Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng Dgiới hạn bởi các đường x=g y , trục tung và hai đường y a y b= , = quanh trục Oy được tính theo công thức... Câu 17: Tính diện t
Trang 1�sin dx x=- cosx C+
sin ax b+ x=- a ax b+ +C
�
4 Một sô phương pháp tìm nguyên hàm
4.1 Phương pháp đổi biến số
Trang 2Chú ý: Sau khi tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay t u x= ( ).
4.2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
Cho hai hàm số u và v liên tục trên đoạn [a b và có đạo hàm liên tục trên đoạn; ][a b ; ]
Khi đó: �u v uvd = - �v ud ( )*
Để tính nguyên hàm �f x x( )d bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Chọn , u v sao cho f x x u v( )d = d (chú ý � dv v x x= '( )d )
Sau đó tính v=�dv và du u x= '.d
Bước 2 Thay vào công thức ( )* và tính �v ud
Chú ý Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích
phân �v ud dễ tính hơn �u vd Ta thường gặp các dạng sau
( )sin
d xd
x u
Trang 3ln 1 2017
ln
x x
Trang 4dx T
x dx H
x
t � �� �
� �.
Trang 6x x
e
dx e
e e C B. 5 53 1 2 3
x x
5 1
3 3
x x
e e C
Trang 7Câu 25: Nguyên hàm ���sin 2 x 3 cos 3 2 x dx�� là:
A. 2cos 2 x 3 2sin 3 2 x C B. 2cos 2 x 3 2sin 3 2 x C
C. 2cos 2 x 3 2sin 3 2 x C D. 2cos 2 x 3 2sin 3 2 x C
Câu 26: Nguyên hàm ���sin 32 x 1 cos x dx�� là:
x
Nguyên hàm của f x biết F 3 là:6
Trang 8Câu 33: Với phương pháp đổi biến số x� , nguyên hàmt
Câu 37: Nguyên hàm của I �xsinxdx bằng với:
A. xcosx�cosxdx C B. xcosx�cosxdx C
C. xcosx�cosxdx C D cosx x�cosxdx C
Câu 38: Nguyên hàm của I �xsin2xdx là:
Trang 9x
� là:
A. cot ln cosx x x C B. cot ln cosx x x C
C. cot ln cosx x x C D. cot ln cosx x x C
Câu 45:� 2x x2 1 x x dxln có dạng 3
2 1 2ln 1 2
a x b x x x ,Ctrong đó ,a b là hai số hữu tỉ Giá trị a bằng:
� thu được kết quả là:
Trang 10A
1
C x
Trang 11( ) 13
21
( ) 13
2( ) 1
2
x
21
( ) 12
16
x c x x
Trang 12C F( )x c x xot 2 D
2 2F( ) ot
Câu 63 Họ nguyên hàm F x của hàm số f x cot2x là :
A cot x x C B cot x x C C cot x x C
x
f x e
x
Trang 13Câu 70 Nếu �f x dx e( ) x sin2x C thì ( )f x là hàm nào ?
A e xcos2x B e xsin2x C e xcos2x
Trang 15Câu 86.Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:
21
( ) 13
21
( ) 13
2( ) 1
2
x
21
( ) 12
x x
( ) ( 5)3
F x x
C
3
2 21
( ) ( 5)2
2
x C
Trang 16Câu 98 Tìm �xsin2xdx ta thu được kết quả nào sau đây?
A xsinxcosx C B 1 sin2 1cos2
A xtanxln cosx B xtanxln cosx
C tanx xln cosx D xtanxln sinx
Câu 100 Một nguyên hàm của sin2
x
f x
x
là :
A xcotxln sinx B xcotxln sin x
C xtanxln cosx D xtanxln sinx
Trang 17Bài toán 1 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn [a b Khi đó diện tích; ]
S của hình phẳng ( )D giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ); trục hoành Ox (
S=�f x - g x x
Chú ý:
1) Để phá bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta thường làm như sau:
- Giải phương trình f x( )=g x( ) tìm nghiệm x x1 , , , 2 x n�(a b; ) (x1 <x2 < < x n).
Ngoài cách trên, ta có thể dựa vào đồ thị để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
2) Trong nhiều trường hợp, bài toán yêu cầu tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f x( ); y=g x( )
Khi đó, ta có công thức tính như sau ( ) ( )
Trang 18Bài toán 2 Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng D
giới hạn bởi các đường x=g y( ), trục tung và hai đường y a y b= , = quanh trục Oy được tính theo công thức
Trang 19Câu 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx1,trục hoành và hai đường thẳng x0 và 7
Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số ycos2x,
trục hoành, trục tung và đường thẳng x
Trang 20Câu 17: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 20: Tính diện tích của những hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 22 Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các
Câu 23 Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các
Câu 24 Tính diện tích của những hình phẳng được giới hạn bởi các
đường cong y e x; y e x; x ln 2; xln 2
Trang 21Câu 27 Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:y e 1x và
Câu 28 Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn
bởi các đườngy 1 x y2; khi quay xung quanh trục Ox.0
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn
bởi các đường ysin ;2x y0 0 � � khi quay xung quanh trục Ox.x
Câu 30: Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn
bởi các đường ylg ;x y0; x khi quay xung quanh trục Ox.10
Câu 31: Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn
bởi các đường tan ; 0; 0;
Câu 32: Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi mỗi hình phẳng giới hạn
bởi các đườngy x y x 3; khi quay xung quanh trục Ox
Trang 22Câu 34 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung
quanh Ox của hình phẳng giới hạn bởi Ox và đường y xsinx0� �x
y e
y e x
Trang 23y x x và 2 tiếp tuyến xuất phát từ
Trang 241 4
Trang 26Câu 71: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
ln 2 3 3
88
84
Câu 78: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
sin cos cos
Trang 27Câu 80: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
10
e e
Trang 28Câu 90: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
y e x với đường thẳng x ; x1và trục Ox
A sin2e B 2 sin2e C sin1e D.2 sin1e
Câu 93: Tính diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 29e e
e e
� �
Câu 109: Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đồ thị hàm số
sinx cos cos
y e x x với đường thẳng x0; x4 và trục Ox có giá trị gần
nhất với:
Trang 30Câu 3 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy x 1,đường thẳng x và trục Ox quanh trục1
Ox
A. 1
2 B C 3 D 2
Câu 4 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy 4 x,đường thẳng x và trục Ox quanh2trục Ox
Câu 6 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy x 2 1,đường thẳng x ,đường thẳng 0 x và3trục Ox quanh trục Ox
Trang 31Câu 7 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy x 4 1,đường thẳng x ,đường thẳng 2 x2
Câu 8 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy x 3 2,đường thẳng x ,đường thẳng 1 x và1trục Ox quanh trục Ox
Câu 9 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi đồ thị hàm sốy ( x 1)2, trục hoành và trục tung quanh trục
V D V 2(đvtt)
Câu 13 Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
đườngy 16x4 , trục hoành và quay quanh trục Ox là:
Câu 14 Tinh thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình
phẳng D giới hạn bởi các đường ytanxhai trục tọa độ và đường thẳng
Câu 15 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn
parabol P y x: 2 4 và trục hoành khi quay xung quanh trục bằng:
Trang 32Câu 17 Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay quanh trục Ox
hình phẳng giới hạn bởi các đường y (1 x y2), 0, x 0và x bằng :2
Vấn đề 3 CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),(C ):C1 2 y g x ( )
và x a x b , được tính bởi công thức:
Trang 33Câu 3: Cho diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),Ox: y 0C
và x a x b , Phát biểu nào sau đây là Sai:
A. ( ( ) (x)) ( (x) (x))dx
b c
Trang 34Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y e vàx 1
2( '):C y e là:x x
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 32x,tiếp tuyến của ( )C tại x1 là:
274
Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ):C y x 3 ,1(d):y x , 1 x1, x2 là:
Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ):P y x 2 ,10
Trang 35Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
Câu 21: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có thể âm
C Nếu ( )f x g(x)đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta được đem dấu trị tuyệt
đối ra ngoài tích phân: b| ( ) ( )| b ( ) ( )
S�f x g x dx�f x g x dx
D Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x f y x g y ( ), ( )
và hai đường thẳng y a y b , là: b| (y) (y)|
a
S�f g dy
Câu 22: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
( ): y f(x),(C ):C y g x ( ),(C ):y h x ( ) và x a x b x c , , được tính bởicông thức: (f( ) (x)) ( (x) (x))dx
b c
a
c
S�f x dx�g
C Nếu ( )f x g(x)không đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta được đem dấu trị
tuyệt đối ra ngoài tích phân: b| ( ) ( )| b ( ) ( )
Câu 23: Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ), ( )
x f y x g y và hai đường thẳng y a y b , là: b| (y) (y)|
a
S�f g dy
B Nếu ( )f x g(x)đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta được đem dấu trị tuyệt
đối ra ngoài tích phân: b| ( ) ( )| b ( ) ( )
Trang 36Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ):3P x26x , Ox: y 03 và
(C ):y f x C ( ),( ):y g x ( ),x a,x b,f(x) g(x) 0 � � khi quay ( )H quanh trục
Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
( ):C y f x ( ),Oy: x 0, :y f a ( ), :y f (b) khi quay ( )H quanh trục Oy
ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
Trang 37Câu 35: Hình phẳng ( )H giới hạn bởi
1 1
( ):C y f x C ( ),( ):y f (x), :y f a ( ), :y f b ( ),f ( ) y �g y ( ) 0� khi quay( )H quanh trục Oyta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính
Câu 36:Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tíchđược tính theo công thức: b| 2( ) 2( )|
a
V �f x g x dx
B Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tíchđược tính theo công thức: b| ( ) ( )|
a
V �f x g x dx
C Hình phẳng ( )H giới hạn bởi
( ):C y f x ( ),Oy: x 0, :y f a ( ), :y f (b) khi quay ( )H quanh trục Oy
ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
a
V �f x dx
Câu 37: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( ): y f(x),Ox: y 0C và
a
S�f x g x dx
Câu 38: Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C): y f x Ox y ( ), : 0,x a,x b khiquay ( )H quanh trục Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tích đượctính theo công thức: b 2( )
a
V �f x dx
Trang 38B Hình phẳng ( )H giới hạn bởi (C ):1 y f x C ( ),( ):2 y g x ( ),x a,x b khi quay ( )H quanh trục Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tíchđược tính theo công thức: b| 2( ) 2( )|
Câu 39 Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
( ): y f(x),(C ):C y g x ( ),(C ):y h x ( ) và x a x b x c , , được tính bởicông thức: ( ( ) (x)) ( (x) (x))dx
b c
( ):C y f x ( ),Oy: x 0, :y f a ( ), :y f (b) khi quay ( )H quanh trục Oy
ta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
Câu 40: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Nếu ( )f x g(x) không đổi dấu trên [ ; ]a b khi đó ta được đem dấutrị tuyệt đối ra ngoài tích phân: b| ( ) ( )| b[ ( ) ( )]
S�f x g x dx�f x g x dx
(C ):y f x C ( ),( ):y g x ( ),x a,x b,f(x) g(x) 0 � � khi quay ( )H quanh trục
Oxta được một vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức:
Trang 39Câu 42: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi
2(d):y x P y x ,( ): khi quay quanh trục x Ox là:
Câu 45: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền ( )D giới hạn bởi
Khái niệm hình thang cong
Cho hàm số y f x liên tục, không đổi dấu trên đoạn � �a b; Hình phẳng
Trang 40giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng
Hiệu số F b F a được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích
phân xác định trên đoạn � �a b; ) của hàm số f x , kí hiệu là
Ý nghĩa hình học của tích phân Nếu hàm số f x liên tục và
không âm trên đoạn � �a b; , thì tích phân �b
Trang 42x x
x Biểu thức P a 1 cógiá trị là:
Trang 432 1
x Giá trịcủa biểu thức P a b là:
a
Trang 453 2 1
1 1
2 1
Trang 46Câu 38: Tích phân
�73 5 3 0
3 8
2 1
Trang 47Câu 47: Tích phân
�2 2 1
a
2 3
a I
C. ln1 5
2 3
a
2 3
a I
e
x có giá trị là:
Trang 482 ln
2 ln
2
e e I
2 ln
2 ln
2
e e I
Trang 492 cos sin
1 1 7
ln
3 2 3
Trang 50Câu 71:Biết tích phân
�2
1 3
sin3 cos cos3 sin sin2
I x dx Khẳng định nào dưới đây khôngđúng?
a c
Trang 511 ln 3 1
a dx
Trang 52Câu 89: Cho tích phân
�
1 2
2 0
1 1
x
,a và b là các số hữu tỉ Giá trị của a là: