Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV 2.. Kĩ năng: Nắm vững cách giải bất phương trình, đặc biệt là bất phương trình vô tỷ quy về bậc 2.. Cách biểu diễn miềm nghiệm của bất
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết 47: KIỂM TRA 45’
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV
2 Kĩ năng: Nắm vững cách giải bất phương trình, đặc biệt là bất phương trình vô tỷ quy về bậc
2 Cách biểu diễn miềm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn số, các kỹ năng biến đổi bất phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
I CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương IV.
II MA TRẬN ĐỀ
Mức độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Tổng
1 Bất đẳng thức 1
0,5
1 0,5
1 0,5
1 1,0
4 2,5
2 Bất phương trình, hệ bất
phương trình một ẩn
1 0,5
2 1,0
3 1,5
3 Hệ bất phương trình bậc nhất
hai ẩn
1 0,5
1 0,5
4 Bất phương trình vô tỷ quy về
bậc hai.
1 0,5
1 1,5
1 0,5
1 1,5
1 0,5
1 1,0
6 5,5
Tổng
5
3,5
5
3,5
3
2,0
1
1,0
14 10
+ Số ở phía trên, góc trái là số câu
+ Số ở phía dưới, góc phải là số điểm
V NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A.PHẦN I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a b
< ⇒ >
(3) a b
ac bd
c d
<
<
a b
ac bc
c 0
<
>
Câu 2 Cho x, y là hai số thực bất kỳ thỏa mãn: xy = 2 GTNN của A x= 2+y2là:
Trang 2A.0 B 1 C 2 D 4
Câu 3 Cho a, b, c là các số thực dương và biểu thức a b c
P
b c a c a b
đây đúng?
0 P
2
< < B 3
P
P 2
≥ Câu 4 Cho bất phương trình: 8
1
3 x >
− (1) Một học sinh giải như sau:
( )1 ( )I 1 1( )II x 3 ( )II x 5
3 x 8
≠
⇔ − > ⇔ − < ⇔ >
Học sinh này giảỉ đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước mấy:
A.Hoàn toàn đúng B Sai ở bước (I) C Sai ở bước (II) D Sai ở bước (III)
Câu 5 Tập xác định của hàm số: y= x 2x 1− − là:
A ;1 [1; )
3
−∞ ∪ +∞
1
;1 3
Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
2x 1 3
− + <
− <
A ( )1;2 B ( )2;6 C (−1;1) D (−∞ − ∪; 1) (6;+∞)
Câu 7 Phần không bị gạch chéo (không kể các đường thẳng ∆, ∆’, ∆’’) trên hình bên là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A
x 2y 0
y x 3
− <
+ > −
− <
B
x 2y 0
y x 3
+ > −
− <
C
x 2y 0
y x 3
− >
+ > −
− <
D
x 2y 0
y x 3
− <
+ > −
− >
Câu 8 Bất phương trình sau (x 4 6 x+ ) ( − ) ≤2 x 1( − ) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 9 Bất phương trình 3
2
0
− − có tập nghiệm là:
A (− − ∪2; 1] [2;3) { }∪ −3 B (− − ∪2; 1] [2;3)
C [− − ∪2; 1] [ ]2;3 D Đáp số khác
Trang 3Câu 10 Cho bất phương trình: −4 3 x 2 x( − ) ( + ) ≤x2− −x 8 Khi đặt
(4 x 2 x− ) ( + ) (=t t 0≥ ) bất phương trình trở thành bất phương trình:
A t2− ≤4t 0 B t2− + ≤4t 2 0 C t2− − ≤4t 14 0 D t2− − ≤4t 2 0
B PHẦN II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 Giải bất phương trình
2
a) 2 x − − <x 2 3x 5− b) 5x2+10x 1 7 x+ ≥ − 2 −2x
2
c) 1 2x− + 1 2x+ ≥ −2 x
Câu 2 Chứng minh rằng: 2a2+b2+ ≥c2 2a b c ; a,b,c( + ) ∀ ∈¡
III ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
A.PHẦN I Trắc nghiệm
B PHẦN II Tự luận
Câu 1
a.
2
x 3
1
2
≥
⇔ ≥
− < − +
2
x 3
(0.5d)
≥
⇔ − + >
⇔ ≥
t2+ −5t 50 0≥ (0,5d)
⇔ ≤ − ∨ ≥ kết hợp đk ⇒ ≥t 5 (0,5d)
2
Trang 4giải nghiệm x=0 (0,5đ)
Câu 2 Sử dụng mỗi bđt cosi và chỉ ra dấu = được 0,5đ; kết quả sau cùng được 0,5đ