1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Muc luc toan 11

2 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục lục lời nói đầu phần I: Đại số và giải tích Chơng I: hàm số lợng giác và phơng trình lợng giác A.. Các bài toán chọn lọc .... 83 B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan.... 147 B P

Trang 1

Mục lục lời nói đầu

phần I: Đại số và giải tích

Chơng I: hàm số lợng giác và phơng trình lợng giác

A Kiến thức cần nhớ .7

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan … 14 14 Đ 1: Các hàm số lợng giác 14

Đ 2: Phơng trình lợng giác cơ bản 24

Đ 3: Một số phơng trình lợng giác đơn giản … 14… 14… 14 … 14 34

Đ 4: Một số phơng pháp giải phơng trình lợng giác 45… 14 … 14 C Các bài toán chọn lọc 64

Chơng II: tổ hợp và xác suất A Kiến thức cần nhớ 83

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan 90

Đ 1: Hai quy tắc đến cơ bản 90

Đ 2: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp 95

Đ 3: Công thức nhị thức Niutơn 114

Đ 4: Biến cố và xác suất của biến cố 121

Đ 5: Các quy tắc tính xác suất 123

Đ 6: Biến ngẫu nhiên rời rạc 126

C Các bài toán chọn lọc 129

Chơng III: dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân A Kiến thức cần nhớ 147

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan .149

Đ 1: Phơng pháp quy nạp toán học 149

Đ 2: Dãy số 153

Đ 3: Cấp số cộng 162

Đ 4: Cấp số nhân 168… 14 C Các bài toán chọn lọc 174

Chơng IV: giới hạn A Kiến thức cần nhớ 183

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan .190

Đ 1: Giới hạn dãy số 190

Đ 2: Giới hạn hàm số 200

Đ 3: Hàm số liên tục 230… 14 C Các bài toán chọn lọc 238

Chơng V: đạo hàm A Kiến thức cần nhớ 251

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan 256

Đ 1: Đạo hàm 256

Đ 2: Vi phân 287

Đ 3: Đạo hàm cấp cao 289

C Các bài toán chọn lọc 298

447

Trang 2

phần II: hình học

Chơng I: đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian

Quạn hệ sonh song

A Kiến thức cần nhớ 313

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan .321

Đ 1: Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng 321

Đ 2: Hai đờng thẳng song song 333

Đ 3: Đờng thẳng song song với mặt phẳng 338

Đ 4: Hai mặt phẳng song song 341

C Các bài toán chọn lọc 348

Chơng II: vectơ trong không gian quan hệ vuông góc trong không gian A Kiến thức cần nhớ 359

B Phơng pháp giải các dạng toán liên quan .364

Đ 1: Vectơ trong không gian Sự đồng phẳng của các vectơ 364

Đ 2: Hai đờng thẳng vuông góc với nhau 395

Đ 3: Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng 401

Đ 4: Hai mặt phẳng vuông góc 407

Đ 5: Khoảng cách .411

C Các bài toán chọn lọc 421

mục lục 447

448

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w