:
suy ra f (x y) f(y x) , x,yR f(x) là hàm số chẵn
+)Cho x y f (2x) 4f (x) , CM quy nạp ta được f(nx) = n2f(x), xR,nN*
a) Chứng minh f là hàm tăng không nghiêm ngặt trên R+
b) Tìm tất cả các hàm f thỏa mãn điều kiện trên
Hướng dẫn giải
a) Thay x=y=0 ta có f(0)=0
Trang 24Xét hàm g(x) = x
2 + f(4y)x là hàm đồng biến trên R+ vì f(4y)>=0 Mà:
0 Do đó f(y+a) = f(g(x0)+y) >= f(y) với mọi số a dương Chứng tỏ f là hàm tăng không nghiêm ngặt
b) Xét hai trường hợp sau:
TH2: Với mọi số dương t có f(t) > 0 Theo chứng minh trên suy ra f là hàm tăng ngặt
Thay y bởi y
2
ta có: f(x
2) + f(y
2) = f(x
2 + y
2 + xf(4y
2))Thay x bởi y, y bởi x
2:
Vì g liên tục nên ta có g(x) =Lim g(xn)=g(Lim xn) = g(1)
Thay x=1 vào (2) g2(1)=1 g(1)=1 (vì g1) g(x) =1 a>0 bất kì
g(x)=1 xR f(x)=2 xR
Trang 25+ Nếu f 1 0 thì từ (2) suy ra f đồng nhất 0 và hàm này thỏa mãn bài toán.
+ Nếu f 1 1 thì trong (2) lại lấy x = 1 ta thu được f1 1
Thử lại thỏa Kết luận của bài toán là: f x 0, x ; f x x x, .
Bài 44. Tìm tất cả các hàm số f : \ 0 sao cho với mọi x y, khác 0 vàxy ta có
Trang 26+ Cho y=1: g(1) g x( )g(1) 1g x Suy ra (1) (1) 1
+ Từ (3) suy ra ( ) (1)g xy g g x g y với mọi ,( ) ( ) x y0 (6).
+ Hoán đổi vai trò của u,v trong (5) suy ra nếu (1) 1 g thì ( ) 0g x (mâu thuẫn) Do đó (1) 1g và ta được: (g u v )g u( )g v g uv( ); ( )g u g v với mọi ,( ) ( ) u v0.
Theo kết quả cơ bản ta được ( ) g x x Vậy f x( ) 1
x là hàm duy nhất cần tìm.
Bài 45. Tìm tất cả các hàm : f thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
i) Với mọi cặp a, b nguyên dương không nguyên tố cùng nhau, ta có f (a).f(b) f(ab)
ii) Với mọi bộ a, b nguyên dương tồn tại một tam giác không suy biến có độ dài ba cạnh là
Lấy r là số nguyên lớn nhất sao cho 2r không vượt quá n
Nếu 2r=n thì theo chứng minh trên có f(n)=n
Nếu n= 2r+s với 1 s 2r