Tuần: Tiết: Soạn: A/ MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần nắm • Về kiến thức : HS nắm các công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ.. • Về kĩ năng : HS được rèn luyện kỹ n
Trang 1Tuần: Tiết:
Soạn:
A/ MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần nắm
• Về kiến thức : HS nắm các công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ
• Về kĩ năng : HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo công thức tính diện
tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ
• Về tư duy thái độ : Thấy được ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế.
B/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi đề bài và câu hỏi Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: Ôn tập các công thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu Thước kẻ, compa
C/ PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp luyện tập , nhóm, trực quan, làm việc với sách, đàm thoại gợi mở
D/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1 (10‘) KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HS1: hãy chọnh công thức đúng trong các công thức sau:
1 Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R
a S = πR2 ; b S = 2πR2
c S = 3πR2.; d S = 4πR2
2 Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R
a.V = πR3 b V = 43 πR3
c V = 34 πR3.; c V = 23 πR3
3 Tính diện tích của mặt cầu của quả bóng bàn biết đường kính của nó bằng 4cm
Chọn d
Chọn b
Diện tích mặt cầu của quả bóng bàn là: S = π.42 = 16π (cm2) ≈
50, 24 (cm2)
HS2: Chữa bài tập 35 trang 126:
GV nhận xét
HS2: Tóm tắt đề bài : Hình cầu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9 m Hình trụ: R = 0,9m ; h = 3,62m
Vbồn chứa? Thể tích của hai bán cầu chính là thể trích của hình cầu :
Vcầu = .d3
6
π = 1,83
6
π ≈ 3.05 (m3) Thể tích của hình trụ là:
Vtrụ = πR2 h = π 0,92.3,62
≈ 9,21(m3) Thể tích của bồn chứa là : 3,05 + 9,21 ≈ 12,26 (m3)
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 2HOẠT ĐỘNG 2 (34‘) LUYỆN TẬP:
Bài 32 trang 130 SBT GV treo đề:
Thể tích của hình nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
HS tính : Thể tích của nửa hình cầu là:
3)
a 23 πx3(cm3); b πx3(cm3);
b 43 πx3(cm3); d 2πx3(cm3)
Thể tích của hình nón là:
3π = π3 (cm3) Vậy thể tích của hình cầu là:
( )
Chọn b
Bài 36 trang 126 SGK
a Tìm hệ thức liên hệ giữa x
và h khi AA’ có độ dài không
đổi bằng 2a
biết đường kính của hình cầu
là 2x và OO’ = h
hãy tính AA’ theo h và x
b Với điều kiện của câu a hãy
tính diện tích bề mặt và thể
tích của chi tiết máy theo x và
a
GV hướng dẫn HS vẽ hình
GV gợi ý : Từ hệ thức 2a = 2x + h
⇒ h = 2a – 2x Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm câu b
Sau 5 phút cho HS trình bày
GV nhận xét và kiểm tra vài bài của HS
HS vẽ hình vào vở:
a AA’ = AO + OO’ + O’A’
2a = x + h + x 2a = 2x +h
HS hoạt động nhóm:
b h = 2a – 2x Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện tích hai bán cầu và diện tích xung quanh của hình trụ
4πx2 + 2xπh
= 4πx2 + 2πx(2a – 2x)
= 4πx2 + 4πax - 4πx2 = 4πax Thể tích chi tiết máy gồm thể tích hai bán cầu và thể tích hình trụ:
43 πx3 + πx2h
= 43 πx3 + πx2(2a – 2x)
= 43 πx3 + 2πx2a – 2πx3
= 2πx2a - 23 πx3 Đại diện nhóm trình bày
HS lớp nhận xét, sữa bài
Bài 34 trang 134 SBT:
Có hai loại đồ chơi : loại thứ
nhất cao 9cm, loại thứ hai cao
18cm Hãy tính chiều cao của
hình nón và bán kính của hình
Vì h1 = 2R1 mà h1 + R1 = 9cm
⇒h1 = 6cm ; R1 = 3cm
Tương tự:
Vì h2 = 2R2 mà h2 + R2 = 18cm
Trang 3cầu mỗi loại biết chiều cao
của hình nón bằng đường kính
của đường tròn đáy So sánh
chiều cao hình nón , bán kính
hình cầu của hai loại đồ chơi?
a Tính ttỉ số: 2
1
V V
b Bán kính đáy của đồ chơi
thứ nhất là bao nhiêu?
c.Tính thể tích của loại đồ chơi
1
V V
b Bán kính đáy của đồ chơi thứ nhất là bao nhiêu?
c.Tính thể tích của loại đồ chơi thứ nhất?
⇒h2 = 12cm ; R2 = 6cm
Vậy h2 = 2h1 ; R2 = 2R1 HS:
Vì h2 = 2h1 ; R2 = 2R1 Theo công thức : Vnón = 13 πr2h
Vcầu = 43 πr3 ⇒thể tích hình nón thứ hai gấp 23 lần thể tích hình nón thứ nhất và thể tích bán cầu thứ hai gấp 23 lần thể tích bán cầu thứ nhất ⇒ 2
1
V
V = 23 = 8.
Chọn đáp án c
Bán kính đáy của đồ chơi thứ nhất là: R3 = 3cm chọn đáp án b Thể tích hình nón của loại đồ chơi thứ nhất là:
1
3 π
2 1
R h1 = 13 π32.6 = 18π(cm3) Thể tích của bán cầu đồ chơi thứ nhất là:
1
2 3π = π3 = π (cm3) Vậy thể tích của loại đồ chơi thứ nhất là: 18π + 18π = 36π (cm3) Chọn đáp án b
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)
Ôn tập chương 4:
Làm các câu hỏi ôn tập chương trang 128 SGK
BTVN: 38, 39, 40 trang 129 SGK