1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài luyện tập 3.ppt

14 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài luyện tập 3.ppt
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài luyện tập
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 728 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trong phản ứng hoá học, chỉ diễn ra s thay đổi liên kết giữa ự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử biến đổi chất biến đổi, còn số nguyên tử của m i nguyên tố giữ nguy

Trang 1

01/14/24 1

Trang 2

01/14/24 2

I/ Kiến thức cần nhớ: Các em nhìn lên màn hình nhắc lại các kiến thức cơ bản sau:

1 Hiện t ợng vật lý và hoá học khác nhau ntn

+ Hiện t ợng vật lý: không có sự biến đổi về chất

+ Hiện t ợng hoá học: Có sự biến đổi chất này thành chất khác.

2 Phản ứng hoá học là gì ?

+ Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là phản ứng hoá học.

3 Bản chất của phản ứng hoá học là gì ?

+ Trong phản ứng hoá học, chỉ diễn ra s thay đổi liên kết giữa ự thay đổi liên kết giữa

các nguyên tử làm cho phân tử biến đổi (chất biến đổi), còn số nguyên tử của m i nguyên tố giữ nguyên tr ỗi nguyên tố giữ nguyên trước và sau phản ứng. ớc và sau phản ứng.

4 Nội dung của định luật bảo toàn khối l ợng.

+ Định luật: Trong một phản ứng hoá học, tổng khối l ợng của các tham gia bằng tổng khối l ợng của các sả n ph m ẩm phản ứng

Tiết 15:

Bài luyện tập 3

Trang 3

01/14/24 3

6 Quy tắc hoá tr v i h p ch t hai nguyên t ? ị với hợp chất hai nguyên tố ? ới hợp chất hai nguyên tố ? ợp chất hai nguyên tố ? ất hai nguyên tố ? ố ?

Quy t c đ ắc được vận dụng để làm những loại bài tập ợc vận dụng để làm những loại bài tập nào ?

5. Các b ớc lập ph ơng trình h.học: 3 b ớc:

- Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hoá học

của các chất phản ứng và sản phẩm

- Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

-Viết ph ơng trình hoá học

+ Quy tắc hoá tr :ị với hợp chất hai nguyên tố ? Trong công thức hóa h c, ọc, tích

c a ch s ủa chỉ số ỉ số ố và hoá tr c a nguyên t ị của nguyên tố ủa chỉ số ố n y à b ng ằng

tích c a ch s ủa chỉ số ỉ số ố và hóa tr c a nguyên tố kia.ị của nguyên tố ủa chỉ số

a b

Ax By  x x a = Y x b

+ Quy tắc hoá tri đ ợc vận dụng để làm những

loại bài tập:

hoá trị

Trang 4

01/14/24 4

øng gi÷a khÝ N2 vµ H2 t¹o ra amoniac NH3

PHẦN LUYỆN TẬP

H

N

N

N

N H

H

H

H H

Trang 5

01/14/24 5

Hãy cho biết :

a)Tên công thức hoá học của các chất tham gia và sản phẩm

a) Các chất tham gia là Hidro:H 2 và Nitơ:N 2

Các sản phẩm là : Amoniac : NH 3 .

b)Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nh thế nào ? Phân tử nào biến đổi ? Phân tử nào đ ợc tạo ra ?

b)+ Tr ớc phản ứng :

- Hai nguyên tử hidro liên kết với nhau tạo thành 1 ph tử hidro.

- Hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử nitơ + Sau phản ứng :

-Một nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên tử hidro tạo thành 1 phân tử amoniac

- Phân tử biến đổi là : H2, N2.

- Phân tử đ ợc tạo ra là : NH3.

c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tr ớc và sau phản ứng bằng bao nhiêu,có giữ nguyên không ?

c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tr ớc và sau phản ứng giữ nguyên Cụ thể là :Có hai nguyên tử nitơ.Sáu nguyên tử hidro.

Trang 6

01/14/24 6

2/ Hoµn thµnh c¸c ph ¬ng tr×nh ph¶n øng sau:

1 Fe2O3 + CO  Fe + CO2

2 Na 2CO3 + Ca(OH)2  NaOH + CaCO3

3 CH4 + O2  CO2 + H2O

4 C2H4 + O2  ? + H2O

5 Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2

6 Fe(OH)3 + NaCl  FeCl3 + NaOH

7 Al2O3 + H2SO4  ? + H2O

8 K + ?  K2S

9 Na + Cl2 ?

2

2

2

2

3

2

3

3

Al2(SO4)3

S

2

NaCl 2

2

Trang 7

01/14/24 7

ơng trình sau:

Sắt (III) hidroxit  Sắt (III) oxit + n ớc

Fe(OH) 3

Biết rằng khi nung 200g chất này thu đ ợc 80 g

sắt (III) oxit Fe2O3 và 27 g n ớc

a.Viết công thức về khối l ợng của các chất trong

phản ứng ?

b Hỏi có bao nhiêu % khối l ợng Fe(OH)3 đã bị

phân hủy ?

( Fe= 56, O = 16, H= 1 )

Giải:

a Công thức về khối l ợng của các chất trong phản

ứng :

m Fe(OH) 3 = m Fe 2 O 3 + m H 2 O = 80 + 27 = 107(g)

phân hủy là:

200

% 100

107

x

Trang 8

01/14/24 8

B t p 2ập 2 :L pập 2 phương trình hoá học ng trình hoá học cho các quá trình biến đổi sau ( a); b) c) )và cho biết t l ỉ lệ ệ

s nguyên tử, s phân t c a các c p ch t ố ? ố ? ử của các cặp chất ủa các cặp chất ặp chất ất hai nguyên tố ? trong

ph n ng b).ản ứng b) ứng b).

clorua(là hợp chất gồm đồng và clo(I)Ng ời ta thầy

có đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, đồng thời trong

gồm nhôm và clo (I)

c)Đốt bột kẽm trong oxi, ng ời ta thu đ ợc kẽm oxit( là hợp chất gồm kẽm và oxi)

+ Gợi ý: Nhắc lại qui tắc hoá trị đối với hợp chất 2 nguyên tố.

-Nhắc lại cách lập công thức hoá học nhanh nhất.

-Lập công thức hoá học các hợp chất trong mỗi ph ơng trình a b

+Qui tắc hoá trị trong hợp chất:AxBy x x a =y x b

Công thức các hợp chất :

Kẽm clorua: ZnCl 2, Đồng (II) clorua: CuCl 2.,

Kẽm oxit : ZnO; Nhôm clorua: AlCl 3

Trang 9

01/14/24 9

Bài 16 4 SBT Hóa 8: Cho sơ đồ của phản ứng sau:

Al + CuO  Al 2 O 3 + Cu

a Hãy lập ph ơng trình của phản ứng.

b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất trong

phản ứng, tùy chọn.

Giải:

a Al + CuO  Al 2 O 3 + Cu

b Cứ 2 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử CuO

2

Trang 10

01/14/24 10

Bài 3:

Đốt 3,15g hỗn hợp 2 kim loại M và N, thì thu được

5,05g oxit ( hợp chất tạo thành của hỗn hợp 2 kim loại

với khí oxi) Khối lượng khí oxi cần cho phản ứng

trên là:

a)2g b) 1,9g c) 2,1g d) 2,2g

Giải:

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

m(hỗn hợp 2 kim loại M,N) + m( khí oxi)  m(oxit)

m( khí oxi) = m(hỗn hợp 2 kim loại M,N) - m(oxit)

= 5,05 – 3,15 = 1,9(g) Chọn b)

Trang 11

01/14/24 11

a) Zn + HCl  ZnCl 2 + H 2

Zn + 2 HCl  ZnCl 2 + H 2

b) Al + CuCl 2  AlCl 3 + Cu

Al + CuCl 2  AlCl 3 + Cu

c) 2 Zn + O 2  2 ZnO

2) Trong phản ứng b: Tỉ lệ:

- Số nguyên tử Al : Số phân tử CuCl 2 = 2 : 3

- Số nguyên tử Al : Số phân tử AlCl 3 = 1 : 1

- Số nguyên tử Al : Số nguyên tử Cu = 2 : 3

- Số phân tử CuCl 2 :Số nguyên tử Cu = 1 : 1

Bài tâp 4 : Nung 84 kg magie cacbonat (MgCO 3 ) thu đ ợc m(kg) magie oxit và 44kg khícacbonic a) Lập ph ơng trình hoá học của phản ứng.b) Tính khối l ợng

của magie oxit đ ợc tạo thành.(Cho Mg= 24, C = 12, O = 16 ) Bài làm:

-Tính khối l ợng MgCO 3 = 84 kg

-Khối l ợng CO 2 = 44 kg.Khối l ợng MgO = ? Kg a)Ph ơng trình hoá học: MgCO 3  MgO + CO 2

b)Theo định luật bảo toàn khối l ợng:

2

Trang 12

01/14/24 12

= 84 – 44 = 40 (kg)

Bài tập 5: Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau:

a) R + O 2  R 2 O 3

b) R + HCl  RCl 2 + H 2

c) R + H 2 SO 4  R 2 (SO 4 ) 3 + H 2

d) R + Cl 2  RCl 3

e) ?R + ?HCl  ? RCl n + ?H 2

Bài làm (nt)

* Về nhà học thuộc các khái niệm và ôn lại các dạng bài tập, toán trong sách bài tập, các bài đã ôn để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

2

2

3 2

3

Trang 13

01/14/24 13

Phiếu bài tâp:

Bài 1/60 SGK: Cho biết sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng giữa khí

N 2 và H 2 tạo ra amoniac NH 3

H y cho biết :ãy cho biết :

a)Tên công thức hoá học của các chất tham gia và sản phẩm b)Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nh thế nào ? Phân tử nào biến đổi ? Phân tử nào đ ợc tạo ra ?

c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tr ớc và sau phản ứng bằng bao nhiêu,có giữ nguyên không ?

Bài tập 2: L p ph ập 2 ương trình hoá học ng trình hoá học cho các quá trình biến

đổi sau và cho biết t l s nguyên tử, s phân t c a các c p ỉ lệ ệ ố ? ố ? ử của các cặp chất ủa các cặp chất ặp chất

ch t trong ph n ng b ất hai nguyên tố ? ản ứng b) ứng b).

H

H H

H

H

H

H H

H

H

N

N N

Trang 14

01/14/24 14

Bài tập 4: Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau:

a) R + O 2  R 2 O 3

b) R + HCl  RCl 2 + H 2

c) R + H 2 SO 4  R 2 (SO 4 ) 3 + H 2

d) R + Cl 2  RCl 3

a) Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohidric(HCl), ta thu đ ợc muối kẽm clorua ( ZnCl 2 ) và khí hidro bayra.

b)Nhúng một lá nhôm vào dung dịch đồng (II) clorua( là hợp

chất gồm đồng và clo (I) Ng ời ta thầy có đồng màu đỏ bám

vào lá nhôm, đồng thời trong dung dịch có tạo ra muối nhôm

clorua(là hợp chất gồm nhôm và clo (I).

c) Đốt bột kẽm trong oxi, ng ời ta thu đ ợc kẽm oxit (là hợp

chất gồm kẽm và oxi).

Bài tâp 3 : Nung 84 kg magie cacbonat (MgCO 3 ) thu đ ợc m(kg)magie oxit và 44 kg khí cacbonic

a) Lập ph ơng trình hoá học của phản ứng.

b) Tính khối l ợng của magie oxit đ ợc tạo thành ( Cho Mg= 24,

C = 12, O = 16)

Ngày đăng: 18/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w