Câu 6: Đặc điểm chủ yếu của mối quan hệ đối địch là: A.. Một bờn cú lợi, bờn kia bị hại.. Một bờn cú lợi, bờn kia khụng lợi cũng khụng hại.. Cả hai bờn đều cú lợi.. Câu 7: Vi khuẩn cố đị
Trang 1Trờng THCS Gia Khánh
Bình xuyên-vĩnh phúc
Năm học: 2009 - 2010
Kiểm tra 45’
Môn: Sinh 9 Họ và tên: ……….………
Lớp: 9……
Điểm Lời Phê
Đề bài:
I: Trắc nghiệm: (Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu).
Câu 1: ở ruồi giấm 2n = 8 trong đó có 2 cặp gen dị hợp Sẽ có mấy lọai giao tử đợc hình thành :
Câu 2: ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Khi đem lai 2 cơ
thể bố mẹ với nhau thu đợc kết quả phép lai nh sau: 74,1% thân đỏ thẫm: 25,1% thân
xanh lục Thì kiểu gen của P trong công thức lai trên nh thế nào trong các trờng hợp sau:
A AA x AA B AA x A a C AA x aa D A a x aa
Câu 3: Nguyên tắ bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế nhân đôi là:
A A - T; G -X B A -U ; G - X
C A- X; T - G D A - U ; T - X
Câu 4: Đậu Hà lan 2n =14 khi quan sát tế bào của loài dới kính hiển vi ngời ta đếm đợc
28 NST đơn hỏi Tb đang ở kì nào của qúa trình nguyên phân :
Câu 5: Loài xương rồng sa mạc cú giới hạn nhiệt độ từ 0o C đến 56o C trong đú điểm cực
thuận là 32o C Vậy giới hạn nhiệt độ của xương rồng là :
A Từ 0o C đến 56o C B Từ 0o C đến 32o C
C Từ 32o C đến 56o C D Trờn 56oC.
Câu 6: Đặc điểm chủ yếu của mối quan hệ đối địch là:
A Một bờn cú lợi, bờn kia bị hại.
B Một bờn cú lợi, bờn kia khụng lợi cũng khụng hại.
C Cả hai bờn đều cú lợi
D Cả hai bờn đều cú hại.
Câu 7: Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ cõy họ đậu thuộc mối quan hệ nào sau đõy ?
A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ hội sinh.
Câu 8: Nhúm sinh vật nào sau đõy toàn là động vật ưa khụ ?
A Thằn lằn, lạc đà, ốc sờn B lạc đà, giun đất, ếch.
C ốc sờn, ếch, giun đất D lạc đà, thằn lằn, kì nhông
II Tự luận:
Câu 1: Cho phân tử ARN có trình tự sắp xếp các loại Nu: -A-U-U-X-G-G-A-X-A-X-G-
Viết mạch gốc cuả phân tử AND tổng hợp lên ARN và mạch bổ sung
Câu 2: Ruồi giấm 2n = 8 tính số lợng nhiễm sắc thể trong các cơ thể ở các trờng hợp sau:
2n+ 1; 2n - 2; 3n ; 4n.
Cõu 3: Vẽ thỏp tuổi của chuột đồng và hươu sao và cho biết thỏp đú thuộc dạng thỏp gỡ?
1
Trang 2Loài sinh vật Nhóm tuổi trước sinh sản Nhóm tuổi sinh sản Nhóm tuổi sau sinh sản
2