1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài luyen tap 3

8 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vớia � 1thì phương trình đã cho vô nghiệm.. Nếua  0thì bất phương trình đã cho tồn tại ngiệm...  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai... Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúngI.

Trang 1

Bài luyện tập 3 Câu 1 :

Phương trình

sin cos

2 x 5.2 x  7có nghiệm là:

2 3

x    k

B x   . C. x   k 3  . D.

2

x    k

Câu 2 :

Câu 3 :

Câu 4 :

Tập nghiệm của bất phương trình

2

lg (x 1) lg (2 x)  � 

; 2

� �  �

1 5 1 5

;

Câu 5 :

Câu 6 :

Biếtlogba  3  b  0, b � 1, a  0 

Giá trịcủa

3

log a

b

a P

b

là:

3

2

3

Câu 7 :

Cho a log 18, b log 54  12  24 Tính giá trị của biểu thứcE ab 5 a b     

Câu 8 :

Phương trình 2 2

2

logax (( ) ax   1) 1;( a  1, a � 2)

có:

Câu 9 :

Câu 10:

Câu 11 :

Phương trình22 1x  33.2x1  4 0 có nghiệm là:

A. x   2, x  3 B. x  1, x   4 C. x  2, x   3 D. x   1, x  4

Trang 2

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 12 :

Đạo hàm của hàm số

2

3

y ln(x   1 x ) log (sin 2x)   là:

A. 1 2 2 tan 2x

ln 3

1 x 

2x 2co t 2x

ln 3

x 1 x 

 

C. 1 2 2co t 2x

ln 3

x 1 x 

1 2cot 2x

ln 3

1 x 

Câu 13 :

Cho bất phương trìnhlogxx a    2, khẳng định nào sau đây là sai:

A Vớia � 1thì phương trình đã cho vô nghiệm. B.

Nếu

1 0

4

a

 

thì

1 1 4 2

a

a x    

C.

Nếua  0thì

1 4 1

2

a

 

D Nếua  0thì bất phương trình đã cho tồn tại ngiệm.

Câu 14 :

Với giá trị nào của m, phương trình9x   3x m 0có nghiệm

4

4

Câu 15 :

Rút gọn

2

3 3

3

8

1 2

a

Câu 16 :

Nghiệm của bất phương trình

4

x

là:

Câu 17 :

Nghiệm của bất phương trình :

2 1 2

log (x 5x 7) 0 

là :

A. x (� � � ; 2) (3;�) B. x3 C. 2 x 3 D. x 2

Câu 18 :

Cho phương trinh    2

log  x m    1 log  mx x   0.

Gia tr thich h p c a m đ phi ơ u ê ương trinh

co nghi m duy nh t la:ê â

Câu 19 : Nghiệm của phương trình 9.xlog x 9  x2 là:

Câu 21 :

Phương trìnhlog2x  log2 x   1  1có tập nghiệm là:

2

S  � � �  � � � �

1 5 2

S  � � �   � � �

� D S    1; 2 

Trang 3

Câu 22 :

Nghiệm của phương trình 2 1 ( )7

1

x

-+ =

là:

1,

7

7

1, 7

7

x = x

=-Câu 23 :

Nếua= log 330 vàb= log 530 thì:

Câu 24 :

Cho phương trìnhlog3 xx   1  log 49 x   3 4 x  1 

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai

A Phương trình có nghiệm là x  9 B Phương trình có nghiệm là x  1

C Phương trình có nghiệm là x  0 D Phương trình có nghiệm là x  4

Câu 26 : Tập nghiệm của phương trình2.22x  9.14x  7.72x  0là :

Câu 27 :

Với biểu thức

5 3 6 4

aa cơ số a phải thỏa điều kiện

Câu 28 :

Với x � 0, đơn giản biểu thức :

5

3 x y  � � �5 xy � � �

ta được kết quả:

Câu 29 :

Đạo hàm của hàm số 2 

2

log 2 1

là:

4log 2 1

2 1 ln 2

x x

 B. 4 log 22 1 

2 1

x x

2 log 2 1

2 1 ln 2

x x

Câu 30 :

Câu 31 :

Phương trìnhlog5x  log7 x  2  có nghiệm là

7

5

Trang 4

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 33 :

Cho phương trình

2 2 2 2 2 4 2 2

5xmx  5xmx   x 2 mx m   0 Tìm m để phương trình vô nghiệm?

0

m m

� 

Câu 34 :

Tập nghiệm của hệ phương trình

x 1 3x 2 2x x 4

2

� � �

� � C.   2;3  D.    2

Câu 36 :

Tập nghiệm của bất phương trình

1 3

3 1

2

x

x  

 là:

A.  2; 2  5 ;

8

S   � � �  � � �

� �. B. S  �  ; 2 .

2;

3

S �   � � �

8

S   � � � �  � � �

� �.

Câu 37 :

Điều kiện cần và đủ của a và b để chologab  0là :

Câu 38 :

Phương trình7.3x1 5x2  3x4 5x3 có nghiệm là:

Câu 40 :

Cho hàm số

2 1 4

8 2

y log x  Tổng các hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 41 :

Tập xác định của hàm số

y (3   9) là:

Trang 5

Câu 46 : Cho hai số dương a và b Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

(I) algbblga (II).alnbblna 10 ( ) lg

1 log ( III ) a ba b

(IV)

1 log ( )b e lnb

aa

A. Tất cả các mệnh đề đều đúng B. Chỉ có (II) đúng

Câu 47 :

Giá trị lớn nhất của hàm sốy ln x 2ln x 2  2   trên đoạn� � 1;e3

là :

A.  2 B. 0 C. 1. D. Không tồn tại giá trị lớn nhất.

Câu 49:

Câu 50 :

Câu 51 : Cho lgx=a , ln10=b

Tínhlog10e( ) x

ab

Trang 6

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Câu 52 :

Phương trình

1

2 log a log 0;( 0, 1)

a

a x

có nghiệm là:

Câu 57 :

Cho hàm sốy f x   8ln x2

x

Chọn câu đúng nhất

A Đồ thị hàm số nhận điểmM 1;0  

làm điểm cực tiểu

B Hàm số đồng biến trên  0;1

và nghịch biến trên 1; � 

C Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D Hàm số nghịch biến trên  0;1

và đồng biến trên 1; � .

Câu 58 :

Phương trình

1

3

x

x

có bao nhiêu nghiệm

Câu 59 :

Tìm m để phương trình

2

log x  log x m   0có nghiệmx� (0;1)

4

4

Câu 60 :

Câu 61 :

Cho đường cong    2

1 : y 3 3x x 2 3

C     m mm

và  C2 : y 3 1  x

Tìm m để  C1

và  C2

tiếp xúc nhau?

A. 5 3 2

3

3

3

3

Câu 62 :

Tìm tập xác định của hàm số sau:

2 1

log (1 2 )

x

x x

 

A. D  (0; � )\ 1   B. D   0; �  C. D  (0; � ) D. D  �  1; 

Câu 63 :

4 log ( 1) 2log ( 1) ( 4) logx 4.log 16x

Câu 64 :

Câu 65 :

Trang 7

Câu 66 :

Bất phương trình lg x m lg x m 3 02    � có nghiệm x > 1 khi giá trị của m là:

Câu 67 :

Số nghiệm nguyên của phươngt rình

x x 5 x 1 x 5

4    12.2      8là:

Câu 68 :

Câu 69 :

Câu 70:

Câu 71:

Hệ phương trình  

2

y y

có 1 cặp nghiệm  x y ;

Giá trị của3x y  là:

Câu 72 : Cho các nhận định sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa:

2

a xya  � axay

vớix2 4 y2 12 xy

2) Phương trình f x   g x 

a a tương đương với f x    g x  

3) lg 3a  lg lg 

4

với9a2b210 ab

4) Hàm số

3

� �

 � � � �

x y

e

luôn nghịch biến

5) log(b c)a  log(c b )a  2log(c b )a � log(c b )a

vớia b c2 2 2.

6)

2 x y �  x y  1với

1 ln (1 ln )

x y

 Số nhận định đúng là:

Trang 8

900 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ - LOGARIT

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w