1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nhom 9 BAINOP

2 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: NGUYỄN THANH LIÊM TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 CHỦ ĐỀ: SỐ PHỨC GIẢI TÍCH 12 CB Số phức Định nghĩa số phức Mô tả: -Phát biểu định nghĩa số phức.. Số phức bằng nhau Mô tả: -Phát biểu định ng

Trang 1

GV: NGUYỄN THANH LIÊM TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 CHỦ ĐỀ: SỐ PHỨC (GIẢI TÍCH 12 CB)

Số

phức

Định nghĩa

số phức

Mô tả:

-Phát biểu định nghĩa số phức

- Nhận diện được phần thực, phần ảo

Mô tả:

-Nhận diện được số phức

Mô tả:

-Viết được số phức khi biết phần thực, phần ảo

VD1:Phát biểu định nghĩa

số phức

VD2: Xác định phần thực,

phần ảo của các số phức sau:

a) z=3 – 7i;

b) z= i;

c) z= -2

VD: Trong các số sau số nào

là số phức: -3+4i; 2 i; -5;

1/4; 2i5i2

VD:Viết số phức biết:

a)Phần thực: -3, phần ảo: 2

b)Phần thực: 2 , phần ảo: 0

Số phức

bằng nhau

Mô tả:

-Phát biểu định nghĩa 2 số phức bằng nhau

-Nhận diện được 2 số phức bằng nhau

Mô tả:

Giải thích được hai số phức bằng nhau; không bằng nhau

Mô tả:

-Vận dụng được định nghĩa tìm điều kiện của phần thực, phần

ảo để hai số phức bằng nhau

-Vận dụng được các khái niệm

về đơn vị ảo, số thuần ảo

VD1: Phát biểu định nghĩa

hai số phức bằng nhau

VD2: Các cặp số phức sau

Cặp số nào bằng nhau?

a) -5 – 2i và -2-5i b) 3 – 2i và -2i +3

VD: Hai số phức sau có bằng

nhau không? Vì sao?

a) 1 cos 3

z    i; 2

z   i

b) 1

1 2

z   i; 2

2

1 2

z   i

VD1:Tìm ,x y R biết:

2 1x  3 2y  i x  2  y 4i

VD2:Cho số phức

zx  yi

a)Tìm x R để z là số thuần ảo

b)Tìm x y R,  để z là đơn vị ảo

Trang 2

NỘI DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO

Biểu diễn

hình học

của số

phức

Mô tả:

Xác định được điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng (Oxy)

Mô tả:

Xác định được số phức khi biết điểm biểu diễn của nó trên mặt phẳng (Oxy)

Mô tả:

Thể hiện được tập hợp điểm biểu diễn là đoạn thẳng, đường thẳng hay một miền mặt phẳng

VD: Biểu diễn các số phức

sau trên mặt phẳng (Oxy)

1 3 2 ; 2 3 ; 3 5

z   i zi z 

VD: Xác định các số phức khi

biết các điểm biểu diễn của nó trên mặt phẳng (Oxy) như sau:

A(3;-2); B(0;4); C(1;0)

VD:Trên mặt phẳng (Oxy), tìm

tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện:

a)phần thực của z bằng 3

b)phần ảo của z bằng -2

c)phần ảo của z thuộc 0;2

d)phần thực của z thuộc 1;1

và phần ảo thuộc đoạn  2;3

Mô đun

của số

phức

Mô tả:

-Phát biểu định nghĩa mô đun của số phức

Mô tả:

Tính được mô đun của số phức

Mô tả:

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z có liên quan đến modul…

VD: Hãy phát biểu định

nghĩa modul của số phức

z = a + bi

VD: Tính mô đun của các số

phức sau:

a)z =3 4i ; b) z = 2;

c) z = 5i

VD:Trên mặt phẳng Oxy, tìm

tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện:

a) z 3 b) z 4

Số phức

liên hợp

Mô tả:

-Phát biểu định nghĩa số phức liên hợp

-Nhận diện được hai số phức liên hợp

Mô tả:

Xác định được số phức liên hợp của số phức đã cho

Mô tả:

Xác định được vài tính chất đặc biệt của số phức và số phức liên hợp

VD1: Phát biểu định nghĩa

số phức liên hợp

VD2: Cho z = 4 +3i Số

phức nào sau đây là số phức liên hợp cúa z?

a) -4 +3i; b) 4 – 3i; c) -4 – 3i

VD:Tìm số phức liên hợp của

z trong mỗi trường hợp sau:

a)z = 5 – 4i;

b)z = -2i;

c)z = 3

VD:Cho z = 2 – i Tính:

a) z b) z và z

Có nhận xét gì về z và z; z

z

Ngày đăng: 03/05/2018, 05:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w