1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HKI + Đáp án địa 11_ CB đề A

2 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chất Lượng Học Kì I Môn: Địa lí 11 (Cơ Bản)
Trường học Quảng Trị University
Chuyên ngành Địa lí 11
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng:...Điểm: ĐỀ A Câu 1: 3điểm Trình bày các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của những đặc điểm này đối với sụ phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kì.. Việc hình thành thị trường chung C

Trang 1

Sở GD-ĐT Quảng Trị ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng: Điểm:

ĐỀ A Câu 1: (3điểm) Trình bày các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của những đặc điểm này đối với sụ phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kì Câu 2: (3điểm) Vì sao EU phải thiết lập thị trường chung trong khối? Việc hình thành thị trường chung Châu Âu và việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung ƠRô có ý nghĩa như thế nào đối với việc phát triển của EU Câu 3: (3điểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của hai nhóm nước, năm 2004 (Đơn vị: %) Nhóm nước GDP phân theo khu vực kinh tế Khu vực I Khu vực II Khu vực III Phát triển Đang phát triển 2,0 25,0 27,0 32,0 71,0 43,0 a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển, năm 2004 b Nhận xét về cơ cấu GDP của hai nhóm nước Giải thích vì sao lại có sự khác biệt đó? Câu 4: (1điểm) Dựa vào bảng số liệu sau: GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mĩ Latinh năm 2004

Nước GDP(tỉ USD) Tổng số nợ(tỉ USD) Tỉ lệ nợ so với GDP(%) Ác-hen-ti-na 151,5 158,0 Bra-xin 605,0 220,0 Chi-lê 94,1 44,6 Pa-ra-goay 7,1 3,2 Tính tỉ lệ nợ so với GDP của các quốc gia trên rồi ghi kết quả vào bảng trên. BÀI LÀM:

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I

Môn: địa lí 11(cơ bản)

ĐỀ A

2

3

4

-Dân số Hoa Kì tăng nhanh, đặc biệt trong thế kỉ XIX và đâuXX Hiện nay Hoa

Kì có dân số lớn thứ ba thế giới(295,6triệu người).

-Dân số tăng nhanh đã cung cấp nguồn lao động dồi dào, đặc biệt nguồn lao

động được bổ sung nhờ nhập cư nên ít tốn chi phí đầu tư ban đầu

-Cơ cấu dân số đang có sự thay đổi theo hướng già hoá: tuổi thọ trung bình

tăng, tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi giảm Xu hướng già hoá sẽ làm tăng chi phí các

khoản phúc lợi xã hội và thiếu nguồn lao động bổ sung

-Thành phần dân cư đa dạng: Do kết quả của quá trình di cư từ các châu lục

khác đến Hoa Kì

-Dân cư Hoa Kì gồm nhiều dân tộc đã tạo nên nền văn hoá phong phú.

-Phân bố dân cư không đều: Các bang ven ĐTD và TBD tập trung đông đúc,

các bang ở phía Tây và phía Bắc đồng bằng trung tâm thưa thớt hơn.

Yêu cầu như sau:

a, EU thiết lập thị trường chung nhằm mục đích sau

+Xoá bỏ những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn

mặt của tư do lưu thông: con người, hàng hoá, tiền vốn, dịch vụ dược tự do lưu

thông trong toàn khối.

+Thực hiện chung một số chính sách thương mại với các nước ngoài liên minh

Châu Âu.

+Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU với các trung

tâm kinh tế lớn hàng đầu

b, Việc ra đời đồng tiền chung ƠRô là bước tiến mới của sự liên kết EU.

+Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu.

+Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

+Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

+Đơn giản hoá công tác kế toán của các công ti đa quốc gia.

Yêu cầu sau:

a, Vẽ biểu đồ

+Vẽ hai biểu đồ hình tròn đúng với tỉ lệ như bảng số liệu trên.

+Có tên biểu đồ, bản chú giải, biểu đồ đẹp, khoa học.

b, Nhận xét giải thích

+Nhóm nước đang phát triển: có tỉ trọng KVI cao chứng tỏ nền kinh tế nông

nghiệplà chủ yếu, KVIII thấp chứng tỏ dịch còn chậm phát triển

+Nhóm nước phát triển: KVI thấp nền nông nghiệp được cơ giới hoá hiện đại,

KVIII cao chứng tỏ ngành dịch vụ chiếm ưu thế trong cơ cấu nền kinh tế.

Yêu cầu tính được như sau

+Ác-hen-ti-na: tổng số nợ bằng 104,3%GDP

+Bra-xin: tổng số nợ bằng 36,4%GDP

+Chi-lê: tổng số nợ bằng 47,4%GDP

+Pa-ra-goay: tổng số nợ bằng 45,1%GDP

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5

0.5 3Đ

0.5 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 3Đ 1.5Đ 1.5Đ

1Đ 0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w