CHUYÊN ĐỀ 5 – VẤN ĐỀ 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAIMôn: TOÁN Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai: A... Bất phương trình đã cho vô nghiệm.. Bất phương trình đã ch
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 5 – VẤN ĐỀ 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Môn: TOÁN
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai:
A 2x 3 0 B x24x 7 5 x2 C 6x28x0 D
2
0
3 8
x x
Câu 2: Số 5 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào:
A x2 1 3 B x24x 72 C (2 x x)( 3) 0 . D 4x2 1
Câu 3: Bất phương trình x24x 3 0 không tương đương với bất phương trình nào sau đây:
A 3x212x 9 0 B 2x2 8x 6 0
C 2
3 4
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x2 5x14 0 là:
A. ; 2 7; B. ; 2 7; C.2;7 D.2;7
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x0 là:
A ;0 2;
3
B 0;2
3
3
3
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 20x25 0 là:
A 5
5 2
C 0;5
2
2
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2
5 15 0
A B 2;5 C 5; 2 D ;
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 4x 5 0 là:
A B 4;5 C ; 2 5;.D ;
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x2 2 3 2 4 x6 2 2 3 0 là:
A 2;3 2
B ;1 C 1; D 1;3 2
Câu 10: Tập nghiệm bất phương trình x26x 9 0là:
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của hàm số y 2x5 (1 2 ) x :
x
C. 5 1;
2 2
x
2 2
x
Trang 2Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3
5 4
x y
là:
A.D B.D\ 4; 1
C.D\4; 1 D.D 4; 1 .
Câu 13: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2
7 10 0
Câu 14: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2
4x 4x 1 0là:
Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2 x 6 0 là:
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 8 3x20là:
A ; 4 3; B 4;3
C 3; 4 D ; 3 4;
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình (3x2 10x3)(4x 5) 0 là:
A ;1
3
B 1 5; 3;
3 4
D 3;
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
5 7
4
C 1; D. 1;1
4
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 6 0 là a b Khi đó độ dài ; a b là:;
Câu 20: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2 7x10 0 là:
Câu 21: Cho bất phương trình 2
8 16 0
x x Kết luận nào sau đây là sai:
A Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
B Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
C Bất phương trình đã cho luôn đúng với mọi x
D Bất phương trình đã cho xảy ra dấu " " khi x 4
Câu 22: Tìm điều kiện của m để hàm số 2
y m x đồng biến:
Trang 3A m \ 5;1 B m ; 5. C m 1; D m 5;1.
Câu 24: Với giá trị nào của m m thì phương trình 1 1 2
1x x m
m có 2 nghiệm trái dấu:
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình x2m3x m 2 0 có nghiệm:
Câu 26: Tìm điều kiện của mđể phương trình (m 5)x2 4mx m 2 0 có nghiệm:
3
m
C ; 10 1;
3
m
3
m
Câu 27: Tìm điều kiện của mđể phương trình (1m x) 2 2mx2m có hai nghiệm phân biệt:0
C m ; 2 1; D m 2;1 \ 1
Câu 28: Tìm điều kiện của mđể phương trình (m 2)x2 4mx2m 6 0 vô nghiệm:
Câu 29: Tổng các giá trị m nguyên để phương trình (3 m x) 2 2(m3)x m vô nghiệm là:2 0
Câu 30: Tìm điều kiện của mđể phương trình 2
m x m x m có nghiệm:
Câu 31: Số giá trị nguyên của mđể bất phương trình 3x22(m1)x m 5 0nghiệm đúng với mọi
x là:
Câu 32: Tìm các giá trị của mđể bất phương trình mx22(m1)x4m0vô nghiệm:
A 1;1
3
m
3
m
Câu 33: Tìm điều kiện của mđể Parabol có phương trình 2 2
2 8
y x m m nằm hoàn toàn phía trên trục hoành :
Câu 34: Tìm điều kiện của mđể Parabol 2
yx m x m nằm hoàn toàn phía trên trục hoành:
Trang 4Câu 35: Tìm điều kiện của mđể điểm thấp nhất của Parabol y3x2 m24m 9x2m4 nằm
phía bên trái đường thẳng 1
2
x :
A m 6; 2. B m \6; 2 C m \ 6;2 D m 6; 2.
Câu 36: Tìm giá trị của mđể đỉnh của Parabol 1 2 2
8
y x m x m m nằm ở nửa mặt phẳng chứa điểm A200;50 có bờ là đường thẳng x y 82 0 :
A m 3;7 . B m \ 3;7 C m \ 2;3 D m 2;3.
Câu 37: Tìm giá trị của mđể Parabol yx2 m3x 2m 2 nằm hoàn toàn ở nửa mặt phẳng chứa
gốc tọa độ Ocó bờ là đường thẳng 2 x y 5 0 :
A m 3;9. B m \ 3;9 C m \ 2;7 D m 2;7.
Câu 38: Phương trình x2m10x 2m11 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x Giá trị của 1; 2 m
để 2 2
C m 4hoặc m 28 D m 28
Câu 39: Giá trị của mđể phương trình x2m 3x 2m 1 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa1; 2
mãn x1 x22 8x x1 2là:
Câu 40: Giá trị mđể phương trình x2 2m1x m 2m0có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1; 2
2 x x
là:
C m ; 3 2; D m ; 3 2;
Câu 41: Một người ném một viên sỏi lên trời theo góc xiên so với mặt đất Nếu chọn hệ quy chiếu tại
vị trí ném là gốc tọa độ, mốc thời gian tại thời điểm ném, phương ngang Oxlà phương song
song với mặt đất, phương đứng Oy vuông góc với mặt đất thì phương trình quỹ đạo của vật có
dạng sin 1 2
2
o
y v t gt Giả sử người đó ném xiên góc 30o với vận tốc ban đầu v o 16 /m s, lấy g Hỏi rằng trong những khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào thì viên sỏi có độ10 cao thấp hơn một nửa độ cao tối đa:
A.Từ lúc ném tới thời điểm t0, 45s
B Từ thời điểm t0, 46sđến thời điểm t1,03s
C.Từ thời điểm t1,04sđến thời điểm t1,36s
D.Từ thời điểm t1,37sđến thời điểm t1,58s
- HẾT
Trang 5-1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
41
D
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU Câu 11: Chọn D.
Hàm số xác định khi 2 5 (1 2 ) 0 5 1
x x x
Câu 12: Chọn B.
Hàm số xác định khi
2 2
3 0
5 4
x
4
x
x
Câu 13: Chọn C.
Giải bất phương trình x2 7x10 0 2x 5
Mà x x3; 4
Vậy có 2 nghiệm nguyên thỏa mãn
Câu 16: Chọn C.
Chuyển vế đưa về bất phương trình bậc hai:
x x x x x x
Câu 17: Chọn A.
Giải tìm nghiệm của mỗi nhân tử vế trái, áp dụng quy tắc về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai, ta có bảng xét dấu:
Nhìn vào bảng xét dấu ta thấy
3 4
Câu 18: Chọn D.
Ta thấy
2
2
2 2
4
5 7
Câu 19: Chọn C.
Trang 7Câu 22: Chọn D.
2 1 5
y m x là hàm số bậc nhất đồng biến khi hệ số 2 1 0 1
1
m
a m
m
Câu 23: Chọn A.
Parabol 2 2
y m m x mx có hướng bề lõm lên trên khi
5
m
m
Câu 24: Chọn D.
Để phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu khi
2 2 1 0 1 1
a
c .
Câu 25: Chọn C.
Để phương trình bậc hai có nghiệm khi
2 2
0
2 1 0
Bất phương trình trên luôn đúng với mọi m m
Câu 31: Chọn D.
Để bất phương trình 3x22(m1)x m 5 0nghiệm đúng với mọi x
2
3 0
0
a
Mà m m 2; 3; ;6;7 có tất cả 10 giá trị của mthỏa mãn
Câu 32: Chọn B.
Để bất phương trình mx22(m1)x4m0vô nghiệm
2
0
1
3
m
m
m
Câu 33: Chọn D.
Parabol y x 2m2 2m 8có đồ thị được tịnh tiến từ Parabol y x 2 theo phương của Oy là
m m đơn vị
Trang 8Parabol y x 2tiếp xúc với trục hoành nên muốn Parabol y x 2m2 2m 8 nằm hoàn toàn phía trên trục hoành thì 2 2 8 0 4
2
m
m
Câu 34: Chọn A.
Để đỉnh của Parabol yx2 (m 5)x m 4 nằm hoàn toàn phía trên trục hoành khi tung độ của đỉnh 0
4a
2
2
m a
Câu 35: Chọn A
Parabol y3x2 m24m 9x2m4có hệ số a 3 0 nên có hướng bề lõm hướng lên trên Điểm thấp nhất của Parabol là đỉnh của nó
Để đỉnh của Parabol y3x2 m24m 9x2m4 nằm phía bên trái đường thẳng 1
2
x
thì hoành độ của đỉnh 1
b a
2
2
a
Câu 36: Chọn B.
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng ta có: 200 50 82 68 0
Vậy điểm Anằm ở nửa mặt phẳng chứa những điểm có tọa độ thỏa mãn bất phương trình
82 0
Parabol 1 2 (2 3) 6 2 24 34
8
y x m x m m có đỉnh ; 8 12; 2 2 52
2 4
b
Để đỉnh I nằm cùng nửa mặt phẳng chứa A thì 8m12 2m2 52 82 0
3
m
m
Câu 37: Chọn A.
Thay tọa độ điểm O vào phương trình đường thẳng ta có: 2.0 0 5 5 0
Vậy điểm O nằm ở nửa mặt phẳng chứa những điểm có tọa độ thỏa mãn bất phương trình
2x y 5 0
Gọi điểm I bất kì nằm trên Parabol nên tọa độ của I có dạng 2
Trang 9Nói cách khác, bất phương trình x2 m1x 2m 7 0 phải có nghiệm đúng với mọi x
2
1 0
6 27 0
a
m
Câu 38: Chọn C.
Ta có 2 2 2
Áp dụng định lý Vi-ét ta có 1 2
1 2
10
2 11
Thay vào bất phương trình trên ta có m102 2 2 m11 m224m78 190
24 112 0
28
m
m
Câu 39: Chọn C.
Ta thấy phương trình đã cho có m22m với mọi 5 0 m nên phương trình luôn có hai
nghiệm phân biệt với mọi m
Ta có x1 x22 8x x1 2 x1x224x x1 2 0
Áp dụng định lý Vi-ét và thay vào bất phương trình ta có: m214m13 0 1 m13
Câu 40: Chọn C.
Ta thấy phương trình đã cho có 1 0 với mọi m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
2
2 0
2 0
x
x
Áp dụng định lý Vi-ét và thay vào bất phương trình ta có: 2 5 6 0 2
3
m
m
Câu 41: Chọn D.
Từ các giả thiết của đề bài ta lập được phương trình quỹ đạo của viên sỏi là:
1
2
o
Quỹ đạo là đường Parabol có hướng bề lõm xuống dưới, tung độ của đỉnh chính là độ cao tối
đa của viên sỏi đạt được và bằng: 3, 2
4a
Vậy để vậy có chiều cao thấp hơn một nửa chiều cao tối đa thì
Đối chiếu kết quả thấy đáp án D thỏa mãn
Trang 10- HẾT